
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 8 HK2 NĂM HỌC 2018 - 2019 A. LÝ THUYẾT: Câu 1: Trình bày tính chất hóa học của , mỗi tính chất viết một phản ứng minh họa.
a. Tác dụng với kim loại: Na, Al, Fe, Cu... (Không phản ứng với Ag, Au và Pt)
Oxit sắt từ b. Tác dụng với phi kim: S, C, P
điphotpho pentaoxit. c. Tác dụng với hợp chất: CH4
* Lưu ý: - Khi viết PTHH biểu diễn tính chất của oxi phải ghi điều kiện phản ứng là có nhiệt độ (t0)
a. Tác dụng với oxi:
b. Tác dụng với oxit kim loại:
H2 : có tính khử
* Lưu ý: - CO,Al có tính chất như H2 - Khi viết PTHH biểu diễn tính chất của hidro phải ghi điều kiện phản ứng là có nhiệt độ (t0)
a. Tác dụng với kim loại: K, Na, Li, Ca, Ba
b. Tác dụng với oxit bazơ:
c. Tác dụng với oxit axit:
* Lưu ý: - Dung dịch axit: làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ. - Dung dịch bazơ:
làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. * Điều chế khí oxi: * Điều chế khí hiđro: Mg, Zn, Fe (II), Al(III) tác dụng với dung dịch HCl hoặc H2SO4
* Tổng hợp nước:
Câu 2: Sự oxi hóa là sự tác dụng của oxi với một chất.Vd: . Câu 3: Oxit là gì?Định nghĩa? Công thức? Phân loại? Gọi tên? a. ĐN: oxi là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
b. Công thức: theo quy tắc hóa trị ta có (a là hóa trị của M)
c. Phân loại, gọi tên:
Oxit axit Oxit bazơ - Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit. - vd: 0xit axit↔ axit tương ứng:
- Tên gọi = (tiếp đầu ngữ) tên phi kim + (tiếp đầu ngữ) oxit. + Một số tiếp đầu ngữ: 2: đi /3: tri/ 4:
- Là oxit của kim loại, tương ứng với 1 bazơ.( là oxit axit) - vd: oxit axit ↔ bazơ
- Tên gọi = tên kim loại (kèm theo hóa trị khi gọi oxit của Fe, Cu, Pb, Hg, Mn) + Oxit
2 2 2 , , O H H O
2 O 2 H 2 H O
0
2 3 4 3 2 2 t Fe O Fe O
0
2 2 5 4 5 2 t P O PO
0
4 2 2 2 2 2 t CH O CO H O
0
2 2 2 2 2 t H O H O
2 3 3 4 , , , CuO FeO Fe O Fe O
0
2 2 t H CuO Cu H O
2 2 2 2 2 Na H O NaOH H
2 2 , , , Na O K O CaO BaO
2 2 ( ) CaO H O Ca OH
2 5 2 5 2 3 , , , PO N O SO SO
2 5 2 3 4 3 2 PO H O H PO
2 4 3 4 3 , , , ... HCl H SO H PO HNO
2 2 , , ( ) , ( ) NaOH KOH Ca OH Ba OH
0
0
0
3 2
4 2 4 2 2
2 2 2
3 2 2
2 2 3
2
2 2
2 2
đien phân
t
t
t
KClO KCl O
KMnO K MnO MnO O
H O H O
KNO KNO O
2 2 2 Fe HCl FeCl H
2 2 2 2 2 đien phân H O H O
0
2 2 2 2 2 t H O H O
0
2 2 5 4 5 2 t P O PO
x y M O . . x II a x II y y a
2 2 3 2 5 , NO , , ... CO SO PO
2 2 3 3 2 4 2 5 3 4 ; ; CO H CO SO H SO PO H PO
2 7 Mn O
2 2 3 , , , ... Na O CaO Fe O CuO
2 2 2 3 3 ; ( ) ; ( ) Na O NaOH CaO Ca OH Fe O Fe OH
DeThi.edu.vn
2
tetra/5: penta * Vận dụng: gọi tên các chất sau: * Vận dụng: gọi tên các chất sau: Câu 4: Phân loại, gọi tên axit, bazơ, muối:
Axit Bazơ Muối - Phân tử gồm H kết hợp với gốc axit. - Tên gọi: H2S: axit sunfuhiđric H2SO3: axit sunfurơ H2SO4: axit sunfuric H2SiO3: axit silicic H2CO3: axit cacbonic HNO3 : axit nitric H3PO4: axit photphoric HMnO4: axit pemanganic HCl: axit clohiđric
* Lưu ý: - Số nguyên tử H = hóa trị gốc axit.
- Phân tử gồm kim loại kết hợp với nhóm OH. Tên gọi: Tên kim loại + hiđroxit. - Ví dụ: NaOH: Natri hiđroxit KOH: kali hiđroxit LiOH: liti hiđroxit Ca(OH)2: canxi hiđroxit Fe(OH)2: sắt (II) hiđroxit Al(OH)3: nhôm Hiđroxit
* Lưu ý: - Số nhóm OH = hóa trị của kim loại. - Khi gọi tên bazơ của Fe, Cu, Mn, Hg,Pb phải kèm theo hóa trị
- Phân tử gồm kim loại (Hoặc nhóm NH4 (I): amoni) kết hợp với gốc axit. Tên gọi: Tên muối + tên gốc axit. - Ví dụ: CaCO3: canxi cacbonat FeCl3: sắt (III) clorua MgSO4: magie sunfat KH2PO4: kali đihirophotphat Ba(HCO3)2: Bari hiđrocacbonat Fe(NO3)2: sắt (II) nitrat * Lưu ý: - Khi gọi tên muối của Fe, Cu, Mn, Hg,Pb phải kèm theo hóa trị.
* Axit và tên gốc axit: (Tên gốc axit sử dụng khi gọi tên của muối) Axit Gốc axit Tên gọi của gốc axit HCl - Cl Clorua =S Sunfua H2S
-HS Hiđrosunfua =SO3 Sunfit H2SO3
-HSO3 Hiđrosunfit =SO4 Sunfat H2SO4
-HSO4 Hiđrosunfat =PO4 Photphat =HPO4 Hiđrophotphat H3PO4
=H2PO4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.