.jpg)
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2019 – 202 MÔN: VẬT LÝ - LỚP 12 Câu 1: Mạch RLC nối tiếp có = 1. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch A. Tăng bất kì. B. Không đổi. C. Tăng 2 lần. D. Giảm 2 lần. Câu 2: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức
là:
A. 2A . B. 2 A . C. A . D. 3 A .
Câu 3: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4t - )cm. Li độ và vận tốc của vật ở thời
điểm t = 0,5s là :
A. cm và -4cm/s. B. 1cm và 4cm/s. C. cm và 4 cm/s. D. cm và 4 cm/s. Câu 4: Một học sinh dùng một thước có độ chia nhỏ nhất đến milimét đo 5 lần chiều dài của một con lác đơn đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là
A. = m. B. = mm. C. = mm. D. = m. Câu 5: Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với
A. Li độ dao động. B. Biên độ dao động. C. Tần số dao động. D. Bình phương biên độ dao động. Câu 6: Cho mạch điện như hình vẽ 1. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu AM, MB, AB lần lượt là: UNB = 40V, UAN = 20 V, UAB = 20 V. Hệ số công suất của mạch có giá trị là:
A. 0,5 . B. . C. 0,5 . D. 0,5. Câu 7: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz.
Biết điện trở thuần R = 25Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H. Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch
trễ pha rad so với dòng điện chạy qua mạch thì điện dung của tụ điện là
A. F. B. F. C. F. D. F.
Câu 8: Một sóng cơ học lan truyền trong chất lỏng với tốc độ 350 m/s, bước sóng trên mặt chất lỏng là 70 cm. Tần số sóng là
A. 5000 Hz. B. 500 Hz. C. 50 Hz. D. 2000 Hz. Câu 9: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau dao động với biên độ 4 mm, bước sóng trên mặt chất lỏng là 10 cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là
A. 8 mm . B. 4 mm . C. 0 mm. D. 2 mm. Câu 10: Sóng ngang là sóng có phương dao động.
A. Vuông góc với phương truyền sóng. B. Thẳng đứng.
C. Nằm ngang. D. Trùng với phương truyền sóng. Câu 11: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. Chiều dài dây treo con lắc. B. Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động. C. Biên độ dao động của con lắc. D. Khối lượng của con lắc. Câu 12: Cho mạch điện như hình 1: Điện áp hai đầu mạch có biểu thức uMN = 200 cos100πt (V) ; điện trở R = 50 Ω ; ampe kế có điện trở không đáng kể, ampe kế chỉ 2A. Điện dung tụ điện là
LC f. 2
π i= 2 3cos(200πt+ ) (A) 6
3 6 2
6
3
3 3 3
(1,345 0,0005) (1345 1) (1345 0,005) (1,345 0,001)
2 2 L R A B N
Hình 1
C M
3 2 2
1
4
2 10
75
80
8
2 10 125
2
DeThi.edu.vn
Hình 1
A. B. C. D.
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 40N/m. Tác dụng vào vật một lực tuần hoàn biên độ F0 và tần số f1 = 4Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 nhưng tăng tần số đến giá trị f2 = 5Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. Chọn phương án đúng
A. A1 ≤ A2. B. A2 > A1. C. A2 < A1. D. A2 = A1. Câu 14: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần cảm thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch
A. Ngược pha với dòng điện chạy qua mạch.
B. Sớm pha hơn dòng điện chạy qua mạch 1 góc .
C. Chậm pha hơn dòng điện chạy qua mạch 1 góc .
D. Cùng pha với dòng điện chạy qua mạch. Câu 15: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 120 cm với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 16 m/s. B. 8 m/s. C. 12 m/s. D. 4 m/s. Câu 16: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một nơi có 9,8 m/s2. Vận tốc cực đại của vật khi dao động là 39,2 cm/s. Khi vật đi qua vị trí có li độ dài 3,92 cm thì có vận tốc 19,6 cm/s. Chiều dài dây treo vật là A. 80 cm. B. 100 cm. C. 78,4 cm D. 39,2 cm. Câu 17: Khi cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 50 dB. B. 10000 dB. C. 20 dB. D. 100 dB. Câu 18: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.