Quảng cáo
Ôn kiểm tra giữa kỳ 1 Vật lý 10 (Bài 1 đến bài 10 sách Kết nối tri thức)
QR

Ôn kiểm tra giữa kỳ 1 Vật lý 10 (Bài 1 đến bài 10 sách Kết nối tri thức)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1 ÔN GIỮA KỲ I NĂM 2022-2023

ÔN KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 LÝ 10 ( bài 1 đến bài 10 sách KẾT NỐI TRI THỨC )

Câu 1. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là

A. v = 2gh. B. v= gh . C. v 2gh  . D. 2h v g  .

Câu 2. Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A. 2 2 t 0 v v 2as   . B. 2 2 t 0 v v 2as   . C. 2 2 t 0 v v 2as   . D. t 0 v v 2as   .

Câu 3. Một xe đang chạy với vận tốc 10m/s thì tăng tốc. Sau 2 giây xe đạt vận tốc 15 m/s. Gia tốc của xe là

A. 2,5 m/s2. B. 2 m/s2. C. 1,5 m/s2. D. 1 m/s2. Câu 4. Hệ qui chiếu gồm

A. một mốc thời gian và một đồng hồ. B. một vật làm mốc, một hệ tọa độ. C. vật làm mốc, một chiều dương. D. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ. Câu 5. Phép đo của một đại lượng vật lý

A. là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị. B. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân. C. là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý D. là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý. Câu 6. Một xe đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10 giây đạt còn lại 54 km/h. Quãng đường của xe đi được cho đến lúc dừng lại là

A. 400 m. B. 200 m. C. 300 m. D. 100 m. Câu 7. Một vật được xem là chất điểm khi vật có

A. kích thước rất nhỏ so với các vật khác. B. kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của vật. C. khối lượng rất nhỏ. D. kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật. Câu 8. Công thức cộng vận tốc

A. 3,2 2 ,1 3,1 v v v      B. 3 ,1 3,2 3 ,2 v v v      C. 2 ,3 3,1 2 ,1 v v v      D. ) ( 2 ,3 1,2 3,2 v v v       .

Câu 9. Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu tại nơi có gia tốc trọng trường g. Gọi t là thời gian từ lúc vật được thả đến khi chạm đất. Vận tốc của vật khi chạm đất là

A. v = gt . B. g v = t . C. g v = t . D. v = gt .

Câu 10. Gia tốc rơi tự do của vật ở gần mặt đất thay đổi theo

A. hình dạng của vật. B. khối lượng của vật. C. hình dạng và khối lượng của vật. D. vĩ độ trên mặt đất. Câu 11. Phương trình nào là phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều?

A. s = vt. B. 2 0

1 x x at 2   . C. s v t  . D. x = x0 + vt.

Câu 12. Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h xuống mặt đất. Thời gian rơi tự do của vật sẽ tăng gấp đôi khi

A. tăng khối lượng của vật lên bốn lần. B. giảm khối lượng của vật đi một nửa. C. giảm độ cao thả vật đi một nửa. D. tăng độ cao thả vật lên bốn lần. Câu 13. Một chiếc thuyền chuyển động thẳng cùng chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là

A. 8,0 km/h. B. 6,7 km/h. C. 6,3 km/h. D. 5,0 km/h.

DeThi.edu.vn

2 ÔN GIỮA KỲ I NĂM 2022-2023

Câu 14. Chọn phát biểu đúng ?

A. Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác. B. Sai số tỉ đối của phép đo là tích số giữa sai số tuyệt đối với giá trị trung bình của đại lượng cần đo. C. Sai số tỉ đối của một tích hay thương, thì bằng tổng các sai số tỉ đối của các thừa số. D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu, thì bằng tổng hay hiệu các sai số tuyệt đối của các số hạng. Câu 15. Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình chuyển động: 2 x t 10t 8    (x tính bằng m, t tính bằng s) . Chất điểm có gia tốc

A. - 1 m/s2. B. 10 m/s2. C. 8 m/s2. D. - 2 m/s2. Câu 16. Một học sinh tiến hành đo gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm theo hướng dẫn của SGKVL 10 CB. Phép đo gia tốc rơi tự do của học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là g = 9,7166667

m/s2 với sai số tuyệt đối trung bình tương ứng là g 0,0681212  m/s2. Kết quả của phép đo được biểu diễn bằng A. g = 9,7 + 0,1 (m/s2). B. g = 9,72  0,07 (m/s2). C. g = 9,717 + 0,068 (m/s2). D. g = 9,72  0,068 (m/s2). Câu 17. Sức cản của không khí

A. làm cho vật nặng rơi nhanh, vật nhẹ rơi chậm. B. làm cho vật rơi chậm dần. C. làm cho các vật rơi nhanh, chậm khác nhau. D. không ảnh hưởng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo