
1
ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Câu 1: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao 6 lần trong 15 s. Chu kì của sóng biển là A. 2,5 s. B. 3 s. C. 0,4 s. D. 1/3 s. Câu 1: Độ to nhỏ của âm mà tai người cảm nhận được phụ thuộc vào A. cường độ âm. B. biên độ âm. C. cường độ âm và biên độ âm. D. mức cường độ âm và tần số âm.
Câu 3: Sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox với phương trình: u = 4cos( - ) (mm); x: cm; t: s.
Tần số của sóng là A. 20 Hz. B. 80 Hz. C. 40 Hz. D. 50 Hz. Câu 4: Sóng dọc có phương dao động của các phần tử vật chất A. trùng phương truyền sóng. B. vuông góc với phương ngang. C. vuông góc phương truyền sóng. D. thẳng đứng. Câu 5: Đầu A của sợi dây cao su rất dài bắt đầu rung với phương trình u = 3cos40t (cm). Cho vận tốc truyền sóng trên dây là 20 m/s. Phương trình dao sóng tại điểm M trên dây cách đầu A một đọan 25 cm là A. uA = 3cos(40t - /3) (cm). B. uA = 3cos(40t + /3) (cm). C. uA = 3cos(40t - /4) (cm). D. uA = 3cos(40t + /4) (cm). Câu 6: Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 60 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B? A. 30 lần. B. 100 lần. C. 1000 lần. D. 3600 lần. Câu 7: Tại điểm phản xạ, sóng phản xạ A. luôn cùng tần số và cùng pha với sóng tới. B. luôn cùng tần số và ngược pha với sóng tới. C. luôn khác tần số và ngược pha với sóng tới khi phản xạ trên vật cản tự do. D. luôn cùng pha với sóng tới khi phản xạ trên vật cản tự do. Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp S1; S2 cách nhau 28 cm cùng pha, cùng tần số 40 Hz. Cho tốc độ truyền sóng 2 m/s. Số vân cực đại và cực tiểu trên đoạn S1S2 lần lượt là A. 9; 8. B. 9; 10. C. 11; 12. D. 11; 10. Câu 9: Sóng cơ lan truyền với vận tốc 60 m/s và tần số của nguồn phát sóng là 50 Hz. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà dao động của chúng cùng pha là A. 2,4 m. B. 1,2 m. C. 0,6 m. D. 0,3 m. Câu 10: Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v. Bước sóng tính bởi công thức
A. = v.f. B. = . C. = 2vf. D. = .
Câu 11: Một người quan sát sóng trên mặt nước: thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 3 m, trong 12 s cái phao trên mặt nước nhô lên cao 6 lần. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 1,25 m/s. B. 1,5 m/s. C. 2,5 m/s. D. 3 m/s. Câu 12: Một dây AB dài 1 m có đầu B cố định, tại đầu A thực hiện một dao động điều hoà có tần số 50 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là 20 m/s. Trên dây có A. 4 nút, 3 bụng. B. 5 nút, 4 bụng. C. 6 nút, 5 bụng. D. 7 nút, 6 bụng. Câu 13: Điều kiện để xảy ra sóng dừng trên dây đàn hồi hai đầu cố định là chiều dài dây bằng A. số nguyên lần nửa bước sóng. B. số nguyên lần một phần tư bước sóng. C. số bán nguyên lần bước sóng. D. số bán nguyên lần nửa bước sóng. Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cùng pha và dao động với tần số 30 Hz. Điểm M cách A, B lần lượt là 16 cm và 20 cm dao động với biên độ cực đại. Tính vận tốc truyền sóng nếu giữa M và đường trung trực của đoạn AB có hai dãy cực đại khác? A. 1,25 m/s. B. 1,5 m/s. C. 2,5 m/s. D. 3 m/s. Câu 15: Một âm có cường độ gấp 100000 cường độ âm chuẩn thì có mức cường độ âm là A. 40 dB. B. 50 dB. C. 60 dB. D. 30 dB. Câu 16: Ở mặt nước có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm thuộc đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ dao động với biên độ bằng
0125 ,0
t
2 x
f v
v
f
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.