
Biên soạn: Bùi Đức Minh THPT Thống Nhất – SĐT: 0326969888
Trên đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! Trang 1/4
Trường THPT Thống Nhất Hạ Long Quảng Ninh
A. Trắc nghiệm Câu 1: Các nguyên tử halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A. ns2 B. ns2np3 C. ns2np4 D. ns2np5 Câu 2: Halogen ở thể rắn ( điều kiện thường), có tính thăng hoa là :
A. flo B. clo C. brom D. iot Câu 3: Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?
A. Nhận thêm 1 electron B. Nhận thêm 2 electron C. Nhường đi 1 electron D. Nhường đi 7 electron Câu 4: Chọn câu đúng:
A. Các ion F-, Cl-, Br- , I- đều tạo kết tủa với Ag+ B. Các ion F-, Cl-, Br- , I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+ C. Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br- , I- chỉ bằng dung dịch AgNo3 D. Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+ Câu 5: Câu nào sau đây không chính xác:
A. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ. B. Khả năng oxi hóa của các halogen giảm từ flo đến iot C. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7. D. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hóa học Câu 6: Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:
A. Tất cả AgX ( X là halogen) đều không tan trong nước B. Tất cả các hidro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường C. Tất cả hidro halogenua khi tan vào nước đều cho dung dịch axit D. Các halogen ( từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại Câu 7: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Tính axits của HX tăng dần theo thứ tự sau:HI, HBr, HCl, HF đo độ phân cực của liên kết giữa các halogen với hidro tăng dần từ I đến F B. Từ F2 đến I2 nhiệt độ nóng chảy tăng dần
C. Trong các halogen F2 có tính phi kim mạnh nhất D. Nguyên tử halogen có 7e lớp ngoài cùng dễ dàng thu thêm 1e để tạo thành ion âm X- cấu hình e của khí hiếm liền kề trong bảng tuần hoàn Câu 8: Dãy nào được sắp xếp đúng thứ tự tính axit giảm dần.
A. HCl, HBr, HI, HF B. HI, HBr, HCl, HF C. HCl, HI, HBr, HF D. HF, HCl, HBr, HI Câu 9: Số oxi hóa clo trong các chất NaCl, NaClO, KClO3, Cl2, KClO4 lần lượt là:
A. -1, +1, +3, 0, +7 B. -1, +1, +5, 0 +7 C. -1, +3, +5, 0, +7 D. +1, -1, +5, 0, +3 Câu 10: Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaOH B. NaCl C. Ca(OH)2 D. NaBr Câu 11: Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây?
A. H2, Cu, H2O, I2 B. H2, Na, O2, Cu C. H2, H2O, NaBr, Na D. H2O, Fe, N2, , Al Câu 12: Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2?
A. Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2 B. Cl2+ 2NaOH → NaCl +NaClO + H2O C. Br2 + 2NaOH → NaBr +NaBrO + H2O D. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Câu 13: Cho phản ứng : 2 NH3 + 3 Cl2 → N2 + 6HCl. Trong đó Cl2 đóng vai trò là:
A. Chất khử B. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử C. Chất oxi hóa D. Không phải là chất khử hoặc chất oxi hóa Câu 14: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm?
A. 2NaCl → 2Na +Cl2 B. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 C. MnO2 + 4HCl đặc → MnCl2 + Cl2 + 2H2O D. F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2 Câu 15: Trong phòng thí nghiệm khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
A. NaCl B. KClO3 C. HCl D. KMnO4
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.