 - Nguyen Hoang Nam.jpg)
Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Hoàng Nam ĐỀ CƯƠNG THI HKII LỚP 10
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN: HÓA 10CB HỌC KÌ II I. LÝ THUYẾT *Học sinh nắm được : + Tính chất vật lí + Tính chất hóa học + Phương pháp điều chế Của các nội dung sau đây:
1. Clo, các hợp chất của clo(hiđroclorua, axit clohiđric,muối clorua, hợp chất chứa oxi của clo, nhận biết
ion clorua) 2. F2, Br2, I2 3. Oxi, ozon 4. Lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh (H2S, SO2, SO3, H2SO4, cách nhận biết ion sunfat) 5. Tốc độ phản ứng : Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. II. BÀI TẬP
1. Dạng trắc nghiệm Xem và làm lại tất cả các bài tập dạng trắc nghiệm trong sách giáo khoa ( chương 5,6,7) 2. Dạng chứng minh Viết phương trình chứng minh :
+S, SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử +HCl, H2S có tính khử mạnh +Dung dịch H2SO4, HCl là một axit +Dung dịch H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh +O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 3. Dạng chuỗi phản ứng: hoàn thành các chuỗi phản ứng (ghi điều kiện nếu có)
1 > KMnO4 Cl2 HCl FeCl2 NaCl HCl. 2 > Zn ZnS H2S S SO2 H2SO4 BaSO4. 3 > FeS H2S H2SO4 CuSO4 CuCl2 AgCl . S Fe2(SO4)3 BaSO4 4>SSO2H2SO4CuSO4Cu(OH)2CuO FeSO4 4. Dạng nhận biết: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ mất nhãn sau:
a. NaOH, HCl, K2SO4, KCl b. K2S, Al2(SO4)3, Mg(NO3)2, BaCl2 c. K2CO3, Na2SO4, NaCl, NaNO3 d. HCl, H2SO4, NaNO3, KCl e. Oxi, clo, sunfurô, ozoân. f. cacbonic, sunfurô, hiñro, clo. III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong phản ứng: Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu. Chất khử là
A. Fe B. Cu(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. Cu Câu 2: Trong phản ứng: MnO2 + 4HCl MnCℓ2 + Cℓ2 + 2H2O. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là
A. 4/1. B. 1/4. C. 1/1. D. 1/2. Câu 3: Cho phản ứng: S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O. Trong phản ứng này số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa lần lượt là
DeThi.edu.vn
Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Hoàng Nam ĐỀ CƯƠNG THI HKII LỚP 10
2
A. 1: 2 B. 1 : 3 C. 3 : 1 D. 2: 1 Câu 4: Cho PT hóa học (với a, b, c, d là các hệ số): aFeSO4+bCl2cFe2(SO4)3+dFeCl3. Tỉ lệ a : c là
A. 4 : 1. B. 3 : 2. C. 2 : 1. D. 3 :1. Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
A. ns2np4 B. ns2np3 C. ns2np5 D. ns2np6 Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là
A. ns2np4 B. ns2np3 C. ns2np5 D. ns2np6 Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
A. Ở điều kịên thường là chất khí B. Tác dụng mạnh với nước C. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D. Có tính oxi hoá mạnh Câu 8: Khí Cl2 không tác dụng với
A. khí O2 B. H2O C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch NaOH Câu 9: Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm là
A. NaCl, NaClO B. NaCl, NaClO2 C. NaCl, NaClO3 D. chỉ có NaCl. Câu 10: Sục khí clo vào dung dịch KOH đun nóng thì sản phẩm là
A. KCl, KClO B. KCl, KClO2 C. KCl, KClO3 D. KCl, KClO4 Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân nóng chảy NaCl khan. B. phân huỷ HCl. C. cho HCl tác dụng với MnO2. D. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế bằng cách cho HCl đặc phản ứng với
A. NaCl. B. Fe. C. F2. D. KMnO4. Câu 13: Công thức phân tử của clorua vôi là
A. Cl2.CaO B. CaOCl2 C. CaCl2 D. Ca(OH)2 và CaO Câu 14: Chất không đựng trong lọ thủy tinh là
A. HF B. HCl đặc C. H2SO4 đặc D. HNO3 đặc Câu 15: Phản ứng chứng tỏ HCl có tính khử là
A. MnO2 + 4HCl
0t MnCl2 + Cl2 + H2O B. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O C. 2HCl + CuO
0t CuCl2 + H2O D. 2HCl + Zn ZnCl2 + H2 Câu 16: Trong các chất sau ,dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?
A. AgNO3; MgCO3; BaSO4 B. Al2O3; KMnO4; Cu C. Fe ; CuO ; Ba(OH)2 D. CaCO3; H2SO4; Mg(OH)2 Câu 17: ho các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI. Thuốc thử dùng để phân biệt được chúng là
A. CuSO4. B. KOH. C. hồ tinh bột. D. AgNO3. Câu 18: Chọn phát biểu đúng?
A. Brom là chất lỏng màu xanh. B. Iot là chất rắn màu đỏ. C. Clo là khí màu vàng lục. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.