
TRƯỜNG THPT CHUYÊN…..
VỞ GHI BÀI HÓA HỌC 12
Họ tên học sinh:………………………………….Lớp:………………….
Năm học : 2022 – 2023
LƯU HÀNH NỘI BỘ
MỤC LỤC
Trang
Isoamyl axetat có mùi thơm chuối chín Tinh bột có trong gạo Amin, protein có trong cá thịt
Đồ mủ được làm từ polime Các đồ vật bằng kim loại Hợp kim của Al làm máy bay
Sắt cây dùng trong xây dựng Phòng thí nghiệm hóa phân tích Hiệu ứng nhà kính
DeThi.edu.vn
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN NẮM ......................................................................02
CHỦ ĐỀ 1 : ESTE - LIPIT ................................................................................4
CHỦ ĐỀ 2: CACBOHIĐRAT...........................................................................7
CHỦ ĐỀ 3: AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT – PROTEIN .........................11
CHỦ ĐỀ 4: POLIME – VẬT LIỆU POLIME................................................17
CHỦ ĐỀ 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI......................................................22
CHỦ ĐỀ 6: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ - NHÔM ................................31
CHỦ ĐỀ 7: SẮT – CROM & HỢP CHẤT......................................................39
CHỦ ĐỀ 8+9: NHẬN BIẾT- HÓA HỌC MT-KT-XH...................................43
MỘT SỐ VẤN ĐỀ HÓA HỌC CẦN NẮM I – DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC KIM LOẠI: Khi Bà Các Nàng Mai Áo Záp Sắt Nhớ Sang Phố Hỏi Cô Sắt (III) Á Hậu Phi Âu
DeThi.edu.vn
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe3+ Ag Hg Pt Au Ý nghĩa:
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe3+ Ag Hg Pt Au
+ O2: nhiệt độ thường Ở nhiệt độ cao Khó phản ứng K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe3+ Ag Hg Pt Au
+ H2O Tác dụng ở t0 thường Không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe3+ Ag Hg Pt Au
+ Tác dụng với các axit (HCl, H2SO4 loãng) giải phóng H2 Không tác dụng.
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe3+ Ag Hg Pt Au
Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi muối
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe3+ Ag Hg Pt Au
+ H2, CO không khử được oxit khử được oxit các kim loại này ở nhiệt độ cao
II – HÓA TRỊ
Kim loại Phi kim Nhóm nguyên tố
Hóa trị I Li, Na, K, Ag. H, F, Cl, Br, I.
-OH, -NO3 (nitrat), -NO2 (nitrit), -NH4 (amoni), - HSO3, -HSO4, -H2PO4.
Hóa trị II Còn lại (Ca, Ba, Mg, Zn,…). O
=SO4 (sunfat), =SO3 (sunfit), =CO3 (cacbonat), =HPO4. Hóa trị III Al, Au. ≡PO4 (photphat).
Nhiều hóa trị Fe (II, III); Cu (I, II); Sn (II, IV); Pb (II, IV).
C (II, IV); N (I, II, III, IV, V); S (II, IV, VI). III. TÍNH TAN - Tất cả các muối nitrat (NO3-), Na, K, NH4+ đều tan tốt. - Đa số các muối clorua(Cl), bromua (Br) tan tốt (trừ AgCl, AgBr không tan), đa số các muối sunfat (SO4) tan tốt (trừ BaSO4, PbSO4: không tan, CaSO4: ít tan). - Đa số các muối cacbonat (CO32-), photphat (PO43-) đều không tan (trừ muối của Na, K, NH4+ tan). - Các hiđroxit kim loại: 1OH đều tan, 2OH đa số không tan (trừ Ba(OH)2, Sr(OH)2 tan, Ca(OH)2: ít tan); 3OH đều không tan.
IV – MỘT SỐ CÔNG THỨC
CÔNG THỨC TÍNH SỐ MOL: n
1. Số mol một chất bất kì:
M
m n (m: KL chất tan)
2. Số mol của chất khí ở đktc:
3. Số mol của một chất trong dung dịch
dd M V C n (V: lít) 4. VA = VB (cùng điều kiện t0, p) => nA = n B
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.