Quảng cáo
Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Thế TP HCM
QR

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Thế TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Yên Thế TP HCM Bản PDF Sytu xin gửi đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề thi tham khảo giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Yên Thế, TP.HCM. Đề thi được biên soạn theo tỷ lệ 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề), đề thi đi kèm đáp án trắc nghiệm, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Một số câu hỏi trong đề tham khảo gồm:
1. Quan sát trục số sau, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 3 2.
B. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ 2 3.
C. Điểm C biểu diễn số hữu tỉ 1 2.
D. Điểm D biểu diễn số hữu tỉ 7 3.

2. Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là:
A. Hình vuông.
B. Hình hộp chữ nhật.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình thoi.

3. Các mặt của hình lập phương đều là:
A. Hình vuông.
B. Hình lập phương.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình thoi.

Các file WORD được cung cấp để quý thầy cô tham khảo. Chúc các em học sinh có kỳ thi thành công và đạt kết quả cao trong môn Toán. Cảm ơn quý thầy cô đã đồng hành cùng Sytu trong việc giáo dục và đào tạo học sinh.

Xem trước nội dung

A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị

kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng %

điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chủ đề 1: Số hữu tỉ.

(18 tiết)

Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Số câu: 3 (Câu 1, 2, 3)

Điểm: (0,75 đ)

Số bài: 1

(Bài 1)

Điểm: (0,75 đ)

Số câu: 1

(Câu 4)

Điểm: (0,25 đ)

5,75

Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.

Số câu: 2

(Bài 3a,

3b) Điểm: (1,5 đ)

Số câu: 3

(Bài 2a,

2b, 2c)

Điểm: (1,5 đ)

Số câu: 1

(Bài 7)

Điểm: (1,0 đ)

2

Chủ đề 2:

Các hình khối trong

thực tiễn.

(14 tiết)

Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Số câu: 4 (Câu 5, 6, 7,

8) Điểm: (1,0 đ)

Số câu: 1

(Bài 4)

Điểm: (1,0 đ)

4,25 Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

Số câu: 4 (Câu 9, 10,

11, 12)

Điểm: (1,0 đ)

Số câu: 1

(Bài 5)

Điểm: (0,75 đ)

Số câu: 1

(Bài 6)

Điểm: (0,5 đ)

Tổng: Số câu Điểm

11 2,75

1 0,75

1 0,25

5 3,25 3 2,0 1 1,0

10 Tỉ lệ % 35% 35% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100 Chú ý: Tổng tiết: 32 tiết.

Thời gian kiểm tra: Tuần 9 – Học kì I (Số học: 18 tiết (hết chương 1), Hình học 14 tiết (hết chương 3)).

B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

SỐ - ĐẠI SỐ

1 Số hữu tỉ.

Nội dung 1: Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ.

Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. 1TL (Bài 1)

– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. 1 TN (Câu 1)

– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. 1 TN (Câu 2)

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. 1 TN (Câu 3)

Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. 1 TN (Câu 4)

Nội dung 2: Các phép tính với số hữu tỉ.

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trong tập hợp số hữu tỉ.

1 TL (Bài 2a)

Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

2 TL (Bài 2b,

2c)

Thông hiểu: – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.

2 TL (Bài 3a, 3b)

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, trong đo đạc,...). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.

1 TL (Bài 7)

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

2

Các hình khối trong thực tiễn.

Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Nhận biết: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo, …) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

4 TN (Câu 5, 6,

7, 8)

Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

1 TL (Bài 4)

Vận dụng: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

Nhận biết – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).

4 TN (Câu 9, 10,

11, 12)

Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.

1 TL (Bài 5)

Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).

1 TL (Bài 6)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo