.jpg)
Trang 1/24
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – VẬT LÍ 12
CHỦ ĐỀ NỘI DUNG MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1 Vận dụng 2 DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
(7 câu)
Mạch dao động Câu 1 Câu 2,3 Câu 4 Điện từ trường Câu 5 Sóng điện từ Câu 6 Nguyên tắc TTLL bằng sóng VT Câu 7 TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH
SÁNG (12 câu)
Tán sắc ánh sáng Câu 8 Câu 9 Giao thoa ánh sáng Câu 10 Câu 11,12 Câu 13 Các loại quang phổ Câu 14 Tia Hồng ngoại - Tia Tử ngoại Câu 15 Câu 16 Tia X Câu 17 Câu 18 TH: Đo bước sóng ánh sáng Câu 19 LƯỢNG TỬ
ÁNH SÁNG
(9 câu)
Hiện tượng quang điện-Thuyết LT Câu 20 Câu 21 Hiện tượng quang điện trong Câu 22 Câu 23 Hiện tượng quang - phát quang Câu 24 Mẫu nguyên tử Bohr Câu 25 Câu 26 Câu 27 Sơ lược về La-ze Câu 28 HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
(2 câu)
Tính chất và cấu tạo hạt nhân Câu 29 Câu 30
Tổng số 9 9 9 3 Tỉ lệ 30% 30% 30% 10%
DeThi.edu.vn
Trang 2/24
CÁC ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1 Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng? Trong mạch dao động LC lý tưởng thì A. năng lượng điện trường biến đổi tuần hoàn theo thời gian. B. năng lượng điện từ biến thiên điều hòa theo thời gian. C. năng lượng điện từ tỉ lệ thuận với bình phương điện tích cực đại trên tụ điện. D. giá trị cực đại của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là bằng nhau. Câu 2: Giá trị cực đại của điện tích và cường độ dòng điện trong mạch dao động LC lý tưởng là qo và Io. Tại thời điểm điện tích trên tụ điện là 0,5qo thì cường độ dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng
A. 0,5.I0. B. 0,75.I0. C. 2
3 .I0. D.
2
0I .
Câu 3: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm tụ điện có điện dung 5 F và cuộn dây có độ tự cảm L. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ khi mạch hoạt động là 6 V. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 4 V thì năng lượng từ trường trong cuộn dây là A. 10-5 J. B. 5.10-5 J. C. 4.10-5 J. D. 9.10-5 J. Hướng dẫn: Chọn B
Wtt = W – Wđt = ) 4 6 ( 10 .5. 2 1 ) ( 2 1 2 2 6 2 2 0 u U C = 5.10-5 J.
Câu 4: Mạch dao động LC lí tưởng, điện tích cực đại trên tụ là 10-6 C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 5 mH, tụ điện có điện dung C = 0,5 μF. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị i = 10 mA và đang tăng thì tụ điện có điện tích
A. q = 3 2 μC và đang phóng điện. B. q = 3 2
μC và đang tích điện.
C. q = 2 2 μC và đang phóng điện. D. q = 2 2
μC và đang tích điện.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường ? A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy. B. Điện trường xoáy có đường sức giống đường sức điện trường tĩnh. C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường. D. Điện từ trường lan truyền được trong môi trường chân không. Câu 6: Vận tốc của sóng điện từ khi lan truyền A. luôn luôn không đổi. B. phụ thuộc vào bản chất của môi trường. C. phụ thuộc vào năng lượng nguồn phát. D. phụ thuộc vào vị trí ăng ten. Câu 7: Trong sơ đồ khối của hệ thống thu sóng vô tuyến không có khối A. tách sóng. B. biến điệu. C. khuếch đại. D. chọn sóng. Câu 8: Nhận định nào sau đây là đúng? A. Ánh sáng mặt trời là tập hợp các bức xạ có bước sóng từ ánh sáng đỏ đến ánh sáng tím. B. Góc lệch của ánh sáng đơn sắc truyền qua lăng kính không phụ thuộc chiết suất của lăng kính. C. Chiết suất của thuỷ tinh có giá trị như nhau đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau. D. Các ánh sáng đơn sắc trong chùm ánh sáng trắng khi khúc xạ qua lăng kính bị lệch các góc khác nhau. Câu 9: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 50, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,64 và 1,68. Chiếu một chùm ánh sáng trắng hẹp vào mặt bên lăng kính với góc tới nhỏ, góc lệch giữa tia đỏ và tia tím khi ló khỏi mặt bên lăng kính là A. 0,20. B. 2,00. C. 3,20. D. 3,40. Câu 10: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn là i. Để tăng bề rộng khoảng vân, có thể thực hiện bằng cách A. tăng khoảng cách hai khe.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.