
Trang 1/2 – Mã đề 217
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020
Môn: VẬT LÍ - Lớp 12 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 217
Câu 1: Chiếu các ánh sáng đơn sắc: lam, vàng, chàm, lục vào một chất lỏng. Chiết suất của chất lỏng đó có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng A. chàm. B. lục. C. vàng. D. lam. Câu 2: Trong các ánh sáng đơn sắc: lam, lục, vàng, chàm, ánh sáng có bước sóng ngắn nhất là A. chàm. B. lục. C. vàng. D. lam. Câu 3: Máy quang phổ lăng kính hoạt động dựa trên hiện tượng A. quang điện trong. B. tán sắc ánh sáng. C. quang điện ngoài. D. giao thoa ánh sáng. Câu 4: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đúng? A. Có tác dụng diệt khuẩn và nấm mốc. B. Có tính đâm xuyên mạnh hơn tia X. C. Không bị thủy tinh hấp thụ. D. Có tác dụng chiếu sáng. Câu 5: Giới hạn quang điện của đồng là 0,3 àm. Bức xạ điện từ có bước sóng nào dưới đây gây ra được hiện tượng quang điện ngoài đối với đồng? A. 0,15 àm. B. 0,38 àm. C. 0,60 àm. D. 0,76 àm. Câu 6: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt A. nơtron. B. nuclôn. C. prôtôn. D. phôtôn. Câu 7: Dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng có tần số là
A. 1 . LC
B. 2π LC. C. 1 . 2π LC
D. L 2π . C
Câu 8: Với h là hằng số Plăng, năng lượng của một phôtôn có tần số f là
A. f .
h B. hf. C. h .
f D. h . f
Câu 9: Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào dưới đây không bảo toàn? A. Động lượng. B. Số nuclôn. C. Động năng. D. Điện tích. Câu 10: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T. Hằng số phóng xạ của chất đó là
A. ln2 . T B. T.ln2. C. 2 T .ln 2. D. T . ln 2
Câu 11: Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng A. quang điện ngoài. B. giao thoa ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. quang điện trong. Câu 12: Một sóng điện từ có tần số f , bước sóng λ và tốc độ truyền sóng trong chân không là c. Hệ thức nào dưới đây đúng?
A. λ c = . f B. f c = . λ C. c = λf. D. λ c = . f
Câu 13: Chất phóng xạ Y có hằng số phóng xạ λ. Ban đầu (t = 0), nhận được một mẫu có N0 hạt nhân Y. Tại thời điểm t (t ≠ 0), số hạt nhân Y còn lại là A.
-λt 0 N e . B.
et 0 N . C.
λt 0 N e . D.
-et 0 N .
Câu 14: Hạt nhân
7 3Li có số prôtôn là A. 7. B. 4. C. 3. D. 10. Câu 15: Một hạt nhân có số khối A và năng lượng liên kết E thì năng lượng liên kết riêng của nó là
A. E . A B. A . E C. AE. D. 2 A . E
Câu 16: Tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia X có tần số lần lượt là f1, f2, f3. Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số là A. f3, f1, f2. B. f1, f2, f3. C. f3, f2, f1. D. f2, f1, f3.
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 – Mã đề 217
Câu 17: Khoảng cách giữa hai vân sáng liền kề trong thí nghiệm Y-âng là 0,4 mm. Vân sáng bậc bốn cách vân trung tâm A. 1,4 mm. B. 1,8 mm. C. 1,6 mm. D. 1,2 mm. Câu 18: Khi thực hiện thí nghiệm Y-âng bằng ánh sáng đơn sắc, một học sinh đo được khoảng vân là 0,5 mm. Xét 9 vân sáng liên tiếp nhau, khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là A. 3,5 mm. B. 4,5 mm. C. 4,0 mm. D. 5,0 mm. Câu 19: Với h là hằng số Plăng, khi nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng cao (E) chuyển về trạng thái dừng có năng lượng thấp (E’) thì phát ra phôtôn có tần số f. Hệ thức đúng là
A.
2 'E - E h = . f B.
' E - E h = . f C.
' E + E h = . f D.
' E - E h = . f
Câu 20: Với h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Một kim loại có công thoát A0 và giới hạn quang điện λ0 thì hệ thức đúng là
A. 0
0
λ h = . A c B. 0 0 A λ h = . c C.
0 0
c h = . A λ D. 0
0
A h = . λ c
Câu 21: Chất phóng xạ
238
92U phóng xạ α. Hạt nhân con được tạo thành có số nuclôn là x, số prôtôn là y. Giá trị của x và y lần lượt là A. 144 và 90. B. 234 và 90. C. 90 và 144. D. 90 và 234. Câu 22: Tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là 3.108 m/s. Tần số của bức xạ điện từ có bước sóng 100 m là A. 10 3.10 Hz. B. 6 3.10 Hz. C. 9 3.10 Hz. D. 7 3.10 Hz. Câu 23: Thực hiện thí nghiệm Y-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Biết hai khe sáng cách nhau a, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát là D và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.