Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Vật lý Lớp 11 - Mã đề 109 - Trường THPT Đa Phúc
QR

Đề kiểm tra môn Vật lý Lớp 11 - Mã đề 109 - Trường THPT Đa Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 109

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

Mã đề 109

ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Họ và tên:....................................................................................... Lớp 11: ...... Câu 1: Ba điện tích q giống hệt nhau được đặt cố định tại ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh a; Độ lớn cường độ điện trường tại tâm của tam giác đó là:

A. B. C. D. E = 0.

Câu 2: Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ:

A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. không đổi. Câu 3: Một điện trường đều cường độ 4000 V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC, có chiều từ B đến C, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm BC.

A. 300 V. B. 400 V. C. 200 V. D. 100 V. Câu 4: Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế 5000 V. Điện tích của tụ điện là:

A. 10 µC B. 20 µC C. 30 µC D. 40 µC Câu 5: Chọn đáp án đúng khi nói về mối quan hệ về hướng giữa vectơ cường độ điện trường và vectơ lực điện trường :

A. cùng phương. cùng chiều với tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường đó. B. cùng phương, cùng chiều với tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó. C. cùng phương, ngược chiều với tác dụng lên mọi điện tích đặt trong điện trường đó. D. cùng phương, cùng chiều với tác dụng lên mọi điện tích đặt trong điện trường đó. Câu 6: Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A. A > 0 nếu q > 0. B. A = 0. C. A > 0 nếu q < 0. D. A > 0 nếu q < 0. Câu 7: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. q1 < 0 và q2 > 0. B. q1.q2 < 0. C. q1.q2 > 0. D. q1 > 0 và q2 < 0. Câu 8: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 10 cm là 1 J. Độ lớn cường độ điện trường đó là

A. 100 V/m. B. 1000 V/m. C. 1 V/m. D. 10000 V/m. Câu 9: Đặt điện tích tại M và điện tích tại N. Xác định vị trí điểm P ở đó điện trường

triệt tiêu, biết . A. , . B. , . C. , . D. , . Câu 10: Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là

A. 0 J. B. 1 mJ. C. 1 J. D. 1000 J. Câu 11: Một điện tích điểm q = + 10 µC chuyển động từ đỉnh B đến đỉnh C của tam giác đều ABC, nằm trong điện trường đều có cường độ 5000 V/m có đường sức điện trường song song với cạnh BC, có chiều từ C đến B. Biết cạnh tam giác bằng 10 cm, công của lực điện trường khi di chuyển điện tích trên theo đoạn gấp khúc BAC là:

A. - 5.10-3 J B. 10.10-3 J C. - 2,5.10-3 J D. - 10.10-3 J Câu 12: Hai điện tích q1 = 5.10-9 C và q2 = - 5.10-9 C đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

A. 18000 V/m. B. 36000 V/m. C. 1,800 V/m. D. 0 V/m. Câu 13: Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 J. Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là:

A. E = 2 (V/m). B. E = 40 (V/m). C. E = 200 (V/m). D. E = 400 (V/m). Câu 14: Công thức xác định điện trường tại một điểm sinh ra do bởi điện tích Q và cách điện tích Q một khoảng r trong chân không là:

A. B. C. D. Câu 15: Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:

A. quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn.

2 9 10 .9 a

Q E  2 9 10 .9.9 a

Q E  2 9 10 .9.3 a

Q E 

1 3 q C   2 12 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo