Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I môn Vật lý Lớp 9 - Năm học 2019-2020 - Đinh Bằng Giang
QR

Đề kiểm tra học kỳ I môn Vật lý Lớp 9 - Năm học 2019-2020 - Đinh Bằng Giang

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Vật lý 9

   I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của HS từ đầu năm học, từ đó giúp GV phân loại được đối tượng HS để có biện pháp dạy học phù hợp với từng đối tượng HS

2. Kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra. 3. Thái độ: Có thái độ trung thực, rèn luyện tính cẩn thận, tính chính xác. 4. Phẩm chất, năng lực: Tự lập, tự chủ, tự học, GQVĐ, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ. II. HÌNH THỨC KIỂM TRA

Kết hợp TN + TL (Tỉ lệ 40% - 60%) III. PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ

1. Hình thức: Trả lời các câu hỏi, tính toán làm bài tập. 2. Công cụ: Nhận xét, cho điểm. 3. Thời điểm: Sau tiết kiểm tra IV. CHUẨN BỊ

1. GV: Kế hoạch bài học. Đề kiểm tra cho từng học sinh 2. HS: Ôn tập toàn bộ kiến thức trong học kỳ I chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập và Máy tính bỏ túi. V. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

MA TRẬN MỤC TIÊU

Số tiết quy đổi

Số câu TN

Điểm số TN

Số câu TL

Đểm số TL Cộng Nội dung TS tiết

TS tiết LT B.H VD B.H VD B.H VD B.H VD B.H VD B.H VD Điện học 20 12 9.6 10.4 3 2 1.5 1 1 2 1.5 2 3 3 Điện từ học 12 10 8 4 2 1 1 0.5 1 1 1 1.5 2 2

Tổng 32 22 17.6 14.4 6 4 2.5 1.5 3 3 2.5 3.5 5 5

MA TRẬN ĐỀ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng Tên chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL

Điện học

- Phát biểu được định luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở. - Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun - Lenxơ.

- Áp dụng được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở. - Nêu được ý nghĩa các trị số vôn và oat có ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng.

- Vận dụng linh loạt biểu thức định luật Ôm và biểu thức định luật Jun – Lenxơ. - Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy. Sử dụng được biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

- Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ và mối quan hệ A = Q vào bài tập.

Số câu 2 1 1 2 1 1 8 Số điểm 1 0.5 1.5 1 1 1 6 Tỉ lệ % 10% 5% 15% 10% 10% 10% 60% Điện từ - Phát biểu được quy - Biết dùng nam - Vận dụng được

DeThi.edu.vn

học tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái.

châm thử để phát hiện sự tồn tại của từ trường.

quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái. Số câu 1 1 1 1 1 5 Số điểm 0.5 1 0.5 0.5 1.5 4 Tỉ lệ % 5% 10% 5% 5% 15% 40% TS câu 3 1 2 1 3 2 1 13 TS điểm 1.5 1 1 1.5 1.5 2.5 1 10 Tỉ lệ % 15% 10% 10% 15% 15% 25% 10% 100%

ĐỀ BÀI

Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức của định luật Ôm là:

A. B. C. D.

Câu 2: Một bóng đèn khi thắp sáng có điện trở 15 và cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,3A. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là bao nhiêu?

A. 45V B. 4,5V C. 50V D. 0,02V Câu 3: Số vôn và sè oat ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng cho ta biÕt:

A. hiệu điện thế định mức và công suất tiêu thụ khi nó khi hoạt động bình thường. B. hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó. C. hiệu điện thế và công suất để thiết bị hoạt động. D. số vôn và số oat ghi trên các thiết bị tiêu thụ điện năng. Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ sau: C

N M Khi dịch chyển con chạy C về phía N thì độ sáng của đèn thay đổi như thế nào?

A. Sáng mạnh lên B. Sáng yếu đi C. Không thay đổi C. Có lúc sáng mạnh, có lúc sáng yếu Câu 5: Công của dòng điện không tính theo công thức nào?

A. B. C. D.

Câu 6: Ta nói rằng tại một điểm A trong không gian có từ trường khi:

A. Một vặt nhẹ để gần A bị hút về phía A. B. Một thanh đồng để gần A bị đẩy ra xa A. C. Một kim nam châm đặt tại A bị quay lệch khỏi hướng Nam – Bắc. D. Một kim nam châm đặt tại A bị nóng lên. Câu 7: Theo qui tắc bàn tai trái thì chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa chỉ:

A. Chiều của đường sức từ. C. Chiều của lực điện từ. B. Chiều của dòng điện. D. Chiều của cực Nam – Bắc địa lý. Câu 8: Các đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua có chiều:

A. từ cực Nam đến cực Bắc ở ngoài ống dây. B. từ cực Bắc đến cực Nam ở trong ống dây. C. từ cực Bắc đến …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo