
ĐỀ ÔN HỌC KỲ 1 – TOÁN 9 : NĂM HỌC 2022 – 2023 Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm. Khi đó độ dài đường cao AH bằng: A) 5 B) 7 C) 10 D) 4,8 Câu 2. Đường thẳng y=(a- 1)x +5 song song với đường thẳng y= 4x – 3 thì a=?
A) 4 B) 1 C) 5 D) 3 Câu 3. Cho đường tròn (O; R), dây AB = 8cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 3cm. Khi đó độ dài bán kính R bằng: A) 4 B) 5 C) 5 D) 8
Câu 4. Điều kiện để biểu thức A = 7 x 2
có giá trị xác định là:
A) x ≥ 0 và x 2 B) x ≥ 0 và x 4 C) x ≥ 0 D) x 2
Câu 5. Hệ phương trình: 3x y 3 7x 2y 20
có nghiệm (x, y) =?
A) (2; -3) B) (1; 0) C) 2; 3) D) (1; 1)
Câu 6. Giá trị của biểu thức ( )
2 B 2 2 3 9 = - - bằng
A) 5 B) -5 D) 13 D) -13 Câu 7. Từ điểm A ë ngoài đường tròn (O; 5cm) kẻ tiếp tuyến AM với đường tròn (M là tiếp điểm). Độ dài AM là bao nhiêu biết AO = 13cm?
A) 12 B) 8 C) 10 D) 18
Câu 8. 1 1 y m x hàm số bậc nhất khi: A) 1 m B) 1 m C) 0; 1 m m
Câu 9. Rút gọn biểu thức sau: 9a 16a 49a với a 0 A) 14 a B) 3 a C) 5 a D) 6 a Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm, đường cao AH. Khi đó BH=?
A) 6,4 B) 5 C) 10 D) 3,6 Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 15 cm, AC = 7cm, đường cao AH. Khi đó CH=?
A) 6,125 B) 6,825 C) 6,625 D) 6,425 Câu 12. Đồ thị hàm số y = 2x + 4. Giao với trục Ox tại điểm:
A) E(2; 0) B) H(0; -2) C) F(-2 ; 2) D) N(-2; 0) Câu 13. ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm. SinB=?
A) 0,6 B) 0,5 C) 0,8 D) 0,6 Câu 14. Cho 1 4 4 6 x x , vậy x=> A) 5 B) 6 C) 7 D) 8
Câu 15. Rút gọn: P= 19 136 19 136 =? A) 2,8 B) 2 3 C) 2 2 D) 3 2 Câu 16. Trên mặt phẳng tọa độ cho A(2; -1); B(-2; -3) vậy phương trình đường thẳng AB có dạng: A) y=0,5x+2 B) y=-0,5x+2 C) y=-0,5x- 2 D) y= 0,5x – 2 Câu 17. Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. H là trung điểm của OB. Qua H vẽ dây CD
AB. Độ dài AC. A) 5 3 B) 4 3 C) 3 3 D) 6 3
Câu 18. Rút gọn biểu thức: A= 1 1 7 4 3 7 4 3 được kết quả:
A) 12 B) 13 C) 14 D) 15 Câu 19. ABC vuông tại C, AB= 10 cm, AC = 6m, số đo ·BAC (làm tròn đến độ)
A) 50o B) 53o C) 60o D) 61o
Câu 20.
2 B 2 4 2 3 2 3 =? A) 2 3 B) 3 3 C) 3 D) 4 3 DeThi.edu.vn
II) PHẦN TỰ LUẬN
Câu 21. Cho ABC vuông tại A (AB <AC). Đường tròn (O) đường kính AC cắt BC
ở H. a) Chứng minh: AH BC . b) Lấy M là trung điểm của AB. Chứng minh: MH là tiếp tuyến của (O). c) Tia phân giác của ·HAC cắt BC tại E, cắt (O) tại D.
Chứng minh: DC2 =DA. DE. d) Gọi I là giao điểm của AE và MO. Chứng minh: I là tâm đường tròn ngoại tiếp
AMH. Câu 22.
1) Tính: a) 1 1 3 3 3 2
b)
2 2 3 1 1 3
2) Chứng minh: Hàm số y =(m2 – 10m + 2017)x - 2016 luôn luôn đồng biến với mọi m.
3) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) 4x2 – 1 = 0 b) 2 4 4 1 3 0 x x c) 2 1
3 2 12
x y
x y
Câu 23.
Cho biểu thức: P = 1 1 : 1 x x x x
x x x x
a) Tìm điều kiện của P. b) Rút gọn P. c) Tìm GTNN của P. Câu 24.
Cho hàm số y = 3x +m2 + 2m có đồ thị (d). Tìm m để: a) Đồ thị (d) đi qua gốc tọa độ. b) Đồ thị (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -1. b) Đồ thị (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3. Câu 25.
Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. H là trung điểm của OB.Qua H vẽ dây CD AB.
1) Tính độ dài AC; CH khi R= 6 cm. 2) Tiếp tuyến tại C và D cắt nhau tại I. Chứng tỏ O, I, B thẳng hàng.
3) Chứng minh: HB.HI =
2 3
2 R
4) Chứng minh: B là tâm đường tròn nội tiếp ICD
GV: Trrần Ta â’ t Long – THCS Thị Trấn Phước An
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.