
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11 I. NỘI DUNG KIẾN THỨC a. Cấu trúc đề thi Phần I: Trắc nghiệm 20 câu: ( 5 điểm) Nhận biết 8 câu, thông hiểu 6 câu, vận dụng 4 câu, vận dụng cao 2 câu. Phần II: Tự luận: Nhận biết, thông hiểu: Viết phương trình phản ứng: ( 3 điểm). Vận dụng thấp: Bài tập kim loại phản ứng với HNO3 loãng, đặc ( 1,5 điểm) Vận dụng cao: Bài tập tổng hợp tính chất của axit HNO3 ( 0,5 điểm) b. Ma trận cụ thể 1. Sự điện li - Trắc nghiệm: Nhận biết 4 câu, thông hiểu 3 câu, vận dụng 2 câu, vận dụng cao 1 câu. - Tự luận: Viết phương trình. 2. Nito phốt pho: -Trắc nghiệm: Nhận biết 4 câu, thông hiểu 3 câu, vận dụng 2 câu, vận dụng cao 1 câu. - Tự luận: Viết phương trình phản ứng, bài tập kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, HNO3 đặc. II. ĐỀ THAM KHẢO Đề số 1. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Câu 1. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh A. HCl B. HF C. HClO D. Al(OH)3 Câu 2. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. NH3 B. HCl C. NaCl D. H2SO4 Câu 3. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. Al2O3 B. FeO B. ZnSO4 D. AlCl3 Câu 4. Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa? A. NaOH và K2CO3 B. NaOH và CuSO4 C. NaOH và NaHCO3 D. NaOH và Al(OH)3 Câu 5. Phản ứng nào sau đây nito đóng vai trò là chất khử? A. N2 + 3H2 2NH3 B. N2 + 3Ca Ca3N2
C. N2 + O2 2NO D. N2 + 6Na 2Na3N Câu 6. Chất nào sau đây không bị nhiệt phân? A. NH4Cl B. NaNO3 C. Na2CO3 D. Cu(NO3)2 Câu 7. Chất nào sau đây khi nhiệt phân tạo ra kim loại? A. NaNO3 B. Cu(NO3)2 C. Mg(NO3)2 D. AgNO3 Câu 8. Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố hóa học nào sau đây? A. Photpho B. Kali C. Nito D. Canxi Câu 9. Cho các chất sau: Al(OH)3, CuSO4, NaHCO3, NH4Cl, MgCl2. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng nóng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 10. Phương trình H+ + OH- →H2O là phương trình ion rút gọn khi cho cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau? A. H2SO4 và NaOH B. Ba(OH)2 và H2SO4 C. Al(OH)3 và HCl D. Mg(OH)2 và H2SO4 Câu 11. Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra chất kết tủa? A. Cho CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư B. Cho NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 C. Cho BaCl2 vào dung dịch NaHSO4 D. Cho H3PO4 dư vào dung dịch Ca(OH)2 Câu 12. Cho các chất sau: Cu, Ag, FeO, Fe2O3, FeSO4, MgBr2 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư. Số trường hợp xẩy ra phản ứng oxi hóa khử là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 13. Cho 2 mol H3PO4 phản ứng với dung dịch chứa 1 mol Ca(OH)2 thu được sản phẩm là A. Ca(H2PO4)2 B. CaHPO4 C. Ca3(PO4)2 D. CaHPO4 và Ca3(PO4)2 Câu 14. Cho phản ứng Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Tổng hệ số cân bằng của các chất phản ứng là A. 11 B. 13 C. 5 D. 8 Câu 15. Cho các thí nghiệm sau 1) Cho Al vào dung dịch NaOH
0C t
0C t ˆ ˆ ˆ† ‡ ˆ ˆˆ
0C t
DeThi.edu.vn
2) Cho Na3PO4 vào dung dịch AgNO3 3) Cho MgCl2 vào dung dịch Na2CO3 4) Cho Na2SO4 vào dung dịch BaCl2 5) Cho FeO vào dung dịch HCl Số thí nghiệm sau phản ứng thu được chất không tan là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 16. Cho các chất NaHCO3, Al2O3, AlCl3, NaHSO4. Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 17. Cho 4,48 lít CO2 ( đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, khôi lượng kết tủa thu được là A. 39,4 gam B. 19,7 gam C. 29,55 gam D. 31,52 gam Câu 18. Cho các phát biểu sau 1) Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước. 2) Cho NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng thu được khí mùi khai. 3) Dung dịch AgNO3 được dùng để nhận biết ion PO43- 4) Ở nhiệt độ cao NH3 khử được một số oxit kim loại. 5) Kim loại Cu tan được trong dung dịch HCl có hòa tan NaNO3 Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 4 Câu 19. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M thu được 6,24 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là A. 240 ml B. 600 ml C. 720 ml D. 800 ml Câu 20. Cho m gam hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch chứa NaNO3 và 0,7 mol HCl thu được dung dịch X chỉ chứa 38,73 gam các muối trung hóa và 2,24 lít hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỷ khối so với H2 bằng 7,5. % theo khối lượng của Mg trong hỗn hợp là A. 78,74% B. 37,2% B. 67,84% D. 45,68% PHẦN II. TỰ LUẬN Câu 21. Hoàn thành các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.