.jpg)
Câu 1: Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà có phương trình )t 5 cos( 5 uO (cm). Tốc độ truyền sóng trên dây là 24 cm/s và giả sử trong quá trình truyền sóng biên độ sóng không đổi. Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn 2,4 cm là
A. cm ) 4 / t 5 cos( 5 uM . B. cm ) 2 / t 5 cos( 5 uM . C. cm ) 2 / t 5 cos( 5 uM . D. cm ) 4 / t 5 cos( 5 uM .
Câu 2: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Chu kì của sóng biển là
A. 2,8 s. B. 2,7 s. C. 2,45 s. D. 3 s. Câu 3: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với tốc độ vA và khi truyền trong môi trường B có tốc độ A B v.2 v . Bước sóng trong môi trường B sẽ A. lớn gấp hai lần bước sóng trong môi trường A. B. lớn gấp bốn lần bước sóng trong môi trường A. C. bằng một nửa bước sóng trong môi trường A. D. bằng bước sóng trong môi trường A. Câu 4: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
A. năng lượng sóng. B. tần số sóng. C. bước sóng. D. tốc độ truyền sóng. Câu 5: Giả sử tại nguồn O có sóng dao động theo phương trình: t cos A u O . Sóng này truyền dọc theo trục Ox với tốc độ v, bước sóng là . Phương trình sóng của một điểm M nằm trên phương Ox cách nguồn sóng một khoảng d là
A. ) v d t( sin A u M . B. ) v d t( cos A u M .
C. ) d 2 t cos( A u M . D. ) d 2 t cos( A u M .
Câu 6: Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình ) x T
t ( 2 cos . A u . Tốc độ cực đại của phần tử môi trường
bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi
A. 2
A . B. A 2 . C. 4
A . D. A .
Câu 7: Sóng cơ là
A. những dao động cơ lan truyền trong môi trường vật chất. B. sự truyền chuyển động cơ trong không khí. C. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường chân không. D. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác. Câu 8: Một sóng cơ học có tần số dao động là 400 Hz, lan truyền trong không khí với tốc độ là 200 m/s. Hai điểm M, N cách nguồn âm lần lượt là d1 = 45 cm và d2. Biết pha của sóng tại điểm M sớm pha hơn tại điểm N là rad. Giá trị của d2 bằng
A. 20 cm. B. 65 cm. C. 70 cm. D. 145 cm. Câu 9: Bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha. B. khoảng cách giữa hai vị trí trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha. C. khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất dao động cùng pha. D. quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 s.
SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ SỐ 1 1
DeThi.edu.vn
Câu 10: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 7 lần trong 18 giây và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 3 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A. 2 m/s. B. 1 m/s. C. 1,5 m/s. D. 0,5 m/s. Câu 11: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình )t 2 x 02 ,0 ( cos A u trong đó x, u được đo bằng cm và t đo bằng s. Bước sóng là
A. 50 cm. B. 100 cm. C. 200 cm. D. 5 cm. Câu 12: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz và tốc độ truyền âm trong nước là 1450 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước dao động ngược pha là
A. 0,5 m. B. 0,25 m. C. 1 cm. D. 1 m. Câu 13: Một sóng âm có tần số 660 Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 330 m/s, độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 20 cm là
A. rad 2 3 . B. rad 3 2 . C. rad 5 4 . D. rad 4 5 .
Câu 14: Trong khoảng thời gian 12 s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Tốc độ truyền sóng là 2 m/s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng gần nhất có giá trị là
A. 4,8 m. B. 6 m. C. 4 m. D. 0,48 m. Câu 15: Một sóng âm có tần số 510 Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s, độ lệch pha của sóng tại hai điểm M, N trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 50 cm là
A. rad 3 . B. rad 2 3 . C. rad 3 2 . D. rad 2 .
Câu 16: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường mô tả bởi phương trình: cm ) x 01 ,0 t 2 cos( 3 u , trong đó x đo bằng m và t …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.