
ÔN TẬP VẬT LÍ 8 A. Trắc nghiệm Câu 1: Công suất là: A. Công thực hiện được trong một giây. B. Công thực hiện được trong một ngày. C. Công thực hiện được trong một giờ. D. Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian. Câu 2: Biểu thức tính công suất là: A. P = A.t B. P = A/t C. P = t /A D. P = At Câu 3: Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất? A. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian. B. Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây. C. Công suất được xác định bằng công thức P = A.t D. Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét. Câu 4: Đơn vị của công suất là A. Oát (W) B. Kilôoát (kW) C. Jun trên giây (J/s) D. Cả ba đơn vị trên Câu 5: Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn? A. So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn. B. So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn. C. So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn. D. Các phương án trên đều không đúng. Câu 6: Hai bạn Nam và Hùng kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng. A. Công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi. B. Công suất của Hùng lớn hơn vì thời gian kéo của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian kéo của Nam. C. Công suất của Nam và Hùng là như nhau. D. Không đủ căn cứ để so sánh. Câu 7: Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần? A. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần. B. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần. C. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần. D. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần. Câu 8: Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây? A. 1500 W B. 500 W C. 1000 W D. 250 W Câu 9. Công suất cho biết điều gì?
A. Người nào làm việc nhanh hơn. B. Người nào làm việc khỏe hơn C. Người nào làm việc chậm hơn D. Người nào làm việc chậm hơn Câu 10. Để đưa một vật nặng 2kg lên cao 6m thì cần tốn một công là:
A. 12J B. 1,2J C. 120J D. 1200J Câu 11. Khi một vật đang chuyển động thì vật có cơ năng ở dạng nào?
A. Thế năng hấp dẫn. B. Thế năng đàn hồi
DeThi.edu.vn
C. Động năng. D. Thế năng và động năng Câu 12. . Vật nào sau đây có thế năng hấp dẫn ?
A. Hòn bi đang lăn. B. Vật gắn vào lò xo đang bị nén. C. Viên đạn đang bay. D. Xe đang đỗ bên đường. Câu 13. Người nào dưới đây đang thực hiện công:
A. Học sinh ngồi học bài B. Lực sĩ đỡ quả tạ thẳng đứng C. Người đi xe đạp đang xuống dốc không cần đạp xe D. Công nhân kéo gạch lên cao Câu 14. Máy xúc thứ nhất thực hiện công lớn gấp 5 lần trong thời gian dài gấp 3 lần so với máy xúc thứ hai. So sánh công suất hai máy ta có: A. 5 P1 = 3 P2 B. 3 P1 = 5 P2 C. P1 = 3 P2 . D . P1 = 5 P2. . Câu 15. Vật A có khối lượng 0,5 kg ở độ cao 2 m; vật B có khối lượng 1 kg ở độ cao 1,5m; vật C có khối lượng 1,5 kg ở độ cao 3 m. Thế năng của vật nào lớn nhất?
A. Vật B. B. Vật A. C. Ba vật có thế năng bằng nhau. D. Vật C. Câu 16. Một học sinh kéo đều một gàu nước trọng lượng 60 N từ giếng sâu 6 m lên, mất hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là:
A. 720 W. B. 12 W. C. 180 W. D. 360 W. Câu 17. Một viên đạn đang bay có những dạng năng lượng nào?
A. Động năng, thế năng B. Nhiệt năng C. Thế năng, nhiệt năng D. Động năng, thế năng và nhiệt năng Câu 18 Một vật có độ cao càng lớn thì ? A. Thế năng trọng trường của vật càng lớn. B. Thế năng trọng trường của vật càng nhỏ. C. Động năng vật càng lớn. D. Động năng vật càng nhỏ. Câu 19.Một ô tô đang chuyển động, cơ năng của ô tô thuộc dạng nào sau đây ? A. Thế năng đàn hồi. B. Thế năng trọng trường. C. Nhiệt năng. D. Động năng. Câu 20: Hệ thống ròng rọc như hình vẽ có thể cho ta lợi bao nhiêu lần về lực A. Lợi 8 lần B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.