
Trang 1/2 - Mã đề thi 02
TRƯỜNG THCS TRẦN VĂN TRÀ
TỔ TOÁN – TIN HỌC Duyệt
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – NĂM HỌC: 2020 - 2021
MÔN: TOÁN – HỆ: THCS – KHỐI 9 Thời gian làm bài: 15 phút; không kể thời gian phát đề
Hình thức kiểm tra: 100% TN (gồm 20 câu)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Mã đề thi
02 Họ, tên thí sinh:............................................................... Lớp: .............................
ĐỀ BÀI (Học sinh làm bài và điền đáp án vào phiếu trắc nghiệm bên dưới)
Câu 1: Kết quả phép tính là
A. 2 B. 4 C. -2 D. -4
Câu 2: Kết quả của phép tính bằng
A. Cả 3 đều sai B. 2 - 5 C. -1 D. 5 - 2
Câu 3: Kết quả của phép tính là
A. 10 B. 2 C. – 3 D. - 10
Câu 4: Biểu thức xác định khi và chỉ khi
A. 1 x B. 1 x C. x¡ D. 0 x .
Câu 5: có nghĩa khi và chỉ khi
A. x 2
1 B. x 5 2 C. x 5 2 D. Không xác định
Câu 6: Kết quả phép tính là
A. 4 B. - 4 C. 16 D. 4
Câu 7: = 5 thì x bằng
A. Cả 3 đều sai. B. 5 C. 0,2 D. 1
Câu 8: Giá trị của biểu thức là
A. 2 B. 2 2 C. 2 3 D. 4
Câu 9: Giá trị của biểu thức bằng
A. 7 5 B. 5 7 C.
2 7 5 D. 18
Câu 10: Kết quả của phép khai căn là
A. 5 – a B. 5 a C. Cả A, B, C đều sai D. a – 5
Câu 11: Căn bậc hai của 9 là
A. 3 B. -3 C. 9 D. 3
Câu 12: Tất cả các giá trị của x để có nghĩa là
5
3 5 6
2 3
2) 5 2 (
2 5
2 5 5 2
2
1 x x
5 2 1 x
32
2
x 25
4 2 3 4 2 3
2 7 5
2 5 a
2 5 x
DeThi.edu.vn
Trang 2/2 - Mã đề thi 02
A. x 5 2 B. x 5 2 C. x 5 2 D. x 5 2
Câu 13: Trục căn thức của ta được biểu thức
A. 3 3 6 B. 3 3 12 C. 3 3 6 D. 3 3 3
Câu 14: Tập nghiệm của phương trình là
A. 3; 3 S B. 7 3 S
C. 3 S D. 7 ;3 3 S
Câu 15: Phương trình x2 - 5 = 0 có nghiệm là
A. x 5 B. x 5 C. x 5 D. x 5
Câu 16: Kết quả của phép tính
A. 2 2 B. 4 C. 2 D. 2
Câu 17: Kết quả của phép tính là
A. 0 B. 2 2 C. – 2 D. 2
Câu 18: Trục căn thức ở mẫu có kết quả bằng
A. 5 + 2 B. 5 - 2 C.
5 1
D. 4
Câu 19: Giá trị của biểu thức là
A. – 4 B. 0 C. -10 D. 10
Câu 20: Giá trị của biểu thức bằng
A. 12 B. - 12 C. 8 2 D. -8 2
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Họ và tên học sinh:……………………………………… Lớp: 9A1
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Đối với mỗi ô trống, học sinh điền đáp án tương ứng
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Chọn
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Chọn
Số câu TN đúng:……./20
1 3 2 3
3 3 1 2 x
2 2. 2 2
2 2 1 2 1 2
2 5
1
27 + 12 - 75
2 2 3 2 2 3 2 2
Điểm
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.