
1
Họ và tên: …………………………………………… Lớp 10A ….
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chất nào sau đây tác dụng được với axit HCl
A. Fe B. Cu C. Ag D. Pt. Câu 2. Chất nào sau đây tác dụng được với axit H2SO4 loãng
A. NaCl B. KCl C. BaCl2 D. CuCl2 Câu 3. Chất nào sau đây tác dụng được với axit H2SO4 loãng
A. Ag B. Cu C. Hg D. Al Câu 4. Chất nào sau đây tác dụng được với axit HCl
A. FeSO4 B. CuSO4 C. NaNO3 D. AgNO3 Câu 5. Chất nào tác dụng với axit HCl A. Ag B. Cu C. AgNO3 D. Na2SO4 Câu 6. Chất nào tác dụng với axit HCl A. NaCl B. CaCO3 C. AgCl D. BaCl2 Câu 7. Chất nào tác dụng với axit H2SO4 loãng A. NaCl B. CuCl2 C. BaCl2 D. ZnCl2 Câu 8. Chất nào không tác dụng với axit HCl A. CuO B. Na2SO4 C. Ca(OH)2 D. LiOH Câu 9. Chất nào không tác dụng với axit H2SO4 loãng A. Mg B. ZnO C. CaO D. Pt Câu 10. Chất nào không tác dụng với axit H2SO4 loãng A. Mg B. Cu C. CuO D. FeO Câu 11. Công thức hóa học của axit clohiđric là A. HClO B. HClO4 C. HClO7 D. HCl Câu 12. Công thức hóa học của khí sunfurơ là A. SO2 B. H2S C. SO3 D. H2SO3 Câu 13. Tên gọi của dung dịch HF là A. khí hiđro florua B. axit floric C. axit flohiđric D. axit floric Câu 14. Tên gọi của hợp chất NaHSO3 là A. natri sunfat B. natri hiđrosunfit C. natri sunfit D. natri hiđrosunfat Câu 15. Công thức hóa học của axit sunfuhiđric là A. HF B. H2S C. H2SO3 D. H2SO4 Câu 16. Cấu hình electron chung của nhóm VIA là A. ns2np4 B. ns2np6 C. ns2np3 D. ns2np5 Câu 17. Cấu hình electron chung của nhóm VA là A. ns2np4 B. ns2np6 C. ns2np3 D. ns2np5 Câu 18. Chọn phát biểu sai? A. Clo là chất khí có màu vàng lục, mùi xốc, rất độc. B. Hiđro clorua là khí không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí. C. Flo là chất khí màu lục nhạt, không độc. D. Brom là chất lỏng màu nâu đỏ, dễ bay hơi, hơi brom độc. Câu 19. Chọn phát biểu sai? A. Iot là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím. B. Iot có hiện tượng thăng hoa. C. Khí oxi không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí. D. Ozon tồn tại trạng thái lỏng, có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng. Câu 20. Chọn phát biểu sai? A. Lưu huỳnh tồn tại trạng thái rắn, màu vàng.
DeThi.edu.vn
2
B. Khí hiđro sunfua là chất khí, không màu, mùi trắng thối, không độc. C. Khí sunfurơ không màu, mùi hắc, nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước. D. Lưu huỳnh trioxit là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước. Câu 21. Chọn phát biểu đúng? A. Axit sunfuric là chất lỏng, sánh như dầu, không màu và bốc hơi trong không khí ẩm. B. Khí clo có màu lục nhạt, mùi xốc, rất độc. C. Hiđro clorua là chất khí, nhẹ hơn không khí. D. Ozon tồn tại trạng thái khí, có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng. Câu 22. Chất không tác dụng với axit H2SO4 đặc nguội là A. Ag B. Cu C. Al D. Pb Câu 23. Chất không tác dụng với axit H2SO4 đặc nguội là A. Fe B. Ca C. Cu D. Sn Câu 24. Chất không tác dụng với axit H2SO4 đặc nguội là A. C B. Cr C. FeSO4 D. S Câu 25. Chất không tác dụng với axit H2SO4 đặc nguội là A. Cu B. Au C. Ni D. CuO Câu 26. Chất không tác dụng với axit H2SO4 đặc nguội là A. Pt B. Pb C. Pd D. Ba Câu 27. Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa
A. O2 B. S C. SO2 D. Na2SO3. Câu 28. Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa
A. FeO B. H2SO4 C. SO2 D. Na2SO3. Câu 29. Chất nào sau đây chỉ có tính khử
A. O2 B. H2S C. SO2 D. Na2SO3. Câu 30: Chất nào sau đây chỉ có tính khử
A. O2 B. Cl2 C. F2 D. Na2S Câu 31: Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
A. Na2S B. SO3 C. SO2 D. Na2SO4. Câu 32: Chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
A. O2 B. S C. SO3 D. H2SO4. Câu 33: Hoà tan 2,88 gam Mg trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 4,48. C. 3,36. D. 11,2. Câu 34. Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,912 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 10,2 B. 7,28. C. 10,92 D. 7,82 Câu 35. Cho 22,12 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc) là: A. 7,84 lít B. 7,77 lít C. 7,88 lít. D. 3,136 lít Câu 36. Cho m gam Fe tác dụng với …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.