
SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2018-2019
BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ (Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 001 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình: , . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi
A. . B. . C. . D. . Câu 2. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải, thì hành khách sẽ
A. chúi người về phía trước. B. nghiêng sang trái. C. nghiêng sang phải. D. ngả người về phía sau. Câu 3. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là
A. giá của phản lực phải xuyên qua mặt chân đế. B. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế. C. giá của phản lực không xuyên qua mặt chân đế. D. giá của trọng lực không xuyên qua mặt chân đế. Câu 4. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật bất kì có khối lượng m1; m2 cách nhau một khoảng r là
, G là hằng số hấp dẫn. Giá trị của G là
A. . B. . C. D. .
Câu 5. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động. B. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động. C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ. D. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động. Câu 6. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m thực hiện dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của con lắc là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Trong dao động điều hòa thì gia tốc luôn
A. nhanh pha hơn vận tốc là . B. nhanh pha hơn li độ là .
C. nhanh pha hơn lực kéo về là . D. cùng pha với li độ.
Câu 8. Khi con lắc lò xo dao động tắt dần thì
A. vận tốc cực đại của vật giảm. B. động năng của vật giảm. C. gia tốc của vật giảm. D. thế năng của vật giảm Câu 9. Trong các vật sau, vật nào có trọng tâm không nằm trên vật?
A. Cái tivi. B. Điện thoại di động. C. Chiếc nhẫn đeo tay. D. Quyển sách. Câu 10. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất, tại nơi có gia tốc trọng trường g, thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất là
A. B. . C. . D.
Câu 11. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc . Tốc độ dài của chất điểm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là sai? Dao động cưỡng bức
A. có biên độ dao động phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.
B. luôn có tần số bằng với tần số riêng của hệ.
1 1 1 s( . ) x Aco t 2 2 2 s( . ) x A co t
2 1 2 k 2 2 k 2 1 (2 1) k 1 2 2 k
1 2 2 . . G m m F r
2 11
2 . 6,67.10 ( ) N m G kg
2 11
2 . 6,67.10 ( ) N m G kg
2 11
2 . 7,67.10 ( ) N m G kg
2 11
2 . 7,67.10 ( ) N m G kg
1 2
m T k 1 2
k T m 2 k T m 2 m T k
2
2
2
. 2.
g t h 2.h t g 2.h t g 2. . g t h
1 v r v r r v v r
DeThi.edu.vn
C. là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn. D. khi xảy ra cộng hưởng thì thể hiện càng rõ nét nếu lực ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ. Câu 13. Trong chuyển động thẳng đều
A. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v. B. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v. C. quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t. D. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t. Câu 14. Với F là độ lớn của mỗi lực, biểu thức tính mô men ngẫu lực M = F.d thì d là
A. cánh tay đòn của mỗi lực. B. độ dài mỗi vec tơ lực. C. cánh tay đòn của ngẫu lực. D. tổng độ dài của hai vec tơ lực. Câu 15. Sóng cơ học ngang
A. truyền được trong chân không. B. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng. C. chỉ truyền được trong chất rắn. D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Câu 16. Một con lắc đơn có chiều dài dây khối lượng con lắc, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g với li độ góc α. Biểu thức lực kéo về của con lắc đơn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Khi pha của dao …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.