
Hệ thống bài tập Gs Nguyễn Duy Hiến – 0971288932 CÔNG LỰC ĐIỆN TRƯỜNG ĐIỆN TRƯỜNG – HIỆU ĐIỆN THẾ I. TRẮC NGHIỆM 1. Công của lực điện trường
Câu 1. Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều từ M đến N theo hướng vuông góc với các đường sức điện trường thì A. lực điện trường thực hiện công dương. B. lực điện trương thực hiện công âm. C. lực điện trường không thực hiện công. D. không xác định được công của lực điện trường Câu 2. Một điện tích điểm q di chuyển trong điện trường đều E có quỹ đạo là một đường cong kín có chiều dài quỹ đạo là s thì công của lực điện trường bằng A. qEs. B. 2qEs C. 0 D. -qEs. Câu 3. Công của lực điện trong sự di chuyển điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào A. độ lớn cường độ điện trường. B. vị trí điểm M và điểm N. C. hình dạng đường đi từ M đến N. D. điện tích q. Câu 4. Biểu thức tính công của lực điện trường là A. A = Ed. B. A = qd C. A = qE. D. A = qEd Câu 5. Kết luận nào sau đây là sai? A. THế năng của điện tích q tại M đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó, B. THế năng của điện tích q tại điểm M trong điện trường WM = qVM. C. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường. D. Thế năng của điện tích q đặt tại M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q Câu 6. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của điện trường B. khả năng sinh công của điện trường. C. khả năng tạo ra thế năng cho điện tích D. chiều của cường độ điện trường Câu 7. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích -2µC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều có độ lớn 1000V/m trên quãng đường dài 1m là A. 2000J B. -2000J C. 2mJ C. -2mJ Câu 8. Công của lực điện trường di chuyển một điện tích 1 µC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều có độ lớn 1000V/m trên quãng đường 1m là: A. 1000J B. -1000J C. 1mJ C. 1µJ Câu 9. Công của lực điện trường di chuyễn quãng đường 1m một điện tích 10µC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106V/m là: A. 0J B. 1000J C. 1mJ C. 1J
DeThi.edu.vn
Hệ thống bài tập Gs Nguyễn Duy Hiến – 0971288932 Câu 11. Một điện tích q chuyển động từ M đến Q, đến N, đến P trong điện trường đều như hình vẽ. Đáp án nào là sai khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường A. AMQ = -AQN B. AMQ = ANP C. AQP = AQN C. AMQ = AMP
2. Điện thế - Hiệu điện thế.
Câu 1. Điện thế là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra A. thế năng khi đặt tại đó một điện tích q B. lực điện khi đặt tại đó một điện tích q C. công của lực điện trường tác dụng lên điện tích q D. động năng khi đặt tại đó một điện tích q Câu 2. Hiệu điện thế là đại lượng đặc trưng cho khả A. Sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điẹn tích q từ điểm này đến điểm khác B. sinh công của điện trường khi điện tích q đứng yên C. tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q D. tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên Câu 3. Mối liên hệ giữa hiệu điện thế giữa hai điểm M và N A. UMN = UNM B. UMN = -UNM C. UMN > UNM A. UMN < UNM Câu 4. Khi electron chuyển dộng từ bản tích điện dương về phía bản âm trong không gian giữa hai bản kim loại phảng tích điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì: A. Lực điện thực hiện công dương, thế năng lực điện tăng B. Lực điện thực hiện công dương, thế năng lực điện giảm C. Lực điện thực hiện công âm, thế năng lực điện tăng C. Lực điện thực hiện công âm, thế năng lực điện giảm Câu 5. Hai điểm A và B nằm trên cùng một mặt đẳng thế. Một điện tích q chuyển động từ A đến B thì A. lực điện thực hiện công dương nếu q>0, thực hiện công âm nếu q<0 B. lực điện thực hiện công dương hay công âm tuỳ vào dấu của q và giá trị điện thế của A và B C. phải biết chiều của lực điện mới xác định được dấu của công lực điện trường. D. lực điện không thực hiện công Câu 6. Khi một electron chuyển động ngược hướng với vecto cường động điện trường thì A. thế năng của nó tăng, điện thế …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.