Quảng cáo
Bài tập Căn bậc hai - Đại số Lớp 9
QR

Bài tập Căn bậc hai - Đại số Lớp 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

Bài 1. Thu gọn biểu thức:

1 Ta có:

vì

Bài 1. Rút gọn biểu thức

1

Bài 1. Rút gọn biểu thức: .

BÀI NỘI DUNG

1

=

=

Bài 1. Thực hiện phép tính:

BÀI NỘI DUNG

1

Bài 1. Thực hiện phép tính: A = ; B =

BÀI NỘI DUNG

1 A =

B =

3 2 4 3 2 4 A    

3 2 4 3 2 4 A    

       2 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3

2 2                 

  3 1 0; 3 1 0  

 

2 A 3 8 50 2 1    

 

2 A 3 8 50 2 1 3.2 2 5. 2 2 1

6 2 5 2 2 1 1

       

   

   

 

         

    

2 2

2 2

x 1 3 x 2x 1 3 3 x 1 B . . . x 1 9x x 1 x 1 3x 3x

x 1 3 1 . = (v× 0 < x < 1) x 1 3x x

A 20 45 3 18 72    

A 20 - 45 + 3 18 + 72 

5 . 4 - 9 . 5 + 3 9 . 2 + 36 . 2

2 5 - 3 5 + 9 2 + 6 2 15 2 5  

A 2 3 12 9   

A 2 3 12 9 2 3 2 3 3 3       

  B = 3 12 27 36 81 6 9 15      

49 4   

2 2 5 5  

49 4 7 2 9    

2 ( 2 5 ) 5 2 5 5 2 5 5 2         

DeThi.edu.vn

2

Bài 1. Rút gọn biểu thức sau:

BÀI NỘI DUNG

1

Bài 1. Rút gọn biểu thức:

BÀI NỘI DUNG

Bài 1. Thu gọn biểu thức sau:

BÀI NỘI DUNG

Bài 1. Rút gọn biểu thức sau: .

BÀI NỘI DUNG 1

(vì )

Bài 1. Rút gọn biểu thức :

2 32 5 27 4 8 3 75   

2 32 5 27 4 8 3 75   

2 2 2 2 2 4 .2 5 3 .3 4 2 .2 3 5 .3    

8 2 15 3 8 2 15 3    

0. 

2 2 A ( 3 2) ( 3 2)    

2 2 A ( 3 2) ( 3 2) 3 2 3 2 3 2 2 3             4

1000 30 810 27 640 26 1 A       

1000 30 810 27 640 26 1      

      10 3 10 10 3 9 10 4 1

2       

   3 10 . 3 10 3 10

2     

0 3 10 3 10     

 

2 3 2 2 A   

 

2 3 2 2

3 2 2

A

A

  

   

3 2 2 A     3 2 0  

3 A  

27 2 12 75 A   

DeThi.edu.vn

3

BÀI NỘI DUNG 2 a) =

Bài 1. Rút gọn biểu thức .

BÀI NỘI DUNG 1

=

Bài 1. Thực hiện phép tính:

BÀI NỘI DUNG 1 2

2 2

5 2 2 (2 2 1) 5 2 3 2 2

5 2 ( 2 1) 3 2 2 ( 2 1) 2 1

5 2 2 9 4 2       

        

  

Bài 1. Thực hiện phép tính: A=

BÀI NỘI DUNG 1 2 20 3 45 80 5    

Bài 1. Thực hiện phép tính:

BÀI NỘI DUNG 1 125 4 45 3 20 80    = 5 5- 12 5 + 6 5 - 4 5

= - 5 5

Bài 1. Thực hiện phép tính:

BÀI NỘI DUNG 1 a) A 2 5 3 45 500 2 5 3.3 5 10 5 5       

b)       

  

2 B 5 1 6 2 5 5 1 5 1 5 1 5 1

5 1 5 1 5 1 4

         

    

Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

5 2 2 9 4 2   

2 20 3 45 80  

125 4 45 3 20 80 A     37 20 3 37 20 3 B    

A 2 5 3 45 500   

27 2 12 75 A    3 3 4 3 5 3   = 6 3 

   

2 2 3 2 3 2 P    

3 2 3 2 P    

3 2 3 2   

4 P 

DeThi.edu.vn

4

a)

b)

c)

BÀI NỘI DUNG

1 Ta có: 5 6 14  = 2)3 5 ( 9 5 6 5     = 3 + 5

Tương tự: 5 6 14  = 3 - 5

Vậy: P = 3 + 5 + 3 - 5 = 6

Ta có: 7 - 4 3 = 4 - 4 3 + ( 3 )2 = (2 - 3 )2 => 3 4 7  = 2) 3 2 (  = 2 -

3

Tương tự: 2) 3 2 ( 3 4 7    = 2 + 3

Vậy: P = 2 - 3 + 2 + 3 = 4

1) Chứng minh đẳng thức: 7 4 3 4 2 3 3    .

Ta có:    

2 2 7 4 3 4 2 3 2 3 3 1       

   2 3 3 1 2 3 3 1 3         .

Vậy 7 4 3 4 2 3 3    .

Chứng minh đẳng thức

2 2 3 2 2 3 2 2 ( 2 1) ( 2 1)        =

2 1 2 1 2 1 ( 2 1) 2       

Bài 1. Tính giá trị biểu thức:

BÀI NỘI DUNG

5 6 14 5 6 14   

3 4 7 3 4 7   

3 2 2 3 2 2   

3 2 2 3 2 2 2    

P 16 2 6 2 6   

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo