Quảng cáo
Đề kiểm tra tập trung học kỳ II môn Vật lý Lớp 12 - Ban KHTN - Mã đề 163 - Năm học 2012-2013 - Trường THPT Bình Phú (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra tập trung học kỳ II môn Vật lý Lớp 12 - Ban KHTN - Mã đề 163 - Năm học 2012-2013 - Trường THPT Bình Phú (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Sở GD-ĐT Bình Dương KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII - Năm học 2012-2013 Trường THPT Bình Phú Môn: Vật lý 12-Ban KHTN - Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 12A . . .

PHIẾU TRẢ LỜI. Học sinh tô tròn bằng viết chì vào phiếu trả lời. Vật lý 12-Ban KHTN

01. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 28. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 55. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 82. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

02. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 29. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 56. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 83. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

03. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 30. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 57. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 84. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

04. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 31. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 58. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 85. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

05. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 32. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 59. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 86. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

06. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 33. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 60. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 87. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

07. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 34. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 61. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 88. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

08. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 35. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 62. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 89. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

09. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 36. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 63. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 90. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

10. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 37. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 64. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 91. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

11. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 38. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 65. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 92. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

12. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 39. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 66. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 93. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

13. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 40. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 67. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 94. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

14. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 41. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 68. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 95. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

DeThi.edu.vn

15. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 42. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 69. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 96. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

16. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 43. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 70. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 97. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

17. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 44. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 71. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 98. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

18. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 45. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 72. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 99. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

19. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 46. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 73. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 100. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

20. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 47. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 74. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 101. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

21. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 48. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 75. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 102. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

22. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 49. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 76. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 103. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

23. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 50. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 77. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 104. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

24. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 51. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 78. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 105. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

25. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 52. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 79. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 106. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

26. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 53. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 80. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 107. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

27. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 54. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 81. Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ 108. Ⓐ Ⓑ Ⓒ

Ⓓ

Mã đề: 163

Câu 1. Nhận định nào dưới đây chưa chính xác:

A. Khi xuất hiện frông, không khí nóng bị bốc lên cao hình thành mây, gây mưa B. Khi xuất hiện frông, không khí nóng luôn nằm trên khối không khí lạnh C. Khi xuất hiện frông, không khí sẽ có sự nhiễu động mạnh D. Chỉ có frông nóng gây mưa còn frông lạnh không gây mưa

DeThi.edu.vn

Câu 2. Nguyên nhân khiến khí áp giảm khi nhiệt độ tăng là do:

A. Các phân tử chuyển động với vận tốc lớn hơn B. Không khí co lại C. Không khí co lại, tỉ trọng giảm đi D. Không khí nở ra, tỉ trọng giảm đi Câu 3. Sông có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới là:

A. Sông Trường Giang B. Sông Vônga C. Sông Amadôn D. Sông Nin Câu 4. Nhận định nào dưới đây là chưa chính xác :

A. Hơi nước có ý nghĩa rất quan trọng đối với khí hậu trên hành tinh chúng ta B. Hơi nước chiếm thể tích tương đối nhỏ trong các thành phần của khí quyển C. Hơi nước trong khí quyển không thể nhìn thấy bằng mắt thường D. Lượng hơi nước trong khí quyển phân bố không đều trên Trái Đất Câu 5. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do:

A. Nhiệt độ nước biển luôn thay đổi. B. Chuyển động của gió. C. Sự thay đổi khí áp của khí quyển. D. Các dòng khí xoáy. Câu 6. Trong quá trình phát triển, hồ sẽ cạn dần và hình thành dạng địa hình:

A. Sa mạc B. Đầm lầy C. Đồng bằng D. Rừng cây Câu 7. Nhận đinh nào dưới đây là chưa chính xác:

A. Sông Vonga chảy chủ yếu theo hướng Bắc - Nam B. Vào màu đông, nước sông Vonga có khoảng 5 tháng bị đóng băng C. Vào mùa hạ tuy có mưa nhiều nhưng mực nước sông Vonga không cao do nước ngầm xuống đất nhiều

D. Nguồn nước chủ yếu cung cấp vào mùa lũ của sông Vonga là nước băng tuyết tan Câu 8. Xích đạo là khu vực có mưa nhiều nhất trên Trái Đất chủ yếu do:

A. Là nơi thường có gió Mậu dịch thổi B. Là khu áp thấp nhiệt lực, không khí liên tục bốc lên cao hình thành mây gây mưa C. Là nơi thường xuyên chịu tác động của frông, có nhiều dòng biển nóng D. Tỉ lệ diện tích đại dương so với diện tích lục địa lớn Câu 9. Sông có chiều dài lớn nhất Thế Giới là:

A. Sông Trường Giang B. Sông Amadôn C. Sông Nin D. Sông Missisipi Câu 10. Các loài cây như sú, vẹt, đước, bần, mắm thích hợp với loại đất nào?

A. Đất phù sa sông. B. Đất mặn. C. Đất cát. D. Đất feralit. Câu 11. Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong sự hình thành đất là:

A. Khí hậu. B. Đá …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo