Quảng cáo
Đề cương ôn thi Hóa học Lớp 11 - Chủ đề Sự điện li - Lê Trọng Hiếu
QR

Đề cương ôn thi Hóa học Lớp 11 - Chủ đề Sự điện li - Lê Trọng Hiếu

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Chủ đề 11.1. Sự điện li _ Luyện thi Y – Dược Biên soạn: Lê Trọng Hiếu

Fanpage: H t t t n t t (https://www.facebook.com/Chiasetainguyenhoahoc/) 1

Chủ đề 11.1. SỰ ĐIỆN LI

Câu hỏi ôn tập

Câu 1: Cho dãy các ch t: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, Cr2O3. Số ch t trong dãy có tính ch t lưỡng tính là: A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 2: Cho các dung dịch K2CO3, Mg(NO3)2, FeCl2, KHSO4, ZnSO4, Cr(NO3)3. Số dung dịch tác dụng được với dung dịch NaOH dư có tạo thành kết tủa là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 3: Cho các ch t: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(s rozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số các ch t thuộc ch t điện li và ch t điện li mạnh là A. 7 và 6. B. 8 và 6. C. 8 và 5. D. 7 và 5. Câu 4: Cho dãy các ch t: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số ch t trong dãy có tính ch t lưỡng tính là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 5: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 l n lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3. (2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Mg(NO3)2. (3) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Na2CO3. (4) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch CaCl2. Số trường hợp có phản ứng hóa h c xảy ra là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7: Phản ứng nào s u đây p ương trìn ion rút g n: 3 HCO + OH → 2- 3 CO + H2O ?

A. Ca(HCO3)2 + 2N OH → C CO3 + Na2CO3 + 2H2O. B. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → C CO3 + Na2CO3 + 2H2O. C. NaHCO3 + HCl → N Cl + CO2 + H2O. D. 2NaHCO3 + 2KOH → N 2CO3 + K2CO3 + 2H2O. Câu 8: Cho các thí nghiệm sau: (1) dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4. (2) dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3. (3) dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. (4) kim loại Ba vào dung dịch CuSO4. (5) dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4. (6) kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng Các thí nghiệm có cả kết tủa và khí bay ra là A. (4), (5), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (3), (6). D. (2), (4), (6). Câu 9: Có 5 dung dị đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al2(SO4)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 5 dung dịch trên. Sau phản ứng kết thúc số ống nghiệm có kết tủa là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 10: Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. 6. B. 7. C. 8. D. 5.

DeThi.edu.vn

Chủ đề 11.1. Sự điện li _ Luyện thi Y – Dược Biên soạn: Lê Trọng Hiếu

Fanpage: H t t t n t t (https://www.facebook.com/Chiasetainguyenhoahoc/) 2

Câu 11: Cho dãy các ch t: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số ch t trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 12: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li củ nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. Al3+, + 4 NH , Br, OH. B. Mg2+, K+, 2 4 SO , 3 4 PO .

C. H+, Fe3+, 3 NO, 2 4 SO . D. Ag+, Na+, 3 NO, Cl.

Câu 13: Cho các phản ứng sau: ( ) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl → 2N Cl + H2S (c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl (d) KHSO4 + KHS→ K2SO4 + H2S (e) BaS + H2SO4 (loãng) → B SO4 + H2S Số phản ứng p ương trìn ion rút g n S2- + 2H+ → H2S là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 14: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl và a mol 3 HCO. Đun dung dịch X

đến cạn t u được muối khan có khối lượng là: A. 23,2 gam. B. 49,8 gam. C. 37,4 gam. D. 28,6 gam. Câu 15: Dung dịch E gồm x mol Ca2+, y mol Ba2+, z mol 3 HCO. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ

a mol/l vào dung dị E đến k i t u đượ lượng kết tủa lớn nh t thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là

A. x + y V = a B. x + 2y V = a C. V = 2a (x + y)  D. V = a (x + y) 

Câu 16: Phản ứng nào s u đây được viết đúng ? A. Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → C (HCO3)2 + 2NaOH. B. Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → C CO3 + Na2CO3 + 2H2O. C. 2NaOH + Ca(HCO3)2 → C (OH)2 + Na2CO3 + H2O. D. 2NaOH + Ca(HCO3)2 → C (OH)2 + 2NaHCO3. Câu 17: Các dung dị s u đây …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo