Quảng cáo
Đáp án đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT chuyên Bắc Giang môn Vật lý - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Giang
QR

Đáp án đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT chuyên Bắc Giang môn Vật lý - Năm học 2019-2020 - Sở giáo dục và đào tạo Bắc Giang

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

- 1/6 -

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

HDC CHÍNH THỨC (Bản HDC có 06 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN BẮC GIANG

NĂM HỌC 2019-2020

MÔN THI: VẬT LÍ

Ngày thi: 04/6/2019

CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM 1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ (3,0 điểm) 1. Tính v1, v2 và khoảng cách từ A đến C + Ta có: ; (1)

+ Từ BC = 3AB (2)

+ Thay (1) vào (2), ta được: (3)

0,5

+ Mặt khác theo đề ra ta có: (4) + Từ (3) và (4) v1 = 60 (km/h) ; v2 = 45 (km/h) 0,5

Thời gian xe chuyển động từ A đến C là t = 1 giờ 30 phút = 1,5 h.

0,5

2. Tính khoảng cách 2 xe, vận tốc của xe thứ nhất đối với xe thứ hai - Kể từ lúc 2 xe gặp nhau tại C (lúc 8 giờ 30 phút) đến 9 giờ, thời gian 2 xe chuyển động được là phút = 0,5 h. - Quãng đường mà mỗi xe đi được là + Xe 1: + Xe 2:

0,5

Vì hai xe chuyển động theo hai phương vuông góc với nhau nên ta có khoảng cách giữa hai xe là 0,5

Vận tốc của xe thứ nhất đối với xe thứ hai là: 0,5

2 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI (4,0 điểm) 1. Tính Rx và hiệu suất của mạch điện

+ Ta có: 0,25

+ Cường độ dòng điện: 0,25

+ Hiệu điện thế giữa hai đầu AB: 0,25

+ Công suất tiêu thụ trên biến trở: 0,25

+ Cho 0,5

* Với 0,5

1 AC = v .t 2 BC v .t 

 3 BC AC 4 

2 1 2 1 3 3 v .t v .t v v 4 4   

1 2 v v 15 (km / h)   

1 AC v .t 60.1,5 90 (km).   

t ' 30 

1 1 s v .t ' 60.0,5 30(km)   

2 2 s v .t ' 45.0,5 22,5(km)   

2 2 2 2 1 2 s = s + s = 30 + 22,5 = 37,5 (km)

s 37,5 v = = = 75 (km/h). t' 0,5

x x AB 0 AB x x

12R 16(3 R ) R R R R 12 R 12 R        

x x

x x

(12 R )16 12 R U I R 16(3 R ) 3 R       

x x x AB AB

x x x

12 R 12R 12R U I.R . 3 R 12 R 3 R       

x

2 AB x R 2 x x

U 144.R P R (R 3)   

x R P 9 

x1 2 x x

x2

R 9 R 10R 9 0 R 1

        

x1 R 9 :  

AB 1 36 64 U R ; R ; I 1,75 A 7 7 R      

A B C

DeThi.edu.vn

- 2/6 -

* Với

0,5

2. Tính Rx và

Ta có:

0,25

Công suất đạt giá trị cực đại khi mẫu số đạt giá trị nhỏ nhất. 0,25

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có: 0,25

Mẫu số đạt giá trị nhỏ nhất khi dấu “=” xảy ra, khi đó: 0,25

Công suất tiêu thụ trên biến trở cực đại: 0,5

3 NHIỆT HỌC (3,0 điểm) 1. Tìm nhiệt dung riêng chất lỏng đã đổ thêm vào nhiệt lượng kế * Khi có cân bằng nhiệt lần thứ nhất, nhiệt độ cân bằng là toC: + Ta có: (1)

+ Theo đầu bài: (2) Thay (2) vào (1) và giải ra, ta được: t2 = 74oC, toC = 74 - 9 = 65oC.

0,5

* Khi có cân bằng nhiệt lần thứ hai, nhiệt độ cân bằng là

+ Ta có:

0,5

+ Thay số vào ta tìm được c = 2550 J/kg.K. 0,5 2. Dùng dây đốt nóng a) Giải thích và tính nhiệt độ môi trường t0 * Giải thích: Dây đốt nóng hoạt động với công suất P chỉ đủ bù phần nhiệt mà bình tỏa ra môi trường nên nhiệt độ bình không tăng. 0,5

* Tính t0: + Gọi nhiệt độ môi trường là t0, hệ số tỉ lệ của công suất truyền nhiệt giữa bình và môi trường theo hiệu nhiệt độ giữa chúng là k (W/oC). + Khi nhiệt độ nước trong bình ổn định thì công suất tỏa nhiệt của dây đốt bằng công suất tỏa nhiệt từ bình ra môi trường, do đó:

(1)

0,5

2 AB 1 P I R 15,75 W  

1 P U.I 16.1,75 28 W   

AB 1

P 15,74 H 56,25%. P 28   

x2 R 1 : 

AB 2 12 64 U R ; R ; I 3,25 A 13 13 R      

2 2 AB 2 AB

12 P I R 3,25 . 9,75 W 13   

2 P U.I 16.3,25 52 W   

AB 2

P 9,75 H 18,75%. P 52   

x R max (P )

x

x R 2 2 x

x

x

144.R 144 P (R 3) 3 R

R

           

x R P x

x

3 R

R

        

x

x

3 R 2 3 R  

x x x

3 R R 3 R    

x R max 2 x

144 144 (P ) 12 W. 12 (2 R )   

1 1 2 2 mc (t t ) mc (t t)   

o 2 1 t t 9;t 23 C   

o t ' t 10 65 10 55 C:    

3 1 2 2m.c(t ' t ) (mc mc )(t t ')    

0 P k(t t )  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo