Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lý Lớp 12 - Mã đề 138 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT số 2 Si Ma Cai
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lý Lớp 12 - Mã đề 138 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT số 2 Si Ma Cai

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 138

SỞ GD&ĐT LÀO CAI TRƯỜNG THPT SỐ 2 SI MA CAI

(Đề thi gồm 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học. 2019 – 2020

Môn Vật lí 12 Thời gian làm bài. 45 phút;

Mã đề thi 138

Họ, tên thí sinh...................................................................... lớp .............................

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

A. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân. B. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn. C. Hạt nhân trung hoà về điện. D. Số nơtron N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z. Câu 2. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

A. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại. B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh. C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường. D. Cùng bản chất là sóng điện từ. Câu 3. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?

A. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng. B. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào. C. Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn. D. Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp vào kim loại Câu 4. Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện là 0,35 àm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng:

A. 0,1 àm B. 0,2àm C. 0,3àm D. 0,4àm Câu 5. Chọn câu đúng: Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thuỷ tinh thì.

A. chỉ bị lệch mà không đổi màu. B. chỉ đổi màu mà không bị lệch. C. không bị lệch và không đổi màu. D. vừa bị lệch, vừa đổi màu. Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh. B. Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang. C. Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý. D. Tia tử ngoại không có khả năng đâm xuyên. Câu 7. Chọn câu Đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì

A. Tấm kẽm mất dần điện tích âm. B. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện. C. Điện tích âm của tấm kẽm không đổi. D. Tấm kẽm mất dần điện tích dương. Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính. B. Chiết suất của một môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.

C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

D. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

DeThi.edu.vn

Trang 2/3 - Mã đề thi 138

Câu 9. Kí hiệu của công thoát là:

A. B. C. h D. A

Câu 10. Giới hạn quang điện của canxi là thì công thoát êlectron ra khỏi bề mặt canxi là bao nhiêu? (cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108m/s )

A. 4,65.10-19J. B. 4,42.10-19J. C. 2,05.10-19J. D. 3,32.10-19J. Câu 11. Chọn phát biểu đúng?

A. Ánh sáng có tính chất hạt. B. Ánh sáng chỉ có tính chất sóng thể hiện ở hiện tượng quang điện. C. Ánh sáng có tính chất sóng. D. Ánh sáng có cả tính chất sóng và hạt, gọi là lưỡng tính sóng - hạt. Câu 12. Từ cách biểu diến nguyên tử Liti . Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tử Li?

A. Hạt nhân nguyên tử Li có 6 nuclôn. B. Hạt nhân nguyên tử Li có 3 prôtôn và 3 nơtron. C. Nguyên tử Li có 6 êlectron. D. Li nằm ở ô thứ 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Câu 13. Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân là

A. i = 6,0 mm; B. i = 0,4 mm; C. i = 0,6 mm. D. i = 4,0 mm; Câu 14. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hoà theo thời gian

A. với cùng tần số. B. luôn ngược pha nhau. C. với cùng biên độ D. luôn cùng pha nhau. Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.

B. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

C. Năng lượng liên kết là năng lượng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo