Quảng cáo
Tuyển tập 19 Đề thi giữa kì 1 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án)
QR

Tuyển tập 19 Đề thi giữa kì 1 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 1

TRƯỜNG THPT BẮC DUYÊN HÀ

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2025 – 2026 Môn thi: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cách sắp xếp nào sau đây đúng trong 5 bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí? A. Đề xuất vấn đề, hình thành giả thuyết, quan sát, kiểm tra giả thuyết, kết luận. B. Quan sát, đề xuất vấn đề, hình thành giả thuyết, kiểm tra giả thuyết, kết luận. C. Đề xuất vấn đề, quan sát, kiểm tra giả thuyết, hình thành giả thuyết, kết luận. D. Quan sát, đề xuất vấn đề, kiểm tra giả thuyết, hình thành giả thuyết, kết luận. Câu 2. Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI là A. khối lượng. B. thời gian. C. quãng đường. D. vận tốc.

Câu 3. Khi đo lực kéo tác dụng lên vật m, kết quả thu được là F 12,750 0,095   N thì A. sai số tuyệt đối của phép đo là 0,095 N. B. kết quả chính xác của phép đo là 12,845 N. C. sai số tỉ đối của phép đo là 0,095%. D. giá trị trung bình của phép đo là 0,095 N. Câu 4. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật A. chuyển động tròn. B. chuyển động thẳng và không đổi chiều. C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần. D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần. Câu 5. Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó chuyển động về điểm B (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng

A. 2 m, - 2 m. B. 8m, - 2 m. C. 2 m, 2 m. D. 8m, - 8m. Câu 6. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian dOt của chuyển động thẳng đều là A. một đường cong parabol. B. một đường thẳng xiên góc. C. một đường thẳng song song với trục hoành Ot. D. một đường thẳng song song với trục tung Od. Câu 7. Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc ô tô chạy trên một đường thẳng. Tốc độ của xe là A. 30 km/h. B. 37,5km/h. C. 12 km/h. D. 18 km/h. Câu 8.Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc. B. có độ lớn không đổi. C. cùng hướng với vectơ vận tốc. D. ngược hướng với vectơ vận tốc. Câu 9. Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều được tính theo công thức

A.

0

0

v v a . t t    B.

0

0

v v a . t t    C.

2 2 0

0

v v a . t t    D.

2 2 0

0

v v a . t t   

Tuyển tập 19 Đề thi giữa kì 1 năm học 2025-2026 môn Vật lí 10 KNTT (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn

Câu 10. Đơn vị của gia tốc là

A.

2 m/s . B. cm/phút. C. km/h. D. m/s.

Câu 11. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường đi được s trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

A. 0 v v 2as.   B.

2 2 0 v v 2as.   C. 0 v v 2as.   D.

2 2 0 v v 2as.  

Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?

A. v 20 2t.   B.

2 v 20 2t t .    C.

2 v t 1 .   D.

2 v t 4t.  

Câu 13. Một ôtô đang chuyển động thẳng với tốc độ21,6 km/h thì tăng tốc đều , sau 5 sthì đạt được tốc

độ 50,4 km/h. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Gia tốc của ôtô là A. 1,2 m/s2. B. 12 m/s2. C. 1,6 m/s2. D. 16 m/s2. Câu 14. Chuyển động rơi tự do là A. một chuyển động thẳng đều. B. một chuyển động thẳng nhanh dần. C. một chuyển động thẳng chậm dần đều. D. một chuyển động thẳng nhanh dần đều. Câu 15. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất, tốc độ của vật ngay trước khi chạm đất là

A. v 2gh.  B.

h v . 2g 

C.

2h v . g 

D.

gh v . 2 

Câu 16. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào A. khối lượng và kích thước vật rơi. B. độ cao và vĩ độ địa lý. C. vận tốc đầu và thời gian rơi. D. áp suất và nhiệt độ môi trường. Câu 17. Tốc kế là dụng cụ để đo A. tốc độ tức thời. B. nhiệt độ. C. áp suất. D. tần số. Câu 18. Ở cùng một độ cao so với mặt đất, người ta đồng thời thả tự do viên bi A và ném viên bi B theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí thì A. bi A chạm đất trước bi B. B. bi A chạm đất sau bi B. C. bi A và bi B chạm đất cùng lúc. D. tầm xa của hai bi như nhau. PHẦN …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo