.jpg)
Mã đề 001 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT TỈNH TRƯỜNG THPT -------------------- (Đề thi có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: VẬT LÍ - 11 Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: .......................................................................... Số báo danh: ............. Mã đề 001
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1. Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:
A. 6 V. B. 0,166 V. C. 96V. D. 0,6 V. Câu 2. Dòng điện chạy qua một dây dẫn bằng kim loại có cường độ là 2 A. Biết điện tích của mỗi êlectron có độ lớn là 1,6.10−19 C. Số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 1 s là
A. 125.1019. B. 1,25.1019. C. 0,125.1019. D. 12,5.1019. Câu 3. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19. Trong một vật dẫn tích điện 4,8.10-7C, số hạt êlectron ít hơn số hạt prôtôn là:
A. 3,2.10-12 hạt. B. 7,68.10-26 hạt. C. 3.1012 hạt. D. 12.1011 hạt. Câu 4. Khi một điện tích dương q dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện thì lực lạ sinh công A. Suất điện động E của nguồn điện được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. E = A.q. B. E =
?
? C. E = A – q. D. E =
? ? Câu 5. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1,5μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 2 m là:
A. 3000 J. B. 3 μJ. C. 3 J. D. 3 mJ. Câu 6. Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E
. Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là MN U . Công thức nào sau đây đúng?
A.
2
. MN U E d B. . MN E dU C. . MN U E d D. .
MN
d E U
Câu 7. Khi tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A. Tăng 9 lần. B. Giảm 9 lần. C. Giảm 3 lần. D. Tăng 3 lần. Câu 8. Một điện tích q di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường ?, công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào:
A. Cường độ điện trường ?. B. Độ lớn điện tích q. C. Vị trí điểm A và điểm B. D. Hình dạng đường đi của q. Câu 9. Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công AMN của lực điện càng lớn nếu:
DeThi.edu.vn
Mã đề 001 Trang 2/4
A. Hiệu điện thế UMN càng lớn. B. Hiệu điện thế UMN càng nhỏ. C. Đường đi MN càng dài. D. Đường đi MN càng ngắn. Câu 10. Hiện tượng nhiễm điện trong các đám mây giông là do:
A. Tiếp xúc. B. Hưởng ứng. C. Hưởng ứng và cọ xát. D. Cọ xát. Câu 11. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:
A. Tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích điểm. B. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích. C. Tỉ lệ nghịch với độ lớn hai điện tích điểm. D. Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. Câu 12. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức:
A. Png =
???
?. B. Png = EI. C. Png = UI. D. Png = ?2
?.
Câu 13. Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh:
A. Không gian. B. Điện tích. C. Nam châm. D. Các vật. Câu 14. Công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện chạy trong mạch là 15000J trong khoảng thời gian 120s. Tính công suất của nguồn điện?
A. P = 125W. B. P = 1800kW. C. P = 1,25kW. D. P = 1800W. Câu 15. Một điện tích q = -2.10-6 C di chuyển từ điểm A đến điểm B dọc theo một đường sức điện của một điện trường đều. Công của lực điện trong sự dịch chuyển này là 0,004J. Hiệu điện thế UAB giữa hai điểm A và B có giá trị là:
A. 2 V. B. -2000 V. C. -2 V. D. 2000 V. Câu 16. Một nguồn điện có suất điện động 6V. Khi mắc nguồn điện này với bóng đèn để thành mạch kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 3A. Tính công của nguồn điện này sản ra trong thời gian 1 phút.
A. A = 18J. B. A = 1080J. C. A = 3,333J. D. A = 1620J. Câu 17. Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là
A. 0,4 C. B. 2,5 C. C. 10−3 C. D. 2,5.10−6C. Câu 18. Đơn vị …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.