Quảng cáo
Đề cương học kì 2 môn Công nghệ 7 - Năm học 2021-2022
QR

Đề cương học kì 2 môn Công nghệ 7 - Năm học 2021-2022

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG HK 2 CÔNG NGHỆ 7: NĂM 2021 - 2022 * BIẾT Câu 1: Mục đích của việc vun xới là: A. Diệt cỏ dại. B. Diệt sâu, bệnh hại. C. Làm đất tơi xốp. D. Tăng bốc hơi nước. Câu 2: Có mấy phương pháp để bảo quản nông sản? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 3: Các loại nông sản như su hào, khoai mì, củ lạc, đậu phộng…được thu hoạch bằng phương pháp nào? A. Hái. B. Nhổ. C. Đào. D. Cắt. Câu 4: Có mấy phương pháp chế biến nông sản? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 5: Có mấy hình thức luân canh? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Ý nghĩa của biện pháp tăng vụ? A. Tăng độ phì nhiêu B. Điều hòa dinh dưỡng đất C. Giảm sâu bệnh D. Tăng sản phẩm thu hoạch Câu 7: Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc? A. Vịt. B. Gà. C. Lợn. D. Ngan. Câu 8: Con vật nuôi nào dưới đây là gia cầm? A. Vịt. B. Bò. C. Lợn. D. Trâu. Câu 9: Con vật nào dưới đây có thể cung cấp sức kéo, trừ: A. Trâu. B. Bò. C. Dê. D. Ngựa. Câu 10: Có mấy cách phân loại giống vật nuôi? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 11: Xương ống chân của bê dài thêm 5cm, quá trình đó được gọi là:

A. Sự sinh trưởng. B. Sự phát dục. C. Phát dục sau đó sinh trưởng. D. Sinh trưởng sau đó phát dục. Câu 12: Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là: A. Sự sinh trưởng. B. Sự phát dục. C. Phát dục sau đó sinh trưởng. D. Sinh trưởng sau đó phát dục. Câu 13: Có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 14: Rơm lúa là loại thức ăn cho vật nuôi nào dưới đây? A. Trâu. B. Lợn. C. Gà. D. Vịt. Câu 15: Có mấy nguồn gốc thức ăn vật nuôi? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 16: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc động vật? A. Cám. B. Khô dầu đậu tương. C. Premic vitamin. D. Bột cá. Câu 17: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc chất khoáng? A. Cám. B. Khô dầu đậu tương. C. Premic vitamin. D. Bột cá. Câu 18: Mục đích của dự trũ thức ăn là: A. Làm tăng mùi vị. B. Tăng tính ngon miệng. C. Giữ thức ăn lâu hỏng. D. Dễ tiêu hóa, khử bỏ chất độc hại. Câu 19: Có mấy phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi? A. 2 B. 3. C. 4. D. 5. Câu 20: Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Rơm lúa là: A. Chất xơ. B. Protein. C. Gluxit. D. Lipid. Câu 21: Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Khô dầu lạc (đậu phộng) là: A. Chất xơ. B. Protein. C. Gluxit. D. Lipid. Câu 22: Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Bột cá Hạ Long là: A. Chất xơ. B. Protein. C. Gluxit. D. Lipid. Câu 23: Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?

DeThi.edu.vn

A. 30 – 40% B. 60 – 75% C. 10 – 20% D. 35 – 50% Câu 24: Hướng chuồng nên được đặt theo hướng nào? A. Nam. B. Đông. C. Tây – Nam. D. Tây. Câu 25: Có mấy biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 26: Có mấy loại vắc xin theo phân loại cách xử lí mầm bệnh? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 27: Cách nào dưới đây đúng để bảo quản vắc xin? A. Luôn giữ vắc xin ở nhiệt độ thấp nhất có thể. B. Để vắc xin chỗ nóng. C. Tránh ánh sắng mặt trời. D. Để nơi có độ ẩm thấp. Câu 28: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về vai trò của thủy sản: A. Cung cấp thực phẩm cho con người. B. Làm thức ăn cho vật nuôi khác. C. Hàng hóa xuất khẩu. D. Làm vật nuôi cảnh. Câu 29: Có mấy nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 30: Ở nước ta hiện nay đã thu thập và phân loại được bao nhiêu loại cá nước ngọt? A. 300 loài. B. 124 loài. C. 245 loài. D. 544 loài. Câu 33: Có mấy đặc điểm của nước nuôi thủy sản? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 34: Thức ăn tự nhiên của tôm, cá không bao gồm: A. Vi khuẩn. B. Thực vật thủy sinh. C. Động vật đáy. D. Mùn bã vô cơ. Câu 31: Có mấy loại thức ăn của tôm, cá? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 32: Nên cho tôm cá ăn vào thời gian nào trong ngày? A. 7 – 8h sáng. B. 7 – 8h tối. C. 9 – 11h sáng. D. 10 – 12h sáng. Câu 33: Có mấy biện pháp phòng bệnh cho tôm, cá? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 34: Tôm, cá sau khi nuôi bao lâu thì có thể thu hoạch? A. 4 – 6 tháng. B. 6 – 8 tháng. C. 3 – 7 tháng. D. 2 – 4 tháng. Câu 35: Nhược điểm của phương pháp thu hoạch toàn bộ tôm, cá trong áo là: A. Cho sản phẩm tập trung. B. Chi phí đánh bắt cao. C. Năng suất bị hạn chế. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo