
DAO ĐỘNG CƠ 1
Câu 1: Đối với con lắc đơn, đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa chiều dài của con lắc và chu kì dao động T của nó là
A. đường hyperbol. B. đường parabol. C. đường elip. D. đường thẳng. Câu 2: Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 2 lần thì chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tăng hay giảm bao nhiêu lần ?
A. Giảm 3 lần. B. Tăng lần. C. Tăng lần. D. Giảm lần. Câu 3: Con lắc đơn đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Lúc t = 0 truyền cho con lắc vận tốc v0 = 20cm/s nằm ngang theo chiều dương thì nó dao động điều hoà với chu kì T = 2 /5s. Phương trình dao động của con lắc dạng li độ góc là
A. = 0,1cos(5t- ) (rad). B. = 0,1sin(5t + ) (rad). C. = 0,1sin(t/5)(rad). D. = 0,1sin(t/5 + )(rad). Câu 4: Cho con lắc đơn dài = 1m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc = 600 rồi thả nhẹ. Bỏ qua ma sát. Tốc độ của vật khi qua vị trí có li độ góc = 300 là
A. 2,71m/s. B. 7,32m/s. C. 2,71cm/s. D. 2,17m/s. Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài = 1m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc = 50 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ cho vật dao động. Cho g = = 10m/s2. Tốc độ của con lắc khi về đến vị trí cân bằng có giá trị là
A. 0,028m/s. B. 0,087m/s. C. 0,278m/s. D. 15,8m/s. Câu 6: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s tại nơi có g = 10m/s2. Biên độ góc của dao động là 60. Vận tốc của con lắc tại vị trí có li độ góc 30 có độ lớn là
A. 28,7cm/s. B. 27,8cm/s. C. 25m/s. D. 22,2m/s. Câu 7: Một con lắc đơn có chiều dài = 1m, dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g = = 10m/s2. Lúc t = 0, con lắc đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với vận tốc 0,5m/s. Sau 2,5s vận tốc của con lắc có độ lớn là
A. 0. B. 0,125m/s. C. 0,25m/s. D. 0,5m/s. Câu 8: Cho con lắc đơn có chiều dài = 1m, vật nặng m = 200g tại nơi có g = 10m/s2. Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng một góc = 450 rồi thả nhẹ cho dao động. Lực căng của dây treo con lắc khi qua vị trí có li độ góc = 300 là
A. 2,37N. B. 2,73N. C. 1,73N. D. 0,78N. Câu 9: Cho con lắc đơn có chiều dài = 1m, vật nặng m = 200g tại nơi có g = 10m/s2. Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng một góc = 450 rồi thả nhẹ cho dao động. Lực căng của dây treo con lắc khi vận tốc của vật bằng 0 là
A. 3,17N. B. 0. C. N. D. 14,1N. Câu 10: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g, chiều dài = 50cm. Từ vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng vận tốc v = 1m/s theo phương ngang. Lấy g = = 10m/s2. Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng là
A. 6N. B. 4N. C. 3N. D. 2,4N. Câu 11: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 0,2kg, chiều dài dây treo , dao động nhỏ với biên độ S0 = 5cm và chu kì T = 2s. Lấy g = = 10m/s2. Cơ năng của con lắc là A. 5.10-5J. B. 25.10-5J. C. 25.10-4J. D. 25.10-3J.
l
3 12 12
2 / l
0
l 0
2
l
2
l
0
l
0
2
l
2
l
2
CON LẮC ĐƠN – SỐ 1
DeThi.edu.vn
DAO ĐỘNG CƠ 2
Câu 12: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g dao động với phương trình s = 10sin2t(cm). Ở thời điểm t = /6(s), con lắc có động năng là
A. 1J. B. 10-2J. C. 10-3J. D. 10-4J. Câu 13: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc = 60. Con lắc có động năng bằng 3 lần thế năng tại vị trí có li độ góc là
A. 1,50. B. 20. C. 2,50. D. 30. Câu 14: Một con lắc đơn dao động điều hoà với phương trình = 0,14cos(2 t- /2)(rad). Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí có li độ góc 0,07(rad) đến vị trí biên gần nhất là
A. 1/6s. B. 1/12s. C. 5/12s. D. 1/8s. Câu 15: Một con lắc đơn dao động điều hoà với phương trình s = 6cos(0,5 t- ) (cm). Khoảng thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí có li độ s = 3cm đến li độ cực đại S0 = 6cm là
A. 1s. B. 4s. C. 1/3s. D. 2/3s. Câu 16: Viết biểu thức cơ năng của con lắc đơn khi biết góc lệch cực đại của dây treo: A. mg (1- cos ). B. mg cos . C. mg . D. mg (1 + cos ). Câu 17: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kì dao động điều hoà của nó giảm đi hai lần. Khi đó chiều dài của con lắc đã được:
A. tăng lên 4 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.