Quảng cáo
Tuyển tập 23 Đề thi giữa kì 1 năm học 2025-2026 môn Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)
QR

Tuyển tập 23 Đề thi giữa kì 1 năm học 2025-2026 môn Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 1

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn: Vật lí, Lớp 12 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Cho biết: π = 3,14; T(K) = t(0C) + 273; R = 8,31 J. mol-1; NA = 6,02.1023 hạt/mol PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng? A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt. B. Một vật lúc nào cũng có nội năng nên lúc nào cũng có nhiệt lượng. C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng. D. Nhiệt lượng không phải là nội năng. Câu 2: Hình bên dưới là các dụng cụ để đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (5) là

A. Cân điện tử. B. Biến thế nguồn. C. Nhiệt lượng kế. D. Nhiệt kế điện tử. Câu 3: Với cùng một chất, trong quá trình nào sau đây thì lực tương tác giữa các phân tử giảm nhiều nhất? A. Đông đặc B. Ngưng tụ. C. Nóng chảy. D. Thăng hoa Câu 4: Một khối khí sau khi nhận nhiệt lượng Q từ nguồn nóng thì thực hiện một công A tác dụng lên vật khác. Theo hệ thức ∆U = A + Q của Nguyên lí I nhiệt động lực học viết cho khối khí này thì A. Q < 0 và A > 0 B. Q > 0 và A > 0 C. Q > 0 và A < 0 D. Q < 0 và A < 0 Câu 5: Hãy sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự tiến hành Thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước.

1. Tắt nguồn điện. 2. Khuấy liên tục để nước nóng đều. Cứ sau mỗi khoảng thời gian 1 phút đọc công suất dòng điện từ oát kế, nhiệt độ từ nhiệt kế rồi điền kết quả vào vở theo mẫu. 3. Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện. 4. Cắm đầu đo của nhiệt kế vào nhiệt kế vào nhiệt lượng kế vào nhiệt lượng kế 5. Bật nguồn điện 6. Đổ một lượng nước vào bình nhiệt lượng kế, sao cho toàn bộ điện trở nhiệt chìm trong nước, xác định khối lượng nước này. A. 6-5-4-3-2-1 B. 6-4-3-5-2-1 C. 2-3-4-5-6-1 D. 1-2-4-5-6-3. Câu 6: Để có sự truyền nhiệt giữa hai vật tiếp xúc thì hai vật phải có A. thể tích khác nhau. B. chiều cao khác nhau. C. nhiệt độ khác nhau. D. khối lượng khác nhau.

Tuyển tập 23 Đề thi giữa kì 1 năm học 2025-2026 môn Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn

Câu 7: Một khối chất rắn kết tinh có khối lượng m và nhiệt nóng chảy riêng λ. Ở nhiệt độ nóng chảy, nhiệt lượng cần cung cấp để khối chất nóng chảy hoàn toàn là

A. B. C. D.

Câu 8: Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng. Để đo nhiệt độ của bàn là phải dùng nhiệt kế nào?

Loại nhiệt kế

Thủy ngân Rượu Kim loại Y tế

Thang nhiệt độ Từ -100C đến 1100C

Từ -300C đến 600C

Từ 00C đến 4000C

Từ 340C đến 420C A. Nhiệt kế y tế B. Nhiệt kế kim loại C. Nhiệt kế thủy ngân D. Nhiệt kế rượu Câu 9: Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Bắc Ninh ngày 25 tháng 10 năm 2025 có dự báo nhiệt độ từ 190C đến 270C. Trong thang nhiệt Kelvin, nhiệt độ trên tương ứng là A. từ 273 K đến 293 K. B. từ 292 K đến 300 K. C. từ 273 K đến 300 K. D. từ 19 K đến 27 K. Câu 10: Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da, ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn A. thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi. B. khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó. C. khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể. D. toả nhiệt lượng vào chỗ da đó khi bay hơi. Câu 11: Trong các tính chất sau, tính chất nào là của chất khí? A. Có lực tương tác phân tử lớn. B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa C. Các phân tử dao động quanh các vị trí cân bằng cố định. D. Có thể tích và hình dạng cố định. Câu 12: Người ta cung cấp nhiệt lượng 500 J cho một lượng khí trong xi lanh, khí thực hiện một công 200 J để đẩy pit-tông lên. Nội năng của khí A. tăng 300 J. B. giảm 700 J. C. giảm 300 J. D. tăng 700 J. Câu 13: Nhiệt lượng cần truyền cho một kilôgam chất lỏng để nó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định gọi là A. nhiệt nóng chảy riêng. B. nhiệt hóa hơi. C. nhiệt hóa hơi riêng. D. nhiệt dung riêng. Câu 14: Cho biết nước đá có nhiệt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo