Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lam Sơn TP HCM
QR

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lam Sơn TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Lam Sơn TP HCM Bản PDF Sytu xin chào đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 trường THCS Lam Sơn TP HCM, với Đề tham khảo giữa học kì 1 môn Toán năm học 2022 - 2023. Đề thi này đã được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi cung cấp đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Trong đề thi, có một câu hỏi khẳng định về hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác, yêu cầu học sinh xác định đáp án đúng. Ngoài ra, đề thi còn có bài toán về việc tính diện tích bìa để làm giá đỡ cho quyển lịch, cũng như một bài toán liên quan đến việc mua hàng với giảm giá khác nhau.

Bằng cách tham gia vào việc làm đề tham khảo này, học sinh sẽ có cơ hội rèn luyện và kiểm tra kiến thức Toán của mình trong học kỳ đầu tiên. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Cảm ơn và chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

LAM SƠN

ĐỀ ĐỀ NGHỊ KT GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

NĂM HỌC 2022 – 2023

Thời gian : 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm): Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.

Câu 1 (NB- C1- ND1) Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?

A.

6

5 B. -12

C. 4,5 D.

17

0

Câu 2 (NB- C1- ND1) Khẳng định nào sau đây sai?

A. Số đối của

10

3 là

−10

−3 B. Số đối của

−6

7 là

6

7

C. Số đối của 12 là -12 D. Số đối của −(

−3

2 ) là

−3

2

Câu 3 (NB- C1- ND1) Số nào sau đây là số hữu tỉ dương ?

A.

−3

4 B.

−4

−3

C.

10

−6 D. −

3

7

Câu 4 (TH- C1- ND1) Quan sát trục số và cho biết điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào?

A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ

−10

6 B. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ

6

10

C. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ

10

6 D. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ

−6

10

Câu 5 (NB- C3- ND1) Quan sát hình và cho biết độ dài cạnh CV bằng bao nhiêu cm?

A. 3cm B. 4cm

C. 5cm D. 6cm

Câu 6 (NB- C3- ND1) Khẳng định nào sau đây là đúng:

“ Hình lập phương có 6 mặt đều là hình .....”.

A. Hình chữ nhật. B. Hình vuông

C. Hình tròn. D. Hình tam giác.

Câu 7 (NB- C3- ND1) Trong các hình sau hình nào là hình hộp chữ nhật ?

A. B.

C. D.

Câu 8 (NB- C3- ND1) Quan sát hình, hãy tính thể tích của con xúc xắc hình lập phương ?

A. 15 cm3 B. 25 cm3

C. 100 cm3 D. 125 cm3

Câu 9 (NB- C3- ND2) Quan sát hình vẽ, chiều cao của hình lăng trụ là ?

A. BC B. BA

C. BB’ D. B’A’

Câu 10 (NB- C3- ND2) Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là các tam giác. B. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là các hình chữ nhật. C. Hình lăng trụ đứng tam giác có bốn mặt bên. D. Hình lăng trụ đứng tứ giác có sáu mặt bên.

Câu 11 (NB- C3- ND2) Mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là:

A. Hình chữ nhật. B. Hình vuông

C. Hình tròn. D. Hình tam giác.

Câu 12 (NB- C3- ND2) Quan sát hình lăng trụ đứng tam giác và cho biết mặt đáy là mặt nào?

A. MNPQ B. MNHK

C. MKQ và MKHN D. MKQ và NHP

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (0,75 điểm) (NB) Các số -0,33 ; 0; ?

?

? có phải là số hữu tỉ không? Vì sao?

Bài 2 (1,5 điểm) (VD) Thực hiện phép tính

a)

2 1 2 3 1,25 5 5   −    

b)

21

47 +

9

5 +

26

47 +

6

5 c)

4

9 .

−1

19 +

5

9 .

−1

19

Bài 3 (1,5 điểm) (TH) Tìm x, biết

a) x −

3

4 = 1

1

3 b)

5

7 + (

2

5 −x) =

2

14

Bài 4 (1 điểm) (TH) Tính diện tích xung quanh và thể tích của một hình hộp chữ nhật có

chiều dài 30 cm, chiều rộng 20 cm và chiều cao 15 cm.

Bài 5 (0,75 điểm) (TH) Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng có đáy là hình thang cho trong hình bên.

Bài 6 (0,5 điểm) (VD) Một quyển lịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt trên một giá đỡ bằng bìa có dạng hình lăng trụ đứng tam giác. Tính diện tích bìa dùng để làm giá đỡ của tấm lịch

Bài 7 (1 điểm) (VDC) Bác Thu mua ba món hàng ở một siêu thị: Món hàng thứ nhất giá 125 000 đồng và được giảm giá 30%; món hàng thứ hai giá 300 000 đồng và được giảm giá 15%; món hàng thứ ba được giảm giá 40%. Tổng số tiền bác Thu phải thanh toán là 692 500 đồng. Hỏi giá tiền món hàng thứ ba lúc chưa giảm giá là bao nhiêu?

----- HẾT -----

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo