
BẢNG TRỌNG SỐ CHO ĐỀ THI HKII
Môn: Vật Lý 8 Năm học: 2018 - 2019
BẢNG TRỌNG SỐ Hình thức : TNKQ+TL
Tỉ lệ thực dạy Trọng số Số câu Số điểm TT Số điểm dự tính Nội dung
Tổng số tiết
ST Lí thuyết LT VD LT VD LT VD LT VD LT VD
1. Cấu tạo nguyên tử, Công, công suất, cơ năng. 5 5 3.5 1.5 35 15 8.0 3.0 3.50 1.50 3.5 1.5 2. Các hình thức truyền nhiệt, nhiệt lượng, công thức tính nhiệt lượng. 5 4 2.8 2.2 28 22 7.0 6.0 2.75 2.25 2.8 2.2
Tổng 10 9 6.3 3.7 63 37 15.0 9.0 6.25 3.75 6.3 3.7
BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT
Tên Chủ đề Vận dụng
(nội dung, chương…) Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TN TL 1. Cấu tạo nguyên tử, Công, công suất, cơ năng. 1- Số câu 3 1 4 2 1 9.0 2.0
Số điểm 0.75 1.75 1 0.5 1 0 2.25 2.75
Tỉ lệ % 7.5 17.5 10 5 10 0 0 22.5 27.5
2. Các hình thức truyền nhiệt, nhiệt lượng, công thức tính nhiệt lượng. 1- Số câu 3 3 1 3 1 2 11.0 2.0
Số điểm 0.75 0.75 1.25 0.75 1 0.5 2.75 2.25
Tỉ lệ % 7.5 0 7.5 12.5 7.5 10 5 0 27.5 22,5 Tổng số câu 7.0 8.0 9.0 20 4 Tổng số điểm 3.25 3.00 3.75 5.0 5.0 Tỉ lệ % 32.5 30.0 37.5 100.0
DeThi.edu.vn
KHUNG MA TRẬN CHI TIẾT
CHO ĐỀ THI HKII
Môn: Vật Lý 8 Năm học: 2018 - 2019
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Tên Chủ đề
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TN KQ TL
1. Cấu tạo nguyên tử, Công, công suất, cơ năng.
Biết được: - Công suất định mức của máy. - Điều kiện có động năng, thế năng, sự phụ thuộc của thế năng, động năng. - Mối quan hệ giữa chuyển động phân tử và nhiệt độ.
Hiểu được: - Cách làm thay
CƠ năng. - Các tính chất của nguyên tử, phân tử. - Nhiệt được truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Vận dụng : - Điều kiện để có cơ năng. - Định luật về công. - Công thức tính công suất.
C6,8, 13 C21 1,7,10, 14 C9,16 C22 Số câu 3 1 4 2 1 9.0 2.0 Số điểm 0.75 1.75 1 0.5 1 2.25 2.75 Tỉ lệ % 7.5 17.5 10 5 10 22.5 27.5
2. Các hình thức truyền nhiệt, nhiệt lượng, công thức tính nhiệt lượng.
Biết được: - Đơn vị nhiệt lượng. - Ý nghĩa của nhiệt dung riêng. - Hình thöùc truyeàn nhieät chuû yeáu cuûa chaát loûng vaø chaát khí.
Hieåu ñöôïc: - Hiện tượng đối lưu của các lớp không khí tạo thành gió. - Các nguồn nhiệt đều phát ra tia bức xạ. - Các yếu tố liên quan đến nhiệt lượng thu vào. - Chất khí dẫn nhiệt kém.
Vận dụng được: - Sự đối lưu. - Khả năng dẫn nhiệt của các chất. - Hiện tượng khuếch tán. - Công thức tính nhiệt lượng.
Vận dụng được ở mức độ cao: - Các hình thức truyền nhiệt. - Công thức tính nhiệt lượng. C2,3,18 C5,12,15 C23 C4,17,20 C24 C11,19 Số câu 3 3 1 3 1 2 11.0 2.0
Số điểm 0.75 0.75 1.25 0.75 1 0.5 2.75 2.25 Tỉ lệ % 7.5 7.5 12.5 7.5 10 5 27.5 22,5 Tổng số câu 7.0 8.0 9.0 20 4 Tổng số điểm 3.25 3.00 3.75 5.0 5.0 Tỉ lệ % 32.5 30.0 37.5 100
DeThi.edu.vn
Trường THCS Đạ Kho KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII Họ và tên :............................. NĂM HỌC 2018-2019 Lớp 8/ MÔN: Vật lý 8 - Thời gian 20 phút Đề:01
I. Trắc nghiệm (5đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong những câu sau : 1. Khi ném quả bóng từ dưới lên thì A. đéng năng của quả bóng giảm, thế năng của quả bóng tăng. B. đéng năng của quả bóng tăng, thế năng của quả bóng giảm. C. đéng năng của quả bóng tăng còn thế năng của quả bóng không thay đổi. D. đéng năng và thế năng của quả bóng đều tăng. 2. Đơn vị của nhiệt lượng là A. N/m B. J/kg C. J/kg.K D. J 3. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết A. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g chất đó giảm 1oC. B. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1oC. C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 10oC. D. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1m3 chất đó tăng thêm 1oC. 4. Ngăn đá của tủ lạnh được đặt phía trên nhằm mục đích A. để khí lạnh nhẹ hơn chuyển động xuống dưới. B. dễ thiết kế, sửa chữa. C. làm cho hơi lạnh truyền khắp nơi trong tủ. D. làm tủ lạnh lâu hơn. 5. Sự tạo thành gió là do A. đối lưu giữa các lớp không khí. C. bức xạ nhiệt giữa các lớp không khí. B. dẫn nhiệt giữa các lớp không khí. D. đối lưu và bức xạ nhiệt giữa các lớp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.