 lop 7 mon Toan nam 2023 2024 phong GD DT Cam Giang Hai Duong.png)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CẨM GIÀNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7
TT
Chương/ Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
1 (0,25 đ)
1 (0,25 đ)
25% Các phép tính với số hữu tỉ 1 (1đ)
1 (1đ)
1 (1đ) 2
Số thực
Căn bậc hai số học 1 (0,25 đ)
1 (0,5 đ)
17,5% Số vô tỉ. Số thực 1 (0,25 đ)
1 (0,25 đ)
1 (0,5đ)
3
Góc và đường thẳng song song
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
1 (0,25 đ)
15% Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
1 (0,25 đ)
4 Tam giác bằng nhau
Các trường hợp bằng nhau của tam giác 1 (0,5đ)
25%
Tam giác vuông 1 (0,25 đ)
1 (0,25 đ)
1 (0,5đ)
5
Thu thập và biểu diễn dữ liệu.
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
2 (0,5 đ)
1 (0,25 đ)
17,5% Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
1 (1 đ)
1 (1 đ)
Tổng 7 1 5 4 2 1 Tỉ lệ % 17,5% 10% 12,5% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CẨM GIÀNG
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN 7
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Số hữu tỉ
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu
tỉ
Nhận biết: Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. 1 (TN1) Thông hiểu: Tính giá trị tuyệt đối của 1 số hữa tỉ. 1 (TN2)
Các phép tính với số hữu tỉ
Thông hiểu : Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng: Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
1 (TL13a,
13b)
1 (TL18)
2 Số thực
Số vô tỉ. Số thực
Thông hiểu: – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương áp dụng vào bài toán tìm x.
1 (TN9)
Nhận biết: – Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
– Nhận biết được căn bậc hai số học.
2 (TN7, TN8)
Vận dụng: – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ
1 (TL17) 1
chính xác cho trước. – Kết hợp linh hoạt các công thức lũy thừa số hữu tỉ, tìm x
(TL14b)
3
Góc và đường thẳng song song
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác
của một góc
Nhận biết : Nhận biết được tia phân giác của một góc.
1 (TN4)
Hai đường thẳng song song. Tiên đề
Euclid về đường
thẳng song
Thông hiểu: Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
2 (TN3) (TL15a)
4
Tam giác bằng nhau
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Thông hiểu: Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân, nhận định được các yếu tố bằng nhau của hai tam giác (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).
1 (TN6)
2 (TL15a,b)
Tam giác cân
Vận dụng: Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, hai đường thẳng song song từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
1 (TN5)
1 (TN6)
5
Thu thập và biểu diễn dữ liệu.
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
Nhận biết: – Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.
2 (TN10) (TL16) Thông hiểu: – Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
1 (TN12)
Phân tích và xử lý
dữ liệu
Nhận biết : – Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến
1 (TN11)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.