Quảng cáo
Bài tập ôn Chương I - Đại số Lớp 9
QR

Bài tập ôn Chương I - Đại số Lớp 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Đại số 9

Trang 1

BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I

Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau:

a) b) c)

d)

ĐS: a) b) c) d) Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau:

a) b) c)

ĐS: a) b) c)

Bài 3. Thực hiện các phép tính sau:

a) b)

c) d)

e) f)

ĐS: a) b) c) d) e) f)

Bài 4. Thực hiện các phép tính sau:

a) b)

c) d)

e) f)

ĐS: a) b) c) d) e) f) 1

Bài 5. Chứng minh các đẳng thức sau:

a) b)

c) d)

ĐS: Biến đổi VT thành VP.

Bài 6. Cho biểu thức: với .

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm x để A < 2. c) Tìm x nguyên để A nguyên.

ĐS: a) b) c) .

20 45 3 18 72    ( 28 2 3 7) 7 84     

2 6 5 120  

1 1 3 4 1 2 200 : 2 2 2 5 8

       

15 2 5  21 11 54 2

1 1

5 3 5 3   

4 2 3

6 2

1 2 2

2 3 6 3 3    

3  2 2

3 1 3 

125 4 45 3 20 80      99 18 11 11 3 22   

27 48 2 75 2 4 9 5 16   9 49 25 3 8 2 18  

5 5 5 5 1 1 1 5 1 5

                 

1 1

3 2 3 2   

5 5  22 7 3

6

5 2

12  4  2 3

7 5 6 2 7 6 5 2 4 7 2 4 7

      

2 2 5

6 2 6 2 6    

1 1

3 2 5 3 2 5     

6 2 5 1 : 1 3 5 5 2

           

1 1 1 5 1 12 3 3 2 3 6    2 3 3 13 48

6 2

  

32 7 20 9

 17 6

6

30 6 3  3 2

  

2 2 2 3 2 1 2 2 2 6 9      2 3 2 3 6    

    2 2 4 4 8 2 5 2 5    

11 6 2 11 6 2 6    

x x x A x x x2 2 1 3 11 3 3 9

       

x 3 

x A x

3

3   x x 6 3; 3    x { 6; 0; 2; 4; 6; 12} 

DeThi.edu.vn

Đại số 9

Trang 2

Bài 7. Cho biểu thức: .

a) Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa. b) Rút gọn A. c) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên.

ĐS: a) b) c) .

Bài 8. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

ĐS: khi .

Bài 9. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

ĐS: Sử dụng tính chất , dấu "=" xảy ra  . .

Bài 10.Tìm x nguyên để biểu thức sau nhận giá trị nguyên:

ĐS: . Chú ý: . Để A  Z thì và là ước của 4.

Bài 11. Cho biểu thức: .

a) Rút gọn Q. b) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên.

ĐS: a) b) .

Bài 12. Cho biểu thức với .

a) Rút gọn biểu thức M. b) So sánh giá trị của M với 1.

ĐS: a) b) .

Bài 13. Cho biểu thức .

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa. b) Rút gọn biểu thức P.

c) Tính giá trị của P với .

ĐS: a) b) c) .

Bài 14. Cho biểu thức: với và .

a) Rút gọn B. b) Tìm x để B = 3.

ĐS: a) b) .

x x x x x A x x x x

2

2 1 1 4 1 2003 . 1 1 1

                  

x x 0; 1   x A x 2003   x { 2003;2003} 

A

x x

1

1 

 

A 4 max 3  x 1 4 

A x x x x 2 2 1 6 9 9 12 4      

a b a b    ab 0  A khi x 1 2 min 1 3 3   

x A

x

1

3

 

x {49;25;1;16;4}  A

x

4 1

3 

x Z  x 3 

x x x Q x x x x

2 2 1 . 1 2 1

               

Q x

2

1   x {2;3} 

a M

a a a a a

1 1 1 : 1 2 1

            

a a 0, 1  

a M

a a

1 1 1    M 1 

x x P

x x x x x x

1 3 2 2

1 1 2 2 2

                     

x 3 2 2  

x x x 1; 2; 3    x P

x

2   P 2 1  

x x x B x x x x x

3

3 2 1 1 . 1 1 1

                      

x 0  x 1 

B x 1   x 16 

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo