Quảng cáo
Tuyển tập 13 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)
QR

Tuyển tập 13 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 1

SỞ GD-ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC: 2025 - 2026 MÔN: VẬT LÍ 12 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Gọi mp là khối lượng của proton, mn là khối lượng của neutron, mX là khối lượng của hạt nhân

A ZX

và c là tốc độ của ánh sáng trong chân không. Đại lượng   2 lk p n X W Z.m A Z m m c         được gọi là.

A. năng lượng liên kết của hạt nhân. B. khối lượng nghỉ của hạt nhân. C. độ hụt khối của hạt nhân. D. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân. Câu 2: Đồng vị phóng xạ nào thường được sử dụng để điều trị bệnh ung thư? A.

238 92 U. B.

131 51 I. C.

14 6 C. D.

3 2He.

Câu 3: Hạt nhân 90 40Zr có năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là.

A. 15,6 MeV/nucleon. B. 6,0 MeV/nucleon. C. 8,7 MeV/nucleon. D. 19,6 MeV/nucleon. Câu 4: Hạt nhân

210 84Po phóng xạ α với chu kỳ bán rã T, ban đầu tinh khiết. Ở thời điểm t = 3T kể từ thời

điểm ban đầu, khối lượng hạt nhân

210 84Po bị phân rã là14 gam. Khối lượng

210 84Po còn lại chưa bị phân rã là .

A. 7 gam. B. 2 gam. C. 206 gam. 420 D. 420 gam. 206 Câu 5: Hình bên mô tả một chiếc hộp được dùng để cất trữ chất phóng xạ. Vật liệu nào là thích hợp nhất để làm hộp?

A. Thép. B. Nhôm. C. Đồng. D. Chì. Câu 6: Một hạt nhân có kí hiệu

A ZX với A được gọi là

A. số electron. B. số neutron C. số khối. D. số proton. Câu 7: Trong phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn A. năng lượng nghỉ. B. động năng. C. năng lượng toàn phần. D. khối lượng. Câu 8: Khi hạt nhân

13 7N phóng xạ   thì hạt nhân con tạo thành có số khối và điện tích lần lượt là.

A. 14 và 8. B. 13 và 8. C. 14 và 6. D. 13 và 6. Câu 9: Trong thí nghiệm tán xạ alpha, bản chất hạt alpha là hạt nhân. A.

7 3Li. B.

3 1H. C.

4 2He. D.

14 7N.

Tuyển tập 13 Đề thi cuối kì 2 năm học 2025-2026 môn Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn

Câu 10: Gọi N0, N lần lượt là số hạt nhân ban đầu và số hạt nhân ở thời điểm t, λ là hằng số phóng xạ thì biểu thức của định luật phóng xạ là . A.

λt 0 N = N e . B.

-λt 0 N = N e . C.

λt 0 N = N 2 . D.

-λt 0 N = N 2 .

Câu 11: Gọi N0, N lần lượt là số hạt nhân ban đầu và số hạt nhân bị phân rã ở thời điểm t, T là chu kỳ bán rã. Hệ thức đúng là.

A.

t T 0 ΔN = N (1 - e ). B.

t T 0 ΔN = N (1 - 2 ). C.

t -T 0 ΔN = N (1 - 2 ). D.

t -T 0 ΔN = N (1- e ).

Câu 12: Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng . A. 1,5 giờ. B. 1 giờ. C. 0,5 giờ. D. 2 giờ. Câu 13: Trong phản ứng hạt nhân

9 4 1 4 2 0 Be He n X    , hạt nhân X có.

A. 6 neutron và 12 proton. B. 12 neutron và 6 proton. C. 6 neutron và 6 proton. D. 6 nucleon và 6 proton. Câu 14: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ? A. Tia +. B. Tia . C. Tia X. D. Tia . Câu 15: Thí nghiệm tán xạ alpha đã chứng tỏ rằng A. các điện tích âm của nguyên tử phân bố đều trong nguyên tử. B. các điện tích dương của nguyên tử tập trung ở một không gian rất nhỏ ở trung tâm nguyên tử. C. các điện tích dương của nguyên tử phân bố đều trong nguyên tử. D. các điện tích âm của nguyên tử tập trung ở một không gian rất nhỏ ở trung tâm nguyên tử. Câu 16: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau? A. Định luật bào toàn số hạt proton. B. Định luật bảo toàn điện tích. C. Định luật bảo toàn số hạt nucleon. D. Định luật bảo toàn động lượng. Câu 17: Một lượng chất giải phóng 222

86Rn ban đầu có khối lượng 1 mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm

93,75%. Chu kì bán rã của Rn là . A. 3,5 ngày. B. 3,8 ngày. C. 4,0 ngày. D. 2,7 ngày.

Câu 18: Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân với  

1 15 3 R 1,2 10 A m .     Bán kính hạt nhân

207

82Pb lớn hơn

bán kính hạt nhân

27 13Al là.

A. gần 2 lần. B. 1,5 lần. C. hơn 2,5 lần. D. hơn 2 lần. PHẦN …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo