Quảng cáo
Đề thi thử môn Vật lý Lớp 10 - Mã đề 798 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Tôn Đức Thắng
QR

Đề thi thử môn Vật lý Lớp 10 - Mã đề 798 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Tôn Đức Thắng

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 798

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG

(Đề thi có 03 trang)

Thi thu 2020 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN VAT LY – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Một người cận thị đeo kinh có độ tụ – 1,5 (đp) thì nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải điều tiết.

Khoảng thấy rõ lớn nhất của người đó là:

A. 150 (cm). B. 300 (cm). C. 67 (cm). D. 50 (cm).

Câu 2. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên động năng của một vật dao động điều hòa cho ở hình vẽ bên. Biết vật

nặng 200 g. Lấy . Phương trình dao động của vật là

A. cm B.

cm

C. cm D.

cm

Câu 3. Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác

điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10−6 N và 5.10−7 N. Giá trị của d là

A. 2,5 cm. B. 20 cm. C. 5 cm. D. 10 cm.

Câu 4. Hạt nhân có độ hụt khối là 0,03038 u, lấy 1u = 931,5 MeV/c2 năng lượng liên kết riêng của hạt

nhân này là:

A. 5,7 MeV/nuclon B. 7,1 MeV/nuclon C. 7,6 MeV/nuclon D. 6,7 MeV/nuclon

Câu 5. Cho dòng điện xoay chiều i = 4 2 cos100t (A) qua một ống dây thuần cảm có độ tự cảm L = H

thì hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có dạng:

A. u = 200 2 cos(100t + ) (V) B. u = 20 2 cos100(100t -/2) (V) C. u = 200cos100t (V) D. u = 200 2 cos(100t +/2) (V)

Câu 6. Một sợi dây dài 1 m, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng với hai nút sóng. Bước sóng của dao

động là

A. 0,5 m. B. 1 m. C. 2 m. D. 0,25 m.

Câu 7. Con lắc lò xo m = 250 g, k = 100 N/m, con lắc chịu tác dung của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần

hoàn. Thay đổi tần số góc thì biên độ cưỡng bức thay đổi. Khi tần số góc lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì

biên độ lần lượt là A1 và A2. So sánh A1 và A2

2 10  

3 4cos 4 4 x t           3 5cos 4 4 x t          

3 5cos 4 4 x t          

4cos 4 4 x t          

4 2He

Mã đề 798

( ) d E mJ

O

20

( ) t s

40

1 8

2 8

6 8

DeThi.edu.vn

2/3 - Mã đề 798

A. A1 > A2. B. A1 = A2. C. A1 < A2. D. A1 = 1,5A2.

Câu 8. Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4.1014 Hz khi truyền trong nước có bước sóng 0,5 àm thì chiết

suất của nước đối với bức xạ trên là:

A. n = 1,32. B. n = 1,43. C. n = 1,36 D. n = 1,733.

Câu 9. Trong thí nghiệm giao thoa Y – âng, biết khoảng cách giữa hai khe là mm, khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn là m. Người ta quan sát được 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân

sáng ngoài cùng là 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng là

A. 0,62 àm. B. 0,67 àm. C. 0,77 àm. D. 0,67 mm.

Câu 10. Thí nghiệm hiện tượng sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có chiều dài L có một đầu cố định, một đầu

tự do. Kích thích sợi dây dao động với tần số f thì khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên sợi dây hình thành

các bó sóng. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa tần số f và số bụng sóng trên dây như hình bên. Trung bình

cộng của x và y là

A. 70 Hz B. 40 Hz C. 80 Hz D. 60 Hz

Câu 11. Đặt vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều một điện áp u = 100cos(100πt) V thì cường độ

dòng điện qua đoạn mạch là i = 2cos(100πt + π/3) A. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là

A. P = 50 W. B. P = 50 3 W. C. P = 100 W. D. P = 100 3 W.

Câu 12. Cho một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 nhỏ. Khi con lắc chuyển động nhanh

dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng

A. B.

C. D.

Câu 13. Giới hạn quang điện của chì sunfua là 0,46 eV. Để quang trở bằng chì sunfua hoạt động được, phải

dùng bức xạ có bước sóng nhỏ hơn giá trị nào sau đây?

A. 2,7 àm. B. 1,35 àm. C. 0,27 àm. D. 5,4 àm.

Câu 14. Dao động của một chất điểm có khối lượng 10g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng

phương có phương trình li độ lần lượt là x1=5cos(10 t) cm, x2=10cos(10 t) cm (t tính bằng s). Chọn mốc

thế năng ở VTCB. Lấy 2 = 10. Cơ năng của chất điểm bằng:

A. 0,1125J B. 1,125J C. 0,225J D. 1125J

 

2 a 

1,2 D 

0 3

  0 3

0 2

  0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo