Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 THCS Võ Trường Toản TP HCM
QR

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 THCS Võ Trường Toản TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 THCS Võ Trường Toản TP HCM Bản PDF Dưới đây là thông tin về đề tham khảo giữa học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Võ Trường Toản, TP HCM.

Đề thi được thiết kế gồm hai phần chính: phần trắc nghiệm và phần tự luận. Phần trắc nghiệm có 12 câu, chiếm 30% tổng số điểm; còn phần tự luận gồm 7 câu, chiếm 70% tổng số điểm. Thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề), để đảm bảo học sinh có đủ thời gian để làm bài.

Một trong những câu hỏi trong đề thi là về việc làm bánh chưng trong dịp Tết. Học sinh cần tính khối lượng thịt lợn trong mỗi chiếc bánh chưng dựa trên tỷ lệ các nguyên liệu. Hỏi về số tiền cần chuẩn bị để mua đủ lá dong gói bánh chưng, dựa vào số chiếc bánh cần gói và giá bán lá dong.

Ngoài ra, đề cũng có các câu hỏi khác liên quan đến tính toán và logic. Học sinh cần áp dụng kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi này một cách chính xác và logic.

Trên tất cả, đề thi đưa ra những bài toán thực tế, giúp học sinh kết hợp kiến thức với thực tế, phát triển tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề. Đồng thời, việc có đáp án và lời giải chi tiết cũng giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách giải và chấm điểm.

Trên đây là một số thông tin về đề tham khảo giữa học kì 1 môn Toán lớp 7 tại trường THCS Võ Trường Toản. Hy vọng đây sẽ là cơ hội tốt cho học sinh lớp 7 rèn luyện kiến thức và kỹ năng giải bài tập Toán một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị

kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng %

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chủ đề 1: Số hữu tỉ.

(18 tiết)

Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Số câu: 3 (Câu 1, 2,

3,4) Điểm:

(1 đ)

Số bài: 1

(Bài 1)

Điểm: (0,75 đ)

5,75

Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.

Số câu: 2

(Bài 3a,

3b) Điểm: (1,5 đ)

Số câu: 3

(Bài 2a,

2b, 2c)

Điểm: (1,5 đ)

Số câu: 1

(Bài 7)

Điểm: (1,0 đ)

2

Chủ đề 2:

Các hình khối trong

thực tiễn.

(14 tiết)

Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Số câu: 4 (Câu 5, 6, 7,

8) Điểm: (1,0 đ)

Số câu: 1

(Bài 4)

Điểm: (1,0 đ)

4,25 Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

Số câu: 4 (Câu 9, 10,

11, 12)

Điểm: (1,0 đ)

Số câu: 1

(Bài 5)

Điểm: (0,75 đ)

Số câu: 1

(Bài 6)

Điểm: (0,5 đ)

Tổng: Số câu Điểm

12

3

5 3,25 4 2,0 1 1,0

10 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100 Chú ý: Tổng tiết: 32 tiết.

Thời gian kiểm tra: Tuần 9 – Học kì I (Số học: 18 tiết (hết chương 1), Hình học 14 tiết (hết chương 3)).

B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ - ĐẠI SỐ

1 Số hữu tỉ.

Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ.

1TN (Câu 4)

– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. 1 TN (Câu 1)

– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. 1 TN (Câu 2)

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. 1 TN (Câu 3)

Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. 1 TL (Bài 1)

Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ.

1 TL (Bài 2a)

Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

2 TL (Bài 2b,

2c)

Thông hiểu: – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.

2 TL (Bài 3a,3b)

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

1 TL (Bài 7)

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

2

Các hình khối trong thực tiễn.

Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Nhận biết: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo, …) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

4 TN (Câu 5, 6,

7, 8)

Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

1 TL (Bài 4)

Vận dụng: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

Nhận biết – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).

4 TN (Câu 9, 10,

11, 12)

Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.

1 TL (Bài 5)

Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).

1 TL (Bài 6)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo