
Câu 1. Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron a. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O. Biết tỷ khối hỗn hợp khí so vơi H2 bằng 20. b. Cu2S + FeS2 + HNO3 → Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO2 + H2O c. Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O (Biết tỉ khối hh khí so với H2 là 17) d. Fe(NO3)2 + KHSO4→ Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O e. CrI3 + Cl2 + KOH → K2CrO4 + KCl + KIO4 + H2O f. H2S + Cl2 + H2O H2SO4 + HCl g. ZnS + HNO3 Zn(NO3)2 + H2SO4 + NxOy + H2O
h. Fe3C + H2SO4 SO2 + CO2 + ……………
i. FeSO4 + HClO3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 +HCl + ……….
j. CrI3 + KOH + Cl2 KIO4 + K2CrO4 + ………….
k. CnH2n + KMnO4 CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2 Câu 2. Cân bằng các phương trình phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron. a) MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O b) FeO + HNO3 NO + Fe(NO3)3 + H2O
c) Cu + H2SO4(đ) CuSO4 + SO2 + H2O
d) FeS2 + H2SO4 (đ) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Câu 3. Hòa thành các phương trình hóa học theo sơ đồ sau đây:
Trích đề thi HSG Sở Hà Nam Câu 4. Hoàn thành các phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a) CuSO4 + NaI b) Sn + H2SO4 đặc
c) CrCl3 + Cl2 + NaOH d) NaHCO3 + Ca(OH)2 (e) Fe(OH)3 + HI (f) CrCl3 + Zn dư (g) Na2CO3 + CO2 (h) Al4C3 +KOH + H2O
Trích đề thi HSG Sở Quảng Bình Câu 5. Hoàn thành phương trình hóa học của phản ứng xảy ra giữa các cặp chất a. FeS2 và H2SO4 đặc nóng b. Dung dịch Na2SO3 và dung dịch KMnO4/KHSO4. d. Dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch H2SO4 loãng nóng. e. Cr(OH)3 và dung dịch Br2/NaOH.
Trích đề thi HSG Sở Vĩnh Phúc Câu 6. Hoàn thành các phượng trình phản ứng sau (biết tỷ lệ mol các chất đều là 1: 1) a. Dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch NaHSO4. b. Dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch KHSO4.
0t
0t
0t
2 4(
4
4
đ,
4
nó
3
n
2
g
4
)
4 2
4
3 3 3 x y 2
a) NaCl H SO
b)KMnO H SO HNO
c)FeSO KHSO KMnO
d)Fe O HNO Fe(NO ) N O H O
0t
1:1
CHUYÊN ĐỀ
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG.
DeThi.edu.vn
c. Dung dịch Ca(H2PO4)2 tác dụng với dung dịch KOH. d. Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch NaHCO3.
Trích đề thi HSG Sở Quảng Trị-2016 Câu 7. Hoàn thành các phương trình hóa học sau: a. Dung dịch BaCl2 + dung dịch NaHSO4 (tỷ lệ mol 1: 1) b. Dung dịch Ba(HCO3)2 + dung dịch KHSO4 (tỷ lệ mol 1: 1) c. Dung dịch Ca(H2PO4)2 + dung dịch KOH (tỷ lệ mol 1: 1) d. Dung dịch Ca(OH)2 + dung dịch NaHCO3 (tỷ lệ mol 1: 1)
Trích đề thi HSG Sở Vĩnh Phúc Câu 8. Viết phương trình phản ứng xảy ra trong những trường hợp sau: 1. Ozon oxy hóa I- trong môi trường trung tính. 2. Sục khí CO2 qua nớc Javel 3. Cho nước Clo qua dung dịch KI 4. Sục khí flo qua dung dịch NaOH loãng lạnh. 5. Hòa tan photpho trắng trong dung dịch Ba(OH)2, sau đó axit hóa dung dịch sau phản ứng bằng H2SO4. 6. Cacborundum tan trong dung dịch KOH nóng chảy khi có mặt không khí. 7. Ion Fe2+ phá hủy phức diclorotetraamincoban (II) trong môi trường axit. 8. Sục clo đến dư vào dung dịch FeI2. Câu 9. Cho các chất sau ây: dung dịch NaOH, Fe2O3, khí CO, dung dịch CuCl2, CO2, Al, dung dịch NH4Cl. Những cặp chất nào phản ứng được với nhau? Viết các phương trình hóa học của các phản ứng và ghi rõ điều kiện.
Trích đề thi HSG Sở Nghệ An-2010 Câu 10. Cho bột Fe lần lượt vào các dung dịch sau: (a) dung dịch Fe(NO3)3 (b) dung dịch CuSO4 (c) dung dịch AgNO3. (d) dung dịch hỗn hợp NaNO3, NaHSO4 (thoát khí NO duy nhất) Hãy viết phương trình hóa các phản ứng xảy ra.
Trích đề thi HSG Sở Nghệ An-2010 Câu 11. Viết phương trình hóa học biểu diễn các phản ứng sau: a. Nhiệt phân amino sunfat b. Cho clorua vôi vào dung dịch axit clohydric. c. Phản ứng sản xuất supephotphat kép. d. Phản ứng sản xuất ure. e. Phản ứng sản xuất thủy tinh thông thường. f. Nung nóng hỗn hợp Mg và SiO2 trong bình kín.
Trích đề thi HSG Sở Quảng Ninh-2013 Câu 12. Viết phương trình dạng ion trong các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ta hoàn toàn): a. Đun nóng dung dịch NaHCO3, để nguội rồi đem tác dụng lần lượt với dung dịch Ba(NO3)2, AlCl3. b. Dung dịch Na2S dư tác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.