
Biên soạn: Bùi Đức Minh THPT Thống Nhất – SĐT: 0326969888
Trên đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng! Trang 1/4
Trường THPT Thống Nhất Hạ Long Quảng Ninh ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – HÓA 10 (2019 – 2020) Câu 1: Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của nước Gia-ven? A. tẩy uế nhà vệ sinh. B. tẩy trắng vải, sợi. C. tiệt trùng nước. D. tiêu diệt virus corona. Câu 2: Trong các dãy dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl? A. Al2O3, KClO3, Cu. B. Mg, CaCO3, NaOH. C. CaCO3, Ag, Cu(OH)2. D. AgNO3, BaCl2, CuS. Câu 3: Đổ dung dịch chứa 2 gam HCl vào dung dịch chứa 1 gam NaOH. Dung dịch thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào sau đây?
A. Màu đỏ. B. Màu xanh. C. Không đổi màu. D. Không xác định được. Câu 4: Clo không phản ứng với chất nào sau đây
A. NaOH. B. NaCl. C. Ca(OH)2. D. NaBr. Câu 5: Chọn phương án đúng.
A. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại. B. Oxi phản ứng trực tiếp với các phi kim tạo oxit cao nhất. C. Trong các phản ứng có oxi tham gia thì oxi thường đóng vai trò chất khử. D. Trong các phản ứng oxi tham gia thì oxi thường đóng vai trò là chất oxi hóa. Câu 6: Cho phản ứng aBr2+ bH2S + c H2O → d H2SO4 + e HBr 1. Trong phản ứng trên Brom đóng vai trò:
A. Là chất oxi hóa. B. Là chất khử. C. Là một bazơ. D. Là một axit. 2. Các hệ số a,b,c,d,e của phương trình lần lượt là
A. 3,2,3,2,4. B. 2,4,2,2,4. C. 4,1,4,1,8. D. 4,2,2,1,4. Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp bột Fe và FeO trong H2SO4 nồng độ 0,5M (vừa đủ) thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Thể tích H2SO4 đã dùng là
A. 0,2 lít. B. 0,15 lít. C. 0,4 lít. D. 0,25 lít. Câu 8: Sục Clo vào NaOH loãng, dư thu được dung dịch chứa: A. NaCl, NaClO, NaOH. B. NaCl, NaClO. C. NaCl, NaClO, Cl2. D. NaCl, NaClO3, NaOH. Câu 9: Tên gọi của hợp chất có công thức phân tử NaClO là
A. Natri clorat. B. Natri hipoclorơ. C. Natri hipoclorit. D. Natri clorit. Câu 10: Chất nào sau đây tan được trong nước
A. AgCl. B. AgBr. C. AgF. D. AgI. Câu 11: Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 8,8 gam FeS tác dụng với dung dịch HCl. Khí sinh ra sục qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy xuất hiện a gam kết tủa màu đen. Giá trị của a là
A. 11,95 gam. B. 23,9 gam. C. 57,8 gam. D. 71,7 gam. Câu 12: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 1,435 gam. B. 2,467 gam. C. 3,546 gam. D. 1,567 gam. Câu 13: Câu nào đúng
A. Clo là chất khí không tan trong nước. B. Clo có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất. C. Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom và iot. D. Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất. Câu 14: Hiện tượng xảy ra khi bỏ một mẩu giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo? A. Quỳ tím không đổi màu. B. Quỳ tím hóa đỏ sau đó mất màu. C. Quỳ tím hóa xanh. D. Quỳ tím mất màu. Câu 15: Cho dung dịch Na2SO4 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch BaCl2 0,5M thu được 6,99 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 0,06 lít. B. 1,12 lít. C. 0,15 lít. D. đáp án khác. Câu 16: Khí Clo tác dụng với dãy chất nào dưới đây A. H2O, dd KOH, dd KF. B. dd FeCl2, Na, H2, N2. C. dd NaOH, dd NaI, dd NaBr. D. Fe, FeCl2, K, O2. Câu 17: Cho 21 gam hỗn hợp Zn và CuO vào 600 ml dung dịch H2SO4 0,5M, phản ứng vừa đủ. Phần trăm lượng Zn có trong hỗn hợp ban đầu là
A. 57%. B. 62%. C. 69%. D. 73%. Câu 18: Tính chất đặc biệt của H2SO4 đặc nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà H2SO4 không tác dụng? A. BaCl2, Ca(OH)2, Zn. B. Al, MgO, Ba(OH)2. C. Fe, Al, CaCO3. D. Cu, S, Ag.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.