Quảng cáo
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Vật lý 8 - Năm học 2021-2022
QR

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Vật lý 8 - Năm học 2021-2022

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

BẢNG TRỌNG SỐ, MA TRẬN NHẬN THỨC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI

NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: VẬT LÝ LỚP 8 ( Thời gian 45 phút- TN 25 câu/ 10đ)

I. Đề KT giữa hkI –VL8 trắc nghiệm 25 câu. Tỉ lệ 80% Biết, hiểu; 20% vận dụng. Hệ số quy đổi h=0,8.

Nội dung Tổng số tiết

TS tiếtL T

Số tiết quy đổi Số câu Điểm số

BH(a) VD(b) BH VD BH VD (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) 1.CĐ cơ học, quán tính

5 4 3.2 1.8 11 6 4.4 2.4

2. Lực cơ 2 2 1.6 0.4 6 2 2.4 0.8

Tổng 7 6 4.8 2.2 17 8 6.8 3.2

II.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI LỚP 8

Vận dụng Tên Chủ đề

Nhận biết (Cấp độ 1)

Thông hiểu (Cấp độ 2)

Cấp độ thấp (Cấp độ 3)

Cấp độ cao (Cấp độ 4)

Cộng

1.Chuyể n động cơ học, quán tính

Nhận biết được: Chuyển động cơ, vật đứng yên khi không có sự thay đổi vị trí so với vật mốc theo thời gian. Độ lớn của vận tốc đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động. Thế nào là chuyển động đều, CĐ không đều. - HT quán tính trong thực tế.

- Hiểu được công thức

v = .

- Hiểu được tác dụng của quán tính.

- Vận dụng được công

thức v = .

- Tính được vận tốc TB trên 2 đoạn đường.

Sốcâu(đ) Tỉ lệ %

6 5 5 1

s

t

s

t

DeThi.edu.vn

2. Lực cơ

Nhận biết được: - Khái niệm về hai lực cân bằng. - Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đúng yên, vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều. - Lực ma sát trượt, Lực ma sát lăn, nghỉ sinh ra khi nào

- Hiểu được tác dụng của lực Lực ma sát trượt. giải thích được khi nào lực ma sát có lợi, khi nào lực ma sát có hại trong thực tế.

-Biểu diễn được lực bằng vectơ. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính.

-Dọc được thông tin lực bằng vectơ đã có trong hình vẽ. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính.

Sốcâu(đ) Tỉ lệ ( %)

3 3 1 1

TScâu (đ)

8 9 6 2 25c 10đ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI - NH 2021-2022

MÔN: VẬT LÝ 8 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

HỌC SINH CHỌN 1 ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT Câu 1. Chuyển động cơ học là

A. sự thay đổi phương chiều của vật. B. sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác. C. sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác. D. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác. Câu 2. Công thức tính vận tốc là:

A. s t v  B. t s v  C. t s v .  D. s m v / 

Câu 3. Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có

A. quán tính. B. đàn hồi. C. ma sát. D. trọng lực. Câu 4. Một vật chuyển động không đều thì

A. vận tốc của vật thay đổi đều theo thời gian. B. vận tốc của vật thay đổi theo thời gian. C. vận tốc của vật không thay đổi theo thời gian. D. vận tốc của vật giảm đều theo thời gian Câu 5. Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

A. một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác. B. một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

DeThi.edu.vn

D. một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động. C. một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác. Câu 6. Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào là chuyển động đều?

A. Chuyển động của người đi xe đạp khi xuống dốc B. Chuyển động của ô tô khi khởi hành C. Chuyển động của đầu kim đồng hồ D. Chuyển động của đoàn tàu khi vào ga Câu 7. Nam ngồi trên một toa tàu đang rời khỏi ga. Câu nào đúng ?

A. Nam đứng yên so với nhà ga. B. Nam đứng yên so với toa tàu. C. Nam đứng yên so với hàng cây bên đường. D. Nam chuyển động so với toa tàu. Câu 8. Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng.

A. Hành khách nghiêng sang phải B. Hành khách nghiêng sang trái C. Hành khách ngã về phía trước D. Hành khách ngã về phía sau Câu 9. Một vật được coi là đứng yên so với vật mốc khi

A. vật đó không chuyển động. B. vật đó không dịch chuyển theo thời gian. C. vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc. D. khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi. Câu 10. Công thức tính vận tốc trung bình trên quãng đường gồm 2 đoạn s1 và s2 là:

A.

1

1 t s v  B.

2

2 t s v  C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo