
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I VẬT LÝ 8
TIẾN TRÌNH BIÊN SOẠN ĐỀ 1. Mục đích của đề kiểm tra :
a) Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 17 theo PPCT b) Mục đích: - Đối với học sinh : Đánh giá kết quả học tập, ưu nhược điểm để tiếp tục cố gắng. - Đối với gia đình : Thông qua kiểm tra đánh giá học sinh mà nắm được mức độ tiếp thu kiến thức của các em, từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kém của các em cũng như nâng cao chất lượng học tập. 3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra : a) Tổng số điểm toàn bài:10 điểm. b) Tính phần trăm điểm cho từng mạch nội dung:
- Chuyển động cơ học : 3/15–20% - Lực – Quán tính : 3/15 – 20% - Áp suất: 4/15 – 26,67% - Lực đẩy Ac-si-met – Sự nổi: 3/15 – 20% - Công cơ học : 2/15 – 13,33% c) Tính toán số điểm với từng mạch nội dung: 2,25 – 1 – 1,5 – 3,5 – 1,75 d) Trọng số điểm và tính số điểm cho từng cấp độ nhận thức:
- Nhận biết–Thông hiểu–Vận dụng: 15% - 25% - 60%
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tên Chủ đề
TN TL TN TL TN TL
Cộng
CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC
1 câu 0,25 đ
1 câu 0,25 đ
1 câu
1 đ
0,5 câu
1đ
3,5 câu
2,5 đ
LỰC – QUÁN TÍNH
1 câu 0,25đ
1,5 câu
0,75 đ
2,5 câu
1 đ
ÁP SUẤT 1 câu 0.25 đ
1 câu
1đ
1 câu 0.25 đ
3 câu 1,5 đ LỰC ĐẨYASM– SỰ NỔI
1 câu 0,25 đ
1 câu 0,25 đ
1 câu
3 đ
3 câu
3,5 đ
CÔNG CƠ HỌC
0,5 câu
0,5đ
0,5 câu
1,0đ
1 câu
1,5đ
Tổng số câu, số điểm
Tỉ lệ
4,5 câu 1,5 điểm
15%
3,5 câu 2 điểm
20%
5 câu 6,5 điểm
65 %
13 câu 10 điểm
100%
DeThi.edu.vn
ĐỀ CHẴN I. Bài tập trắc nghiệm. (5 điểm) Câu 1: Một hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động trên đường. Khi nói hành khách đứng yên nghĩa là ta đã chọn vật làm mốc là:
A. Cây ven đường C. Người lái xe B. Mặt đường D. Bến xe Câu 2: Xe ô tô đang chuyển động đột ngột dừng lại. Hành khách trong xe bị:
A. Nghiêng người sang phía trái. C. Xô người về phía trước B. Nghiêng người sang phía phải. D. Ngả người về phía sau. Câu 3: Một người đứng thẳng đứng gây một áp suất 18000 N/m2 lên mặt đất. Biết diện tích tiếp xúc của hai bàn chân với mặt đất là 0.03 m2 thì khối lượng của người đó là bao nhiêu?
A. 540 N B. 54kg C. 600N D. 60kg Câu 4: Công thức tính vận tốc là: A. B. C. D.
Câu 5: Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?
A. Tại M B. Tại N C. Tại P D. Tại Q
Câu 6: Một quả cầu bằng sắt treo vào một lực kế ngoài không khí, lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2 N. Lực kế Acsimet có độ lớn là bao nhiêu?
A. 1,7 N B. 1,2 N C. 2,9 N D. 0,5 N Câu 7: Trong công thức tính lực đẩy Acsimet: FA = d.V. Các đại lượng d và V là gì?
A. d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích vật. B. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích vật. C. d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN Họ và tên : ………………………………….. Lớp: ………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN : VẬT LÝ
Khối : 8 Thời gian: 45 phút Năm học : 2019 – 2020
s v t t v s v s t . s vt
DeThi.edu.vn
D. d là trọng lượng riêng vật, V là thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. Câu 8: Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng có khối lượng 2500kg lên độ cao 12m. Bỏ qua năng lượng hao phí thì công thực hiện trong trường hợp này là:
A. 300kJ B. 250kJ C. 2.08kJ D. 300J Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
a, Một vật nhúng trong chất lỏng bị chất lỏng tác dụng một lực đẩy hướng từ dưới lên trên theo phương thẳng đứng. Lực đó được gọi là …………………………
b, Khi nhúng chìm một vật vào chất lỏng, nếu lực đẩy Acsimet FA lớn hơn trọng lượng P của vật (FA> P) thì…………………….
c, Công cơ học phụ thuộc vào hai yếu tố: Lực tác dụng vào vật và ………… d, Công thức tính áp suất chất lỏnglà: ………………….. Câu 10: Điền dấu x vào ô tương ứng.
Caâu Ñuùng Sai 1)Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. 2) Khi nói một vật chuyển động có vận tốc 20km/h. Điều đó cho ta biết quãng đường của vật đi được là 20km. 3)Trên cùng một quãng đường lực tác dụng vào vật càng lớn thì công thực hiện càng lớn. 4)Một vật đang chuyển …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.