
1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
ĐỀ THI 8 TUẦN HKI NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÝ 11 Thời gian làm bài: 50 phút
Mã đề thi 123
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1: Đồ thị bên biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng khi chúng lần lượt đặt cả hai vào hai chất điện môi khác nhau. Xác định tỉ số hằng số điện môi ?1 ?2 của hai môi trường?
A.
?1 ?2 =
1 4 B.
?1 ?2 =
1 2 C.
?1 ?2 = 2 D.
?1 ?2 = 4 Câu 2: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
A. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu. B. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường. C. Sét giữa các đám mây. D. Chim thường xù lông về mùa rét. Câu 3: Trên hình vẽ bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng?
A. A là điện tích dương, B là điện tích âm B. Cả A và B là điện tích âm C. Cả A và B là điện tích dương D. A là điện tích âm, B là điện tích dương Câu 4: Điều kiện để 1 vật dẫn điện là vật
A. phải mang điện tích. B. phải ở nhiệt độ phòng. C. có chứa các điện tích tự do. D. nhất thiết phải làm bằng kim loại. Câu 5: Một hạt bụi có điện tích q = - 0,8 µC. Hạt bụi này
A. thừa 5.1012 electron. B. thiếu 5.1012 electron. C. thừa 5.109 electron. D. thừa 5.109 electron. Câu 6: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:
A. UMN = -
1 ??? B. UMN = UNM C. UMN =
1 ??? D. UMN = - UNM Câu 7: Fara là điện dung của một tụ điện mà
A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C. B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C. C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1. D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm. Câu 8: Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc yếu tố nào?
A. Dấu điện tích. B. Bản chất điện môi. C. Khoảng cách giữa 2 điện tích D. Độ lớn điện tích Câu 9: Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C.Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích của vật B và D cùng dấu. B. Điện tích của vật A và C cùng dấu. C. Điện tích của vật A và D trái dấu. D. Điện tích của vật A và D cùng dấu.
F2
F1
O r
F
DeThi.edu.vn
2
Câu 10: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 V. Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 1 μC từ M đến N là:
A. A = - 1 (J). B. A = + 1 (J). C. A = - 1 (μJ). D. A = + 1 (μJ). Câu 11: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, thì không phụ thuộc vào
A. độ lớn của điện tích q. B. vị trí của các điểm M, N. C. hình dạng của đường đi MN. D. độ lớn của cường độ điện trường. Câu 12: Hai tấm kim loại phẳng, nằm ngang song song, cách nhau d = 5 cm. Cường độ điện trường giữa hai bản là 104 V/m. Điện thế tại bản âm là 0 V. Điện thế tại M cách bản dương 2 cm là
A. 200 V B. 300 V C. 700 V D. 500 V Câu 13: Bộ ba tụ điện C1 = C2 = C3/2 ghép song song rồi nối vào nguồn có hiệu điện thế 30 V thì điện tích của bộ tụ là 12.10- 4 C. Tính điện dung của các tụ điện?
A. C1 = C2 = 5 μF; C3 = 10 μF B. C1 = C2 = 10 μF; C3 = 20 μF C. C1 = C2 = 8 μF; C3 = 16 μF D. C1 = C2 = 15 μF; C3 = 30 μF Câu 14: Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực:
A. Culông B. hấp dẫn C. lực lạ D. điện trường Câu 15: Một pin sạc dự phòng có dung lượng 10000 mAh dùng để nạp cho điện thoại di động. Giả sử tổng thời gian của các lần nạp cho điện thoại là 8 h. Cường độ dòng điện trung bình mà pin có thể cung cấp là
A. 1,25 A B. 1 A C. 0,8 A D. 0,125 A Câu 16: Một đèn ống loại 40 W được chế tạo để có công suất chiếu sáng bằng đèn dây tóc loại 75 W. Nếu sử dụng đèn ống này trung bình mỗi ngày 6 giờ, thì trong 30 ngày số tiền điện so với …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.