
Trang 1/4 - Mã đề 201
SỞ GDĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3 Bài thi: KHTN - Môn: Vật lí Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 40 câu trắc nghiệm)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................
Câu 1. Lực Lo-ren-xơ là
A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường. B. lực từ tác dụng lên dòng điện. C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường. D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia. Câu 2. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s và thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp nhau là 2,5m. Tốc độ truyền sóng biển là:
A. 1,25 m/s B. 12,5 m/s C. 1,4 m/s D. 2,5 m/s
Câu 3. Một vật dao động điều hòa theo phương trình cm. Lấy π2=10. Gia tốc cực đại của
vật là:
A. 24π cm/s2 B. 9,6 cm/s2. C. 24π2 cm/s2. D. 9,6 m/s2. Câu 4. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng thì lực đóng vài trò là lực hồi phục là
A. trọng lực B. hợp lực của lực đàn hồi và trọng lực C. lực đàn hồi của lò xo D. lực quán tính của vật Câu 5. Hai điểm M và N trên mặt chất lỏng cách hai nguồn O1 và O2 những đoạn lần lượt là: O1M = 3,25 cm, O1N = 33 cm, O2M = 9,25 cm, O2N = 43 cm, hai nguồn dao động cùng tần số 20 Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Hai điểm này luôn dao động thế nào?
A. Cả M và N đều đứng yên. B. Cả M và N đều dao động mạnh nhất. C. M đứng yên, N dao động mạnh nhất. D. M dao động mạnh nhất , N đứng yên. Câu 6. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây n lần thì cần phải
A. giảm điện áp xuống n2 lần. B. giảm điện áp xuống n lần. C. tăng điện áp lên lần. D. tăng điện áp lên n lần. Câu 7. Một máy biến thế có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%,có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này
A. Là máy tăng thế B. Làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần C. Là máy hạ thế D. Làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần Câu 8. Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh RLC. Điện trở thuần R= 10 , cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm , tụ điện C thay đổi được. Mắc vào hai đầu đoạn mạch một điện áp: .
Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R thì giá trị C của tụ điện là
A. B. C. D.
Câu 9. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng quang điện. B. hiện tượng cảm ứng điện từ. C. từ trường quay. D. hiện tượng tự cảm. Câu 10. Dao động tắt dần là dao động :
A. có biên độ không đổi theo thời gian. B. có biên độ giảm dần theo thời gian. C. luôn có lợi. D. luôn có hại
n
H L
10
1 0 os100 . ( ) u U c t V
F 10 F 50 F 1000 F 100
6 os 4 t+ 3 x c
Mã đề 201
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề 201
Câu 11. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
A. 12 Hz. B. 6 Hz. C. 1 Hz. D. 3 Hz. Câu 12. Tại một điểm khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm tăng 10dB. Khi cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó tăng
A. 50dB. B. 20dB. C. 100dB. D. 10000dB. Câu 13. Quan hệ giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong mạch điện RLC là:
A. I = và B. I = và
C. I = và D. I = và
Câu 14. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,5s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc
A. 75cm/s. B. 100cm/s. C. 50cm/s. D. 25cm/s. Câu 15. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8cm và 6cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị bằng:
A. 17cm. B. 10cm. C. 14cm. D. 2cm. Câu 16. Tần số của con lắc đơn cho bởi công thức :
A. B. C. D.
Câu 17. Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e =1000 cos(100t) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.