
SỞ GD & ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG THPT C BÌNH LỤC
ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
Bài thi: Khoa học tự nhiên Môn: Vật lí 11
Thời gian làm bài : 50 Phút
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Đơn vị của cảm ứng từ là:
A. T. B. Wb. C. N. D.V.
Câu 2: Biểu thức xác định cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn hình tròn bán kính R có 1 vòng dây gây ra tại tâm của nó là:
A . B = 2.10-7 . B. B = 2.10-7N
C. B = 2.10-7 . D. B = 2.10-7N .
Câu 3: Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng giảm 2 lần thì cảm ứng từ do nó sinh ra tại một điểm xác định:
A. Giảm 2 lần. B. Giảm 4 lần. C. Tăng 2 lần. D. Không đổi.
Câu 4: Cho một ống dây dài 1m, trên ống dây có 500 vòng dây. Cho dòng điện có cường độ I = 5A chạy qua ống dây. Cảm ứng từ do dòng điện sinh ra trong ống dây là:
A: 3,14.10-4(T) B. 6,28.10-3 (T).
C. 6,28.10-5(T). D. 3,14.10-3(T).
Câu 5: Biểu thức xác định độ lớn của lực Lo – ren – xơ là:
A. f = qvB B. f = qBsin. C.f = B sin. D. f = vB sin.
Câu 6: Biểu thức xác định suất điện động tự cảm là:
A. etc = . B. ec = -L . C. ec = . D. ec = .
Câu 7: Công thức nào đúng:
A. B. C. D.
Câu8: Câu nói nào đúng khi nói về thấu kính hội tô: A. ảnh tạo bởi thấu kính hội tô luôn là ảnh thật. B. ảnh tạo bởi thấu kính hội tô là ảnh ảo nếu d < f.
C. ảnh tạo bởi thấu kính hội tô luôn là ảnh ảo. D. ảnh tạo bởi thấu kính hội tô là ảnh thật nếu d < f.
Câu 9: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 40cm. Độ tô của thấu kính là:
A. -4dp. B. -2,5dp. C. -6dp. D. -5dp
Câu 10: Mắt viễn là mắt?
A. Nhìn vật ë vô cực đã phải điều tiết. B. Có fmax < OV.
C. Có fmax = OV. D. Có điểm cực cận gần hơn mắt bình thường..
Câu 11: Một người mắt bị tật phải đeo kính ( sát mắt) có độ tô -4dp. Điểm cực viễn cách mắt là:
A. 10cm. B. 50cm. C. 25cm. D. 20cm.
I R
I R
I R
I R
0q
t
i t
B
t
B
t
1 1
' k d d 1 1 1 ' d d D 1 1 1 ' d d k 1 1 1 ' d d f
Mã đề123
DeThi.edu.vn
Câu 12: Kính lúp dùng để:
A. Quan sát vật có kích thước lớn nhưng ë xa. B. Quan sát vật có kích thứơc rất nhỏ nhưng ë gần.
C. Quan sát các vật nhỏ ë gần. D. Quan sát mọi vật.
C©u 13: Công thức nào tính số phóng đại ảnh là không đúng?
A. B. C. D.
C©u 14: ThÞ kÝnh cña kÝnh hiÓn vi cã:
A. Tiêu cự lớn cỡ vài mét. B. Tiêu cự cỡ vài chục centimét.
C. Tiêu cự cỡ vài centimét. D. Tiêu cự nhỏ cỡ milimét.
Câu 15: Biểu thức xác định số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ë vô cực là:
A. G = f1/f2. B. G = f1.f2. C. G = f1 + f2. D. G = f1 - f2.
C©u 16: Khi ngắm chừng ở vô cực, số bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào
A. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính.
B. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật.
C. tiêu cự của kính và độ cao vật. D. độ cao ảnh và độ cao vật.
Câu 17: ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tô:
A: Luôn luôn nhỏ hơn vật. B. Luôn luôn bằng vật.
C. Tuỳ từng điều kiệnu. D. Luôn luôn lớn hơn vật.
Câu 18 : Cảm ứng từ do dòng điện có cường độ I = 2A chạy trong dây dẫn thẳng dài gây ra tại điểm cách nó 2cm trong không khí là:
A: 4.10-5T. B. 2.10-5T. C. 6.10-5T. D. 8.10-5T.
Câu 19: Một vật đặt cách thấu kính 20cm cho ảnh cách thấu kính 10 cm số phóng đại của ảnh là:
A: 2. B. -3. C. 4 D.
Câu 20: Biểu thức xác định độ tô thấu kính tương đương của hệ thấu kính đồng trục ghép sát nhau là:
A. B. D = D1 + D2 C. . D.
Câu 21: Biểu thức đúng của định luật khúc xạ ánh sáng
A. B. C. D.
Câu 22: Đường sức từ do dòng điện thẳng dài vô hạn gây ra là
A. đường thẳng vuông góc với dây dẫn
B. đường tròn đồng tâm có tâm nằm trên dây dẫn
C. đường tròn cắt qua dây dẫn.
D. đường song song với dây dẫn.
Câu 23: Tia sáng truyền từ nước ra không khí. Tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc với nhau. Chiết suất
của nước là n = . Góc tới của tia sáng là:
A. 410 B. 530 C. 370 D. 490
Câu 24: Từ trường trong lòng ống dây có dòng điện
f d' k f d' k d dd' k d+d' f k f d
1 2
2 1
1 1 f f f
1 2
1 1 1 D D D 1
2
1 1 f f f
2 1
sin …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.