Quảng cáo
270 Bài tập nâng cao Toán 9 - Toán họa
QR

270 Bài tập nâng cao Toán 9 - Toán họa

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

FB TOÁN HỌA – TỔNG HỢP – SƯU TẦM – TÌM KIẾM TÀI LIỆU

LIÊN HÊ WORD: 0986 915 960 TÀI LIỆU TOÁN THCS

1

270 BÀI TẬP NÂNG CAO TOÁN 9

Mục lục PHẦN I: ĐỀ BÀI ..............................................................................................................1

PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI...................................................................................20

PHẦN I: ĐỀ BÀI

1. Chứng minh là số vô tỉ.

2. a) Chứng minh: (ac + bd)2 + (ad – bc)2 = (a2 + b2)(c2 + d2)

b) Chứng minh bất dẳng thức Bunhiacôpxki: (ac + bd)2 ≤ (a2 + b2)(c2 + d2)

3. Cho x + y = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: S = x2 + y2.

4. a) Cho a ≥ 0, b ≥ 0. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy : .

b) Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng :

c) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12. Tìm giá trị lớn nhất của tích P = ab.

5. Cho a + b = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : M = a3 + b3.

6. Cho a3 + b3 = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : N = a + b.

7. Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh: a3 + b3 + abc ≥ ab(a + b + c)

8. Tìm liên hệ giữa các số a và b biết rằng:

9. a) Chứng minh bất đẳng thức (a + 1)2 ≥ 4a

b) Cho a, b, c > 0 và abc = 1. Chứng minh: (a + 1)(b + 1)(c + 1) ≥ 8

7

a b ab 2  

bc ca ab a b c a b c     

a b a b   

DeThi.edu.vn

FB TOÁN HỌA – TỔNG HỢP – SƯU TẦM – TÌM KIẾM TÀI LIỆU

LIÊN HÊ WORD: 0986 915 960 TÀI LIỆU TOÁN THCS

2

10. Chứng minh các bất đẳng thức:

a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2) b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)

11. Tìm các giá trị của x sao cho:a) | 2x – 3 | = | 1 – x | b) x2 – 4x ≤ 5

c) 2x(2x – 1) ≤ 2x – 1.

12. Tìm các số a, b, c, d biết rằng : a2 + b2 + c2 + d2 = a(b + c + d)

13. Cho biểu thức M = a2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2001. Với giá trị nào của a và b thì M

đạt giá trị nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó.

14. Cho biểu thức P = x2 + xy + y2 – 3(x + y) + 3. CMR giá trị nhỏ nhất của P bằng 0.

15. Chứng minh rằng không có giá trị nào của x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau :

x2 + 4y2 + z2 – 2a + 8y – 6z + 15 = 0

16. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

17. So sánh các số thực sau (không dùng máy tính):

a) b)

c) d)

18. Hãy viết một số hữu tỉ và một số vô tỉ lớn hơn nhưng nhỏ hơn

19. Giải phương trình : .

20. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2y với các điều kiện x, y > 0 và 2x + xy =

4.

21. Cho .

Hãy so sánh S và .

2

1 A x 4x 9   

7 15 và 7  17 5 1 và 45  

23 2 19 và 27 3  3 2 và 2 3

2 3

2 2 2 3x 6x 7 5x 10x 21 5 2x x        

1 1 1 1 S .... ... 1.1998 2.1997 k(1998 k 1) 1998 1         

1998 2.1999

DeThi.edu.vn

FB TOÁN HỌA – TỔNG HỢP – SƯU TẦM – TÌM KIẾM TÀI LIỆU

LIÊN HÊ WORD: 0986 915 960 TÀI LIỆU TOÁN THCS

3

22. Chứng minh rằng: Nếu số tự nhiên a không phải là số chính phương thì là

số vô tỉ.

23. Cho các số x và y cùng dấu. Chứng minh rằng:

a) b)

c) .

24. Chứng minh rằng các số sau là số vô tỉ:

a)

b) với m, n là các số hữu tỉ, n ≠ 0.

25. Có hai số vô tỉ dương nào mà tổng là số hữu tỉ không?

26. Cho các số x và y khác 0. Chứng minh rằng : .

27. Cho các số x, y, z dương. Chứng minh rằng : .

28. Chứng minh rằng tổng của một số hữu tỉ với một số vô tỉ là một số vô tỉ.

29. Chứng minh các bất đẳng thức:

a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2)

b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)

c) (a1 + a2 + ….. + an)2 ≤ n(a12 + a22 + ….. + an2).

30. Cho a3 + b3 = 2. Chứng minh rằng a + b ≤ 2.

a

x y 2 y x  

2 2

2 2 x y x y 0 y x y x                

4 4 2 2

4 4 2 2 x y x y x y 2 y x y x y x                        

1 2 

3 m n 

2 2

2 2 x y x y 4 3 y x y x          

2 2 2

2 2 2 x y z x y z y z x y z x     

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo