Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đức Trí TP HCM
QR

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đức Trí TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đức Trí TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo giữa học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022-2023 trường THCS Đức Trí TP HCM Đề tham khảo giữa học kỳ 1 Toán lớp 7 năm 2022-2023 trường THCS Đức Trí TP HCM Sytu xin giới thiệu đến thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề thi tham khảo chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Đức Trí, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi được biên soạn theo dạng trắc nghiệm kết hợp tự luận, bao gồm 12 câu trắc nghiệm (chiếm 3 điểm) và 7 câu tự luận (chiếm 7 điểm). Thời gian làm bài thi là 90 phút, không tính thời gian phát đề, và đề thi đi kèm đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết cho phần tự luận và hướng dẫn chấm điểm. Trích đề thi: + Một cửa hàng điện máy nhập về 100 chiếc máy tính xách tay với giá 8 triệu đồng mỗi chiếc. Sau khi bán hết 70 chiếc với lãi 30% giá vốn, số máy còn lại được bán với giá 65% của giá ban đầu. Hỏi sau khi bán hết lô hàng, lãi hay lỗ là bao nhiêu tiền? + Tính thể tích phần không gian được giới hạn bởi một ngôi nhà có cấu trúc như Hình 34. + Giải bài toán về hình lăng trụ đứng tam giác vuông.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỨC TRÍ

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN – LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

A. N; B.?∗; C. Q ; D. Z .

Câu 2. Số đối của

−2

3 là:

A.

2

3; B.

3

2; C.

−3

2 ; D.

2

−3 .

Câu 3. Trong các số 0,5; −2

3

4 ;

−7

−15 ; 0;

−13

9 ;

45

14 có bao nhiêu số hữu tỉ dương?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 4. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào ?

A.

5

2 B.

2

5 C. -3 D.

−5

2

Câu 5. Số mặt của hình hộp chữ nhật ?????,?,?,?, là:

A. 3; B.4; C. 5 ; D. 6 .

Câu 6. Đường chéo của hình lập phương EFGH.MNPQ là:

A. EG B.MP C. NQ D. EP

Câu 7. Hình hộp chữ nhật ????. ?′?′?′?′có ?′?′ = 7 ??.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ?′?′ = 7 ?? B. ??= 7 ?? C. ?′?′ = 7 ?? D. ?′?′ = 7 ??

0 1 -1

A

B'

B C

D

A' D'

C'

A

Câu 8. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là:

A. 6 ; B. 8; C. 10; D. 12

Câu 9. Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 10. Quan sát hình vẽ sau. Mặt bên AA’B’B là hình gì?

A. Tam giác. B. Hình vuông.

C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành.

Câu 11. Mặt đáy của lăng trụ đứng tứ giác ABCD.EFGH là:

A. EABF

B. ABCD

C. FBCG

D. EHDA

Câu 12. Chiều cao của hình lăng trụ đứng tam giác dưới đây là:

A. 70 cm

B. 90 cm

C. 60 cm

D. 80 cm

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Bài 1: Các số −17; −4, 5; 0 có là số hữu tỉ không? Vì sao? Bài 2: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

7

6 +

1

6 ∙

3

2 ; ?/

11

15 ⋅

−19

13 +

−7

13 ⋅

11

15 ?/

23+24+25+26

152

Bài 3: (1,5 điểm). (TH) Tìm số hữu tỉ ?, biết:

a) ?−

3

4 = 2

1

7

b)

8

5 +

2

5 ?= 0,25

Bài 4: (1,0 điểm). (TH)

Cho hình hộp chữ nhật ????. ???? như hình vẽ, có AD = 6cm, EH = 7cm, BG = 9 cm. Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật này.

Bài 5: (0,75 điểm). (TH)

Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông ???. ??? như hình vẽ. Biết AB = 5 cm, AC = 4 cm, BE = 9 cm. Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này.

Bài 6: Một ngôi nhà có cấu trúc và kích thước như Hình 34. Tính thể tích phần không gian được giới hạn bởi ngôi nhà đó.

Bài 7:

Một cửa hàng điện máy nhập về 100 chiếc máy tính xách tay với giá 8 triệu đồng một chiếc. Sau khi đã bán 70 chiếc với tiền lãi bằng 30% giá vốn, số máy còn lại được bán với mức giá bằng 65% giá bán trước đó. Hỏi sau khi bán hết lô hàng lời hay lỗ bao nhiêu tiền?

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

C A C D D D C B D C B A

PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Bài Đáp án Điểm 1 Bài 1 (0,75 điểm): Các số −17; −4,5; 0 có là số hữu tỉ không? Vì sao?

Vì −17 =

−17

1 ; −4,5 =

−9

2 ; 0 =

0

1 0.5

Nên 17; −4,5; 0 là các số hữu tỉ 0.25

2 Bài 2a (0,5 điểm):

7

6 +

1

6 ∙

3

2

= 7

6 + 1

4 0.25

= 28

24 + 6

24

0.25

= 17

12

Bài 2b (0,5 điểm).

11

15 ⋅

−19

13 +

−7

13 ⋅

11

15

= 11

15 ⋅(−19

13 + −7

13) 0.25

= 11

15 ⋅(−26

13 )

0.25

= −22

15

Bài 2c (0,5 điểm).

23+24+25+26

152

= 23(1 + 2 + 22 + 23)

152 0.25

= 23. 15

152

0.25

= 23

15 = 8

15

3 Bài 3a (0,75 điểm). Tìm số hữu tỉ ?, biết: ?−

3

4 = 2

1

7

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo