Quảng cáo
Tài liệu ôn tập học kỳ II môn Địa lí Lớp 12 - Năm học 2019-2020
QR

Tài liệu ôn tập học kỳ II môn Địa lí Lớp 12 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Biên soạn: Nguyễn Hải Dương – Trường THPT Nguyễn Trãi Trang 1

TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ 12

HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2019 – 2020 Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có quy mô dân số lớn nhất ở Bắc Trung Bộ là A. Vinh, Thanh Hóa. B. Vinh, Huế. C. Hà Tĩnh, Đồng Hới. D. Đông Hà, Hà Tĩnh. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có quy mô dân số lớn nhất? A. Cà Mau. B. Long Xuyên. C. Mỹ Tho. D. Cần Thơ Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cà phê được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây? A. Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đông Nam Bộ. D. TDMN Bắc Bộ. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh nào sau đây có số lượng đàn gia cầm lớn nhất? A. Nghệ An. B. Quảng Bình. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Trị. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ là A. Hà Tĩnh. B. Quảng Bình. C. Nghệ An. D. Thanh Hóa. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng thấp dưới 5% tập trung chủ yếu ở những vùng nào sau đây? A. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ. B. Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên. C. Trung du miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ. D. Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên. Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành chế tạo ôtô? A. TP. Hồ Chí Minh. B. Biên Hòa. C. Vũng Tàu. D. Thủ Dầu Một. Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp Thanh Hóa không có ngành nào sau đây? A. Thủy hải sản. B. Lương thực. C. Sản phẩm chăn nuôi. D. Đường sữa, bánh kẹo. Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, quốc lộ 9 đi qua tỉnh nào sau đây? A. Quảng Bình. B. Quảng Trị. C. Thừa Thiên Huế. D. Quảng Nam. Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên? A. Tháp Bà. B. Côn Đảo. C. Bến En. D. Chư Mom Ray. Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, tỉnh nào sau đây vừa có cửa khẩu đường biển, đường bộ với Trung Quốc? A. Cao Bằng. B. Hà Giang. C. Lào Cai. D. Quảng Ninh. Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Cẩm Phả. B. Hạ Long. C. Thái Nguyên. D. Việt Trì. Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Ngãi? A. Chu Lai. B. Dung Quất. C. Nhơn Hội. D. Vân Phong. Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên ? A. Gia Lai. B. Đắk Lắk. C. Kon Tum. D. Đồng Nai. Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Quảng Ngãi. B. Quy Nhơn. C. Phan Thiết. D. Đà Nẵng. Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, nhận xét nào đúng nhất về giá trị và cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa vùng Tây Nguyên với vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Tỉ trọng nông, lâm, thủy sản của Tây Nguyên lớn hơn. B. Tỉ trọng dịch vụ của Duyên hải Nam Trung Bộ nhỏ hơn. C. Tây Nguyên có giá trị GDP lớn hơn Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng của 2 vùng bằng nhau. Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, nhận xét nào đúng nhất về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long? A. Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng của Đông Nam Bộ lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long. B. Tỉ trọng dịch vụ của Đông Nam Bộ lớn hơn Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ trọng nông, lâm, thủy sản nhỏ hơn Đông Nam Bộ. D. Đông Nam Bộ có tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ hơn đồng bằng sông Cửu Long. Câu 18. Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất nước ta là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 19. Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta xảy ra vào A. nửa cuối thế kỉ XX. B. nửa cuối thế kỉ XIX. C. nửa đầu thế kỉ XX. D. đầu thế kỉ XXI. Câu 20. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo