Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý chương trình THCS - Năm học 2019-2020 - Trường TH và THCS Lê Lợi (Có đáp án)
QR

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý chương trình THCS - Năm học 2019-2020 - Trường TH và THCS Lê Lợi (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Trường TH & THCS Lê Lợi Lôùp :.8 ……………………………………. KIỂM TRA 1 TIẾT ( Năm học 2019-2020) Hoï vaø teân……………………………………. MOÂN : VAÄT LYÙ 8

Điểm Nhận xét của giáo viên

A. TRAÉC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN : (5 Ñ) Chọn và khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đứng trước đáp án mà em cho là đúng nhất trong các câu sau: 1.Quỹ đạo chuyển động của một vật là: A.đường mà vật vạch ra trong quá trình chuyển động B.đường thẳng C.đường tròn D.đường cong 2.Chuyển động cơ học là: A. sự thay đổi chiều của vật so với vật khác theo thời gian. B. sự thay đổi phương chiều của vật theo thời gian. C. sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác theo thời gian. D. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác theo thời gian. 3.Một ca nô đang băng ngang dòng sông chảy xiết. Trong những phát biểu sau, phát biểu sai là: A.Người lái ca nô chuyển động so với bờ sông B. Người lái ca nô chuyển động so với dòng nước C. Người lái ca nô đứng yên so với ca nô D. Người lái ca nô đứng yên so với dòng nước 4.Chuyển động nào sau đây được coi là chuyển động đều? A. Chuyển động của xe máy khi khởi hành. B. Chuyển động của tàu hỏa khi vào ga. C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ. D. Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc. 5. Chuyển động hay đứng yên có tính chất tương đối là do: A.quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau B.vật có thể là đứng yên so với vật này nhưng lại là chuyển động so với vật khác C.vận tốc của vật không thay đổi so với nhửng vật khác nhau D.vật có thể là đứng yên so với vật này và với tất cả các vật khác. 6. Một người đi bộ trên một đoạn đường dài 5km trong 2h.Tốc độ trung bình của người này là A. 0.4 km/h. B. 2,5 km/h. C. 7 km/h. D. 10 km/h. 7. Biểu diễn véctơ lực phải thể hiện được đầy đủ các yếu tố đó là: A. Phương và chiều B. Độ lớn, phương và chiều C. Điểm đặt, phương và chiều D. Điểm đặt, phương và chiều, độ lớn 8. Lực ma sát trượt sinh ra khi: A. một vật trượt trên bề mặt 1 vật khác B. một vật lăn trên bề mặt 1 vật khác C. một vật nằm trên bề mặt 1 vật khác D. một vật nghỉ trên bề mặt 1 vật khác 9. Véctơ của lực ®ưîc kÝ hiệu như hình nào sau đây:

A. F B. F C . F D. F

10. Trong các câu dưới đây thì câu có liên quan đến lực ma sát đó là: A. “Nước chảy chỗ trũng” B. “Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa” C. “Nước chảy đá mòn” D. “Khoai đất lạ, mạ đất quen” 11. Hình biểu diễn đúng lực kéo F tác dụng lên vật theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, F = 20N đó là:

A. Hình A. B. Hình B. C.Hình C. D.Hình D.

10N

F F

20 N 10 N 1N

DeThi.edu.vn

12. Đưa một vật nặng hình trụ lên cao theo hai cách, hoặc là lăn vật trên mặt phẳng nghiêng hoặc là kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng. Cách có thể làm giảm lực kéo đó là A. Lăn vật trên mặt phẳng nghiêng B. Kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng C. Cả hai cách như nhau D. Không so sánh được. 13. Nếu đang chạy mà bị vấp thì ta sẽ: A.ngã sang trái B.ngã sang phải C.ngã về phía trước D.ngã về phía sau 14. Áp lực là: A. lực ép có phương song song với mặt bị ép. B. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. C. lực đẩy có phương song song với mặt bị ép. D. lực đẩy có phương tự do với mặt bị ép 15. Áp suất của chất lỏng được tính theo công thức: A. p=d.h B. p=d/h C. p=h/d D. p=F/S 16. Chất lỏng gây áp suất: A. lên đáy bình B. lên thành bình C. lên các vật nhúng trong nó D. lên đáy bình, thành bình và các vật nhúng trong nó. 17. Muốn tăng áp suất thì ta phải: A. tăng diện tính bị ép B. tăng cả áp lực và diện tích bị ép C. giảm áp lực và tăng diện tính bị ép D. tăng áp lực và giảm diện tính bị ép 18. Tại sao khi lặn ngưêi thợ lặn phải mặc bé áo lặn?. A. Vì khi lặn sâu, nhiệt độ rất thấp. B. Vì khi lặn sâu, áp suất rất lớn. C. Vì khi lặn sâu, lực cản rất lớn. D. Vì áo giúp dễ dàng vận động. 19. Cùng một áp lực,nếu giảm diện tích bị ép 2 lần thì áo suất sẽ: A.tăng 2 lần B.tăng 4 lần C.giảm 2 lần D.giảm 4 lần 20. Trên hình 1 vẽ một bình chứa chất lỏng, áp suất

tại điểm lớn nhất và nhỏ nhất đó là: - _-_  M A.Tại M lớn nhất, tại Q nhỏ nhất.  N -_-_-_ B. Tại N lớn nhất, tại P nhỏ nhất. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo