.jpg)
Câu 1: Khi truyền âm từ không khí vào trong nước, kết luận nào không đúng?
A. Tốc độ âm tăng. B. Tốc độ âm giảm. C. Tần số âm không thay đổi. D. Bước sóng thay đổi. Câu 2: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Độ đàn hồi của nguồn âm. B. Tần số của nguồn âm. C. Biên độ dao động của nguồn âm. D. Đồ thị dao động của nguồn âm. Câu 3: Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?
A. Tần số. B. Đồ thị dao động. C. Mức cường độ. D. Cường độ. Câu 4: Hãy chọn câu đúng. Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về
A. độ cao. B. độ to. C. âm sắc. D. mức cường độ âm. Câu 5: Âm của một cái đàn ghi ta và của một cái kèn phát ra mà tai người phân biệt được khác nhau không thể có cùng
A. mức cường độ âm. B. cường độ âm. C. đồ thị dao động âm. D. tần số âm. Câu 6: Tại một điểm trên phương truyền của một sóng âm, với biên độ bằng 0,20 mm, có cường độ âm bằng 2,0 W/m2. Cường độ âm tại điểm đó sẽ bằng bao nhiêu nếu biên độ âm bằng 0,3 mm?
A. 2,0 W/m2. B. 3,0 W/m2. C. 4,0 W/m2. D. 4,5 W/m2. Câu 7: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng
A. đồ thị dao động. B. biên độ dao động âm. C. áp suất âm thanh. D. mức cường độ âm. Câu 8: Một người đứng ở gần chân núi hét lớn tiếng thì sau 7 s nghe thấy tiếng vang từ núi vọng lại. Biết tốc độ âm trong không khí là 330 m/s. Khoảng cách từ chân núi đến người đó bằng
A. 1155 m. B. 1775 m. C. 4620 m. D. 2310 m. Câu 9: Tốc độ âm trong không khí và trong nước lần lượt là 330 m/s và 1450 m/s. Khi âm truyền từ trong không khí vào nước thì bước sóng của nó tăng lên bao nhiêu lần?
A. 5 lần. B. 4 lần. C. 4,4 lần. D. 6 lần. Câu 10: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. nhạc âm. B. siêu âm. C. âm thanh. D. hạ âm. Câu 11: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng trong đất: sóng ngang (S) và sóng dọc (P). Biết rằng vận tốc của sóng S là 34,5 km/s và của sóng P là 8 km/s. Một máy địa chấn ghi được cả sóng S và sóng P cho thấy rằng sóng S đến sớm hơn sóng P là 4 phút. Tâm động đất ở cách máy ghi là
A. 2500 km. B. 5000 km. C. 250 km. D. 25 km. Câu 12: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng
A. đường hình sin. B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. đường hyperbol. D. đường thẳng. Câu 13: Chọn kết luận đúng. Tốc truyền âm nói chung lớn nhất trong môi trường
A. rắn. B. lỏng. C. khí. D. chân không. Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dao động âm thanh có tần số trong miền từ 16 Hz đến 20 kHz. B. Về bản chất vật lí thì âm thanh, siêu âm và hạ âm đều là sóng cơ. C. Sóng âm có thể là sóng ngang. D. Sóng âm luôn là sóng dọc.
SÓNG ÂM SỐ 1 01
DeThi.edu.vn
Câu 15: Một dây đàn phát ra âm có tần số âm cơ bản là 420 Hz. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất là 18000 Hz. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do dây này phát ra là
A. 17850 Hz. B. 18000 Hz. C. 17000 Hz. D. 17640 Hz. Câu 16: Một người đứng ở điểm M cách nguồn âm S1 một đoạn 3 m, cách nguồn âm S2 3,375 m. Biết S1 và S2 dao động cùng pha. Tốc độ của sóng âm trong không khí v = 330 m/s. Tại điểm M người quan sát không nghe được âm thanh từ hai loa S1, S2. Bước sóng dài nhất của âm là
A. 0,5 m. B. 1,25 m. C. 0,325 m. D. 0,75 m. Câu 17: Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm ở trong khoảng
A. từ 0 dB đến 130 dB. B. từ 10 dB đến 100 dB. C. từ 0 dB đến 1000 dB. D. từ 0 B đến 13 dB. Câu 18: Hộp cộng hưởng có tác dụng
A. làm tăng tần số của âm. B. làm tăng cường độ của âm. C. làm giảm bớt cường độ âm. D. làm giảm độ cao của âm. Câu 19: Một ống sáo hở hai đầu tạo sóng dừng cho âm cực đại ở hai đầu sáo, ở giữa có hai nút. Chiều dài ống sáo là 80 cm. Bước sóng của âm là
A. 80 cm. B. 160 cm. C. 40 cm. D. 20 cm. Câu 20: Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm tăng 10 dB. Khi cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 100 dB. B. 20 B. C. 2 B. D. 10000 dB. Câu 21: Cường độ âm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.