Quảng cáo
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Cẩm Giàng Hải Dương
QR

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Cẩm Giàng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Cẩm Giàng Hải Dương Bản PDF Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2023 – 2024 tại phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương đã được công bố. Đề thi bao gồm nhiều câu hỏi thú vị và mang tính logic cao, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng tư duy và giải quyết vấn đề một cách chính xác và logic.

Trong đề thi, học sinh được yêu cầu quan sát biểu đồ về số lượng bài tập toán bạn An làm trong một tuần và chọn câu khẳng định sai. Đây là một bài toán giúp học sinh phát triển kỹ năng quan sát và phán đoán chính xác. Ngoài ra, đề cũng đưa ra một bài toán về việc ước lượng chiều cao trung bình của học sinh khối 7 thông qua việc chọn ngẫu nhiên một số học sinh từ mỗi lớp để đo chiều cao. Điều này giúp học sinh hiểu về cách thức nghiên cứu và đảm bảo tính đại diện của dữ liệu.

Cuối cùng, đề cũng đưa ra một bài toán về phương pháp chi tiêu hiệu quả trong gia đình theo quy tắc 50/20/30. Học sinh cần hoàn thiện biểu đồ bằng cách vẽ, tô màu và điền số liệu để hiểu rõ hơn về cách phân bố chi tiêu trong gia đình.

Tổng thể, đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2023 – 2024 tại phòng GD&ĐT Cẩm Giàng – Hải Dương là một bài kiểm tra đa dạng và mang tính thực tiễn cao, giúp học sinh áp dụng kiến thức vào thực tế và phát triển kỹ năng tư duy logic và phán đoán chính xác. Hãy cùng học sinh cố gắng làm bài thật tốt để đạt kết quả cao trong kì thi này.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẨM GIÀNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2023 - 2024

MÔN: TOÁN 7

TT

Chương/ Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

1 (0,25 đ)

1 (0,25 đ)

25% Các phép tính với số hữu tỉ 1 (1đ)

1 (1đ)

1 (1đ) 2

Số thực

Căn bậc hai số học 1 (0,25 đ)

1 (0,5 đ)

17,5% Số vô tỉ. Số thực 1 (0,25 đ)

1 (0,25 đ)

1 (0,5đ)

3

Góc và đường thẳng song song

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc

1 (0,25 đ)

15% Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

1 (0,25 đ)

4 Tam giác bằng nhau

Các trường hợp bằng nhau của tam giác 1 (0,5đ)

25%

Tam giác vuông 1 (0,25 đ)

1 (0,25 đ)

1 (0,5đ)

5

Thu thập và biểu diễn dữ liệu.

Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

2 (0,5 đ)

1 (0,25 đ)

17,5% Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

1 (1 đ)

1 (1 đ)

Tổng 7 1 5 4 2 1 Tỉ lệ % 17,5% 10% 12,5% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CẨM GIÀNG

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN 7

TT Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Số hữu tỉ

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu

tỉ

Nhận biết: Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. 1 (TN1) Thông hiểu: Tính giá trị tuyệt đối của 1 số hữa tỉ. 1 (TN2)

Các phép tính với số hữu tỉ

Thông hiểu : Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng: Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

1 (TL13a,

13b)

1 (TL18)

2 Số thực

Số vô tỉ. Số thực

Thông hiểu: – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương áp dụng vào bài toán tìm x.

1 (TN9)

Nhận biết: – Nhận biết được số đối của một số thực.

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.

– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.

– Nhận biết được căn bậc hai số học.

2 (TN7, TN8)

Vận dụng: – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ

1 (TL17) 1

chính xác cho trước. – Kết hợp linh hoạt các công thức lũy thừa số hữu tỉ, tìm x

(TL14b)

3

Góc và đường thẳng song song

Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác

của một góc

Nhận biết : Nhận biết được tia phân giác của một góc.

1 (TN4)

Hai đường thẳng song song. Tiên đề

Euclid về đường

thẳng song

Thông hiểu: Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.

2 (TN3) (TL15a)

4

Tam giác bằng nhau

Các trường hợp bằng nhau của tam giác

Thông hiểu: Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân, nhận định được các yếu tố bằng nhau của hai tam giác (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).

1 (TN6)

2 (TL15a,b)

Tam giác cân

Vận dụng: Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, hai đường thẳng song song từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).

Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.

1 (TN5)

1 (TN6)

5

Thu thập và biểu diễn dữ liệu.

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

Nhận biết: – Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.

2 (TN10) (TL16) Thông hiểu: – Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

1 (TN12)

Phân tích và xử lý

dữ liệu

Nhận biết : – Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến

1 (TN11)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo