
Biên soạn: Bùi Đức Minh THPT Thống Nhất – SĐT: 0326969888
Trên đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! Trang 1/5
Trường THPT Thống Nhất Hạ Long Quảng Ninh
CHỦ ĐỀ: NƯỚC 1. Thành phần của nước - Sự phân hủy nước: 2 H2O → 2 H2 + O2 - Sự hóa hợp nước: 2 H2 + O2 → 2H2O Phản ứng gây nổ Kết luận: - Nước được tạo bởi hai nguyên tố: H và O - Tỉ lệ hóa hợp giữa H và O + Về thể tích : VH2/ VO2 = 2/1
+ Về khối lượng mH2/ mO2 = 1/8 = 4/ 32
2. Tính chất vật lí - Nước là chất lỏng, không màu, không vị, không vị sôi ở 100oC, khối lượng riêng d = 1 g/ml, Hòa tan nhiều chất: rắn, lỏng, khí. 3. Tính chất hóa học: 3.1. Tác dụng với kim loại - Nước tác dụng với kim loại mạnh gồm: K, Li, Na, Ba, Ca…. 2 K + 2 H2O → 2KOH + H2 2 Li + 2 H2O → 2 LiOH + H2 2 Na + 2 H2O → 2 NaOH + H2 Ba + 2 H2O → Ba(OH)2 + H2 Ca + 2 H2O → Ca(OH)2 + H2 Sr + H2O → Sr(OH)2 + H2 Các kim loại mạnh tan trong nước tạo dung dịch bazơ, Dung dịch Bazơ làm xanh quỳ tím 3.2 Tác dụng với một số oxit bazơ K2O + H2O → 2 KOH Li2O + H2O → 2 LiOH Na2O + H2O → 2 NaOH BaO + H2O → Ba(OH)2 CaO + H2O → Ca(OH)2 SrO + H2O → Sr(OH)2 Nước hóa hợp một số oxit bazơ tạo thành dung dịch bazơ, làm quỳ tím hóa xanh 3.3. Tác dụng với một số oxit axit SO3 + H2O → H2SO4 axit sunfuric N2O5 + H2O → 2 HNO3 axit nitric SO2+ H2O → H2SO3 axit sunfurơ CO2 + H2O → H2CO3 axit cacbonic P2O5 + 3 H2O → 2 H3PO4 axit photphoric 2 NO2 + H2O → HNO3 + HNO2 Nước hóa hợp một số oxit axit tạo dung dịch axit , làm quỳ tím hóa đỏ Câu 1: Hoàn thành các phản ứng sau: 2Na + 2 H2O → 2NaOH + H2 Ba + 2 H2O → Ba(OH)2 + H2 Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2 2K + 2H2O → 2KOH + H2 2Li + 2H2O → 2LiOH + H2 BaO + H2O → Ba(OH)2 Li2O + H2O → 2LiOH SO3 + H2O → H2SO4 axit sunfuric CO2 + H2O → H2CO3 axit cacbonic N2O5 + H2O → 2HNO3 axit nitric P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 axit photphoric P2O3 + 3H2O → 2H3PO3 SO2 + H2O → H2SO3 axit sunfurơ FeO + H2 → Fe + H2O CuO + H2 → Cu + H2O H2 + PbO → Pb + H2O 4H2 + Fe3O4 → 3Fe + 4H2O 2H2 + O2 → 2H2O phản ứng hóa hợp 3 H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3 H2O Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2 Phản ứng thế 2Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2 Phản ứng thế Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 Phản ứng thế 2 Al + 6 HCl → 2AlCl3 + 3H2 Phản ứng thế Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 Ca + 2HCl → CaCl2 + H2 Fe2O3 + 3 CO → 2 Fe + 3 CO2 Câu 2: Viết các phương trình hóa học sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng nào? 1. Na → Na2O → NaOH (1) 4 Na + O2 → 2 Na2O (2) Na2O + H2O → 2NaOH
DeThi.edu.vn
Biên soạn: Bùi Đức Minh THPT Thống Nhất – SĐT: 0326969888
Trên đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! Trang 2/5
2. P → P2O5 → H3PO4 (3) 4 P + 5 O2 → 2P2O5 (4) P2O5 + 3 H2O → 2 H3PO4 axit photphoric
3. KMnO4 → O2 → CuO → H2O → KOH (5) 2 KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 Phản ứng phân hủy (6) 2 Cu + O2 → 2 CuO phản ứng hóa hợp (7) CuO + H2 → Cu + H2O (8) K2O + H2O → 2 KOH 4. P2O5 → H3PO4 → H2
KClO3 → O2 → Na2O → NaOH H2O → H2 → H2O → KOH
(1) 2 KClO3 → 2 KCl + 3 O2 phản ứng phân hủy (2) 4P + 5O2 → 2P2O5 Phản ứng hóa hợp (3) P2O5 + 3 H2O → 2 H3PO4 (4) 3 Mg + 2 H3PO4 → Mg3(PO4)2 + 3 H2 (5) 4Na + O2 → 2Na2O (6) Na2O + H2O →2 NaOH (7) 2 H2 + O2 → 2 H2O (8) 2 H2O + 2 K → 2 KOH + H2 (9) H2 + CuO → Cu + H2O (10) K2O + H2O → 2KOH
5. Fe → Fe3O4 → Fe → FeCl2 (1) 3 Fe + 2 O2 → Fe3O4 (2) Fe3O4 + 4 CO → 3 Fe + 4 CO2 (3) Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 Câu 3: Nhận biết các lọ mất nhãn đựng riêng biệt: dung dịch axit clohiđric, dung dịch bazơ Natri hiđroxit, dung dịch muối ăn Natriclorua Hóa chất/ Dấu hiệu HCl NaOH NaCl Quỳ tím Đỏ xanh Không đổi màu Câu 4: Cần điều chế 33,6 gam Fe bằng cách dùng khí CO để khử Fe3O4
a. Viết PTPƯ b. Tính khối lượng Fe3O4 cần dùng? c. Tính thể tích khí CO đã dùng.? Số mol Fe là: nFe = 33,6 : 56 = 0,6 mol Fe3O4 + 4 CO → 3 Fe + 4 CO2 (1) Theo (1) nFe3O4 tham gia phản ứng = 1/3 . nFe = 1/3 . 0,6 = 0,2 mol Khối lượng Fe3O4 cần dùng là: mFe3O4 = 0.2. 232 = 46,4 gam Theo (1) nCO = 4/3 . nFe = 4/3 . 0,6 = 0.8 mol Thể tích khí CO đã dùng (đktc) là: VCO = 0,8 . 22,4 = 17,92 lít Câu 5: Đốt cháy 1 kg than trong khí oxi, biết trong than có 5% tạp chất không …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.